Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Added / right-side focus
  • Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Target excerpt

Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ôtô, xe máy như sau: - Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu đối với xe ôtô nhập khẩu, xe ôtô sản xuất trong nước, xe máy sản xuất trong nước (Phụ lục số 1). - Đính chính một số điểm quy định tại Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau: - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khẩu: Phụ lục số 1. - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2. - Giá tối thiểu đối với các loại xe má...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ôtô, xe máy như sau:
  • - Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu đối với xe ôtô nhập khẩu, xe ôtô sản xuất trong nước, xe máy sản xuất trong nước (Phụ lục số 1).
  • - Đính chính một số điểm quy định tại Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (Phụ lục số 2 kèm theo).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau:
  • - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khẩu: Phụ lục số 1.
  • - Giá tối thiểu đối với các loại xe máy: Phụ lục số 3.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ôtô, xe máy như sau:
  • Đối với các phương tiện xe máy, xe ô tô không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Rewritten clauses
  • Left: - Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu đối với xe ôtô nhập khẩu, xe ôtô sản xuất trong nước, xe máy sản xuất trong nước (Phụ lục số 1). Right: - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2.
  • Left: - Đính chính một số điểm quy định tại Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (Phụ lục số 2 kèm theo). Right: Đối với các phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Left: Mức giá tối thiểu tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Right: Mức giá tối thiểu tại các phụ lục đã bao gồm thuế VAT.
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau: - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khẩu: Phụ lục số 1. - G...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...