Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1323/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011
79/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 88/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2010; Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 19/7/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 88/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn...
- Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 19/7/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2010 ban hành kèm theo Quyết định số 88/2...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY CHẾ Quản lý nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nguyên tắc và nội dung quản lý Nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; quy định trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) trong việc quản lý nhà nước v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hoạt động thông tin đối ngoại 1. Thông tin đối ngoại là thông tin quảng bá hình ảnh quốc gia, đất nước, con người, lịch sử, văn hóa dân tộc Việt Nam và của tỉnh Quảng Ninh; thông tin về chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật, chính sách của nhà nước của tỉnh Quảng Ninh ra thế giới và thông tin về thế giới vào tỉnh Quảng Ninh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động thông tin đối ngoại 1. Bảo đảm sự lãnh đạo của Tỉnh ủy, sự chỉ đạo điều hành thống nhất của Ủy ban nhân dân Tỉnh, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Trung ương, địa phương, các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể trong công tác thông tin đối ngoại theo quy định của pháp luật của pháp luật nhằm góp phần phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung công tác quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại 1. Xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin đối ngoại trên địa bàn Tỉnh, tổ chức thực hiện theo thẩm quyền được pháp luật quy định. 2. Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình về thông tin đối ngoại. 3. Tổ chức bộ máy, xây dựng cơ chế, chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công nhiệm vụ 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành chương trình, kế hoạch, các văn bản quy phạm pháp luật, các cơ chế chính sách về thông tin đối ngoại của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền. b) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin 1. Hằng tháng, các cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin đối ngoại theo chức năng, nhiệm vụ của mình (ít nhất một lần) cho Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, theo dõi, báo cáo. 2. Định kỳ ngày 20 tháng 12 hằng năm, các cơ quan, đơn vị báo cáo kết quả hoạt động thông tin đối ngoại theo ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV.
Chương IV. THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh tra, kiểm tra Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị thực hiện việc thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn Tỉnh theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định của nhà nước trong hoạt động thông tin đối ngoại; phát hiện, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn Tỉnh được khen thưởng theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy chế này và báo cáo kết quả thực hiện với các cơ quan có thẩm quyền. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thông tin đối ngoại chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 3. Các nội dung không quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.