Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2149/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành hệ thống định mức kinh phí lập QHSDĐ và giao chủ đầu tư
2918/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành hệ thống định mức kinh phí lập QHSDĐ và giao chủ đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành hệ thống định mức kinh phí lập QHSDĐ và giao chủ đầu tư
- Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ), cụ thể như Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : 1. Ban hành Quyết định mức kinh phí lập QHSDĐ (tạm thời) áp dụng cho cấp huyện, cấp xã (như bản kê kèm theo). 2. Giao cho Sở Địa chính là chủ đầu tư ký hợp đồng với các tổ chức TW và địa phương đủ tư cách pháp nhân để lập QHSDĐ cho các huyện, thành, thị trong tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : 1. Ban hành Quyết định mức kinh phí lập QHSDĐ (tạm thời) áp dụng cho cấp huyện, cấp xã (như bản kê kèm theo).
- 2. Giao cho Sở Địa chính là chủ đầu tư ký hợp đồng với các tổ chức TW và địa phương đủ tư cách pháp nhân để lập QHSDĐ cho các huyện, thành, thị trong tỉnh.
- Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ), cụ thể như Phụ lục đính...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Quyết định này thay thế mức thu quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 và Quyết định số 3362/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Các nội dung khác không...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : 1. Nguồn kinh phí để lập QHSDĐ cấp huyện được trích từ ngân sách tỉnh trong số 10% tiền cấp quyền SDĐ. 2. UBND huyện, thành phố, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm sử dụng tiền cấp quyền SDĐ đã được phân bổ theo Quyết định 416/QĐUB ngày 01/02/1997 của UBND tỉnh để xây dựng QHSDĐ cấp xã. 3. Sở Tài chính - Vật gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn kinh phí để lập QHSDĐ cấp huyện được trích từ ngân sách tỉnh trong số 10% tiền cấp quyền SDĐ.
- 2. UBND huyện, thành phố, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm sử dụng tiền cấp quyền SDĐ đã được phân bổ theo Quyết định 416/QĐUB ngày 01/02/1997 của UBND tỉnh để xây dựng QHSDĐ cấp xã.
- 3. Sở Tài chính - Vật giá có kế hoạch đảm bảo cấp đủ kinh phí cho Sở địa chính hoạt động sự nghiệp địa chính được giao.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013.
- Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Quyết định này thay thế mức thu quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 và Quyết định số 3362/2012/...
- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008, số 518/2010/QĐ-UBND ngày 12/02/2010, số 2863/2010/QĐ-UBND ngày 23/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Địa chính, Tài chính - Vật giá, kế hoạch và đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Vật giá, kế hoạch và đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Right: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Địa chính, Tài chính
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.