Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2149/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định thu phí đấu giá; điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh; quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
52/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thu phí đấu giá; điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh; quy định khung mức thu phí v...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định thu phí đấu giá
- quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
- Left: Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch,...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ), cụ thể như Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu phí đấu giá như Phụ lục số 1 đính kèm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định thu phí đấu giá như Phụ lục số 1 đính kèm.
- Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ), cụ thể như Phụ lục đính...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Quyết định này thay thế mức thu quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 và Quyết định số 3362/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Các nội dung khác không...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ như Phụ lục số 2 đính kèm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch,...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013.
- Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Quyết định này thay thế mức thu quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 và Quyết định số 3362/2012/...
- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008, số 518/2010/QĐ-UBND ngày 12/02/2010, số 2863/2010/QĐ-UBND ngày 23/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả: - Năm 2012: Mức thu phí vệ sinh thực hiện theo quy định tại Quyết định số 366/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Từ năm 2013 trở đi, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ tỷ lệ tăng đơn giá thu gom, vận chuyển rác, đề xuất của Uỷ ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả:
- - Năm 2012: Mức thu phí vệ sinh thực hiện theo quy định tại Quyết định số 366/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- - Từ năm 2013 trở đi, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ tỷ lệ tăng đơn giá thu gom, vận chuyển rác, đề xuất của Uỷ ban nhân dân các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả và Sở Tài chính để điều chỉnh tăng mức...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections