Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái - thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
639/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
313/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái - thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái
- thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà
- thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái
- thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà
- thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái - thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: - Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long được trích để l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau: + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái. + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí. + Phụ lục số 1.3: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Đông Triều. + Phụ lục số 1.4: Mức thu phí v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái
- thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà
- thành phố Hạ Long tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
- + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái.
- + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí.
- + Phụ lục số 1.3: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Đông Triều.
- thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà
- thành phố Hạ Long tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
- - Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp ngân sách nhà nước theo quy định.
- Left: Điều 1. Sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái Right: Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau:
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau: + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái. + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; tỷ lệ (%) trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2010. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; tỷ lệ (%) trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2...
- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh.
- - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.
- - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; tỷ lệ (%) trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2...
- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải. -...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thành phố Móng Cái và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections