Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ
71/1998/QĐ-NHNN21
Right document
Công bố việc xác định cây cao su là cây đa mục đích
2855/QĐ-BNN-KHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ
Open sectionRight
Tiêu đề
Công bố việc xác định cây cao su là cây đa mục đích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công bố việc xác định cây cao su là cây đa mục đích
- Về việc ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chính thức công bố cây cao su là cây đa mục đích có thể sử dụng cả cho các mục đích nông nghiệp và lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chính thức công bố cây cao su là cây đa mục đích có thể sử dụng cả cho các mục đích nông nghiệp và lâm nghiệp.
- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ".
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 2 năm 1998.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 2 năm 1998. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng ban Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng, Chánh Thanh tra NHNN, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng ban Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng, Chánh Thanh tra NHNN, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài...
- VỀ CẦM CỐ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VAY VỐN
- TỪ QUỸ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN DO WB TÀI TRỢ
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Quy định này được áp dụng đối với các khoản cho vay - bán buôn tín dụng của Ngân hàng Nhà nước dành cho các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam được lựa chọn tham gia và vay vốn từ Quỹ Phát triển nông thôn trong khuôn khổ Dự án Tài chính Nông thôn do WB tài trợ (Quỹ PTNN).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Ngân hàng Nhà nước chỉ cho vay đối với các tổ chức tín dụng được lựa chọn theo quy định tại Điều 1. Các tổ chức tín dụng này phải đảm bảo khả năng trả nợ và thực hiện quy định của Ngân hàng Nhà nước tại văn bản bày. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Tài sản dùng để cầm cố gồm: 1. Các chứng từ có giá như: tín phiếu, trái phiếu kho bạc, tín phiếu, trái phiếu Ngân hàng Nhà nước; 2. Ngoại tệ bằng USD (hoặc ngoại tệ khác được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận); 3. Vàng, bạc hoặc các loại đá quý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Tài sản cầm cố phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Tín phiếu, trái phiếu kho bạc; tín phiếu, trái phiếu Ngân hàng Nhà nước: Có đủ các yếu tố của tín phiếu, trái phiếu do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước quy định và chưa đến thời hạn thanh toán. 2. Thời hạn thanh toán của các chứng từ cầm cố là thời hạn còn lại của tín ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Trước khi xin vay vốn từ Quỹ PTNT, tổ chức tín dụng cần tiến hành đăng ký danh mục chứng từ cầm cố (theo mẫu 01/CTCC) và ngoại tệ (theo mẫu 02/NTCC đính kèm) với Ngân hàng Nhà nước. Việc đăng ký trước danh mục chứng từ cầm cố được tiến hành tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Mức tiền cho vay từ Quỹ PTNT tối đa không quá 80% giá trị của các loại giấy tờ và chứng từ có giá được cầm cố. Trường hợp tài sản cầm cố là ngoại tệ thì mức cho vay tối đa từ Quỹ PTNT có thể bằng 90% tổng giá trị loại ngoại tệ được cầm cố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Đối với các chứng từ được dùng để cầm cố khi đến hạn thanh toán hay thu nợ nhưng khoản vay từ Quỹ PTNT chưa hết hạn trả nợ thì chậm nhất 10 ngày trước khi các chứng từ cầm cố đến hạn thanh toán hay thu nợ, các tổ chức tín dụng phải thay thế, chuyển đổi các chứng từ này bằng các chứng từ mới có đủ tiêu chuẩn như quy định tại Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.-
Điều 8.- Lưu giữ, quản lý và bảo quản chứng từ cầm cố: 1. Giao cho Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng có trụ sở chính tổ chức thực hiện việc xem xét, giám sát, quản lý và lưu giữ các chứng từ cầm cố của các tổ chức tín dụng khi vay vốn từ Quỹ PTNT. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.-
Điều 9.- Khi đến hạn trả nợ, tổ chức tín dụng phải hoàn trả đủ số tiền đã vay (gốc và lãi) để được giải toả chứng từ. Nếu để quá hạn tổ chức tín dụng sẽ không được vay vốn tiếp từ Quỹ PTNT và chịu lãi suất nợ quá hạn như được quy định tại Hợp đồng Tín dụng đã được ký kết giữa Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng với tổ chức tín dụng và Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.-
Điều 10.- Khi tổ chức tín dụng đã trả hết nợ vay từ Quỹ PTNT (gốc và lãi), Ban Quản lý các dự án Ngân hàng thông báo cho Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước có liên quan để trả lại chứng từ cho tổ chức tín dụng. Trường hợp tổ chức tín dụng không trả đủ nợ vay thì xử lý theo Điều 9 của Quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.-
Điều 11.- Mọi sửa đổi, bổ sung quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. MẪU 011/CTCC DANH MỤC CHỨNG TỪ ĐĂNG KÝ CẦM CỐ ĐỂ XIN VAY VỐN TỪ QUỸ PTNT Tên TCTD hoặc chi nhánh của TCTD............................... Tên đơn vị nhận đăng ký (Sở giao dịch NHNN, chi nhánh NHNN).... S TT Tên chứng từ Số chứng từ Đơn vị phát hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.