Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 50
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
49 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp tại khu công nghiệp, khu kinh tế trên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý đầu tư phát triển đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý đầu tư phát triển đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp tại khu công nghiệp, khu kinh tế trên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp đối với các dự án đầu tư tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến việc đầu tư phát triển đô thị bao gồm: Quy hoạch đô thị; hình thành, công bố kế hoạch triển khai các khu vực phát triển đô thị; thực hiện đầu tư xây dựng và vận hành, khai thác, chuyển giao các dự án đầu tư phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến việc đầu tư phát triển đô thị bao gồm: Quy hoạch đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp đối với các dự án đầu tư tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Khu vực phát triển đô thị là một khu vực được xác định để đầu tư phát triển đô thị trong một giai đoạn nhất định. Khu vực phát triển đô thị bao gồm: Khu vực phát triển đô thị mới, khu vực phát triển đô thị mở rộng, khu vực cải tạo, khu vực bảo tồn, khu v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  • Khu vực phát triển đô thị là một khu vực được xác định để đầu tư phát triển đô thị trong một giai đoạn nhất định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đầu tư phát triển đô thị 1. Bảo đảm phù hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và quốc gia, tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, kế hoạch triển khai khu vực phát triển đô thị, pháp luật về đầu tư xây dựng và pháp luật có liên quan. 2. Bảo đảm phát triển đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đầu tư phát triển đô thị
  • 1. Bảo đảm phù hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương và quốc gia, tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, kế hoạch triển khai khu vực phát triển đô thị, pháp luật về đầu tư xây dựng và pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Việc ban hành quy định này nhằm tạo môi trường thuận lợi để các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) đầu tư, sản xuất kinh doanh có hiệu quả trong các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu (sau đây viết tắt là KCN, KKT) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Việc ban hành quy định này nhằm tạo môi trường thuận lợi để các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) đầu tư, sản xuất kinh doanh có hiệu quả trong các khu công nghiệp...
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng - Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trong các KCN, KKT trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. - Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân, nhà đầu tư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị 1. Tờ trình. 2. Báo cáo tóm tắt về khu vực phát triển đô thị dự kiến bao gồm: a) Tên khu vực phát triển đô thị; b) Địa điểm, ranh giới khu vực phát triển đô thị (có sơ đồ minh họa); c) Mô tả hiện trạng khu vực phát triển đô thị; d) Thuyết minh về cơ sở hình thành khu vực phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
  • 2. Báo cáo tóm tắt về khu vực phát triển đô thị dự kiến bao gồm:
  • a) Tên khu vực phát triển đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • - Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trong các KCN, KKT trên địa bàn tỉnh...
  • - Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân, nhà đầu tư có liên quan đến hoạt động đầu tư trong KCN, KKT.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Khu kinh tế là khu vực có không gian kinh tế riêng biệt với môi t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công bố khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt khu vực phát triển đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức công bố khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện; cung cấp thông tin và tạo điều kiện để các nhà đầu tư tham gia đầu tư các dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Công bố khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt khu vực phát triển đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức công bố khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện
  • cung cấp thông tin và tạo điều kiện để các nhà đầu tư tham gia đầu tư các dự án phát triển đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính 1. Ban quản lý Khu kinh tế là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các KCN, KKT; là đầu mối chủ trì hướng dẫn, cung cấp thông tin, giải quyết thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động đầu tư cho nhà đầu tư trong KCN, KKT. 2. Giải quyết thủ tục hành chính the...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị 1. Vị trí, chức năng của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị: a) Tùy theo điều kiện của địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị theo các quy định tại Khoản 2 Điều này, Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị là đơn vị sự nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị
  • 1. Vị trí, chức năng của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị:
  • a) Tùy theo điều kiện của địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị theo các quy định tại Khoản 2 Điều này, Ban Quản lý khu vực phát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Ban quản lý Khu kinh tế là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các KCN, KKT
  • là đầu mối chủ trì hướng dẫn, cung cấp thông tin, giải quyết thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động đầu tư cho nhà đầu tư trong KCN, KKT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

Chương II

Chương II KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
left-only unmatched

MỤC I. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

MỤC I. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư xây dựng 1. Chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư xây dựng được thực hiện đối với các dự án không áp dụng lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật và chỉ có một nhà đầu tư quan tâm đề xuất trong thời gian 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề x...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đất dành cho đầu tư phát triển đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối xây dựng chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và cho từng đô thị để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy hoạch đô thị, chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện khu vực p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đất dành cho đầu tư phát triển đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối xây dựng chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và cho từng đô thị để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy hoạch đô thị, chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, có trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư xây dựng
  • Chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư xây dựng được thực hiện đối với các dự án không áp dụng lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật và chỉ có một nh...
  • - Các dự án nằm trong danh mục thu hút đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Các dự án thuộc diện cần lựa chọn nhà đầu tư: Trình tự lập và phê duyệt danh mục dự án đầu tư để thực hiện việc lựa chọn nhà đầu tư theo quy định Thông tư số 03/2009/TT-BKH ngày 16/4/2009 của Bộ Kế hoạch và đầu tư về hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất. 2. Các dự án thuộc diện gia...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn đầu tư cho phát triển đô thị 1. Vốn đầu tư cho khu vực phát triển đô thị bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn viện trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn của các thành phần kinh tế khác. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được sử dụng các quỹ đầu tư hiện có (bao gồm: Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quỹ phát triển đất, quỹ phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vốn đầu tư cho phát triển đô thị
  • 1. Vốn đầu tư cho khu vực phát triển đô thị bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn viện trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn của các thành phần kinh tế khác.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được sử dụng các quỹ đầu tư hiện có (bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn nhà đầu tư
  • Các dự án thuộc diện cần lựa chọn nhà đầu tư:
  • Trình tự lập và phê duyệt danh mục dự án đầu tư để thực hiện việc lựa chọn nhà đầu tư theo quy định Thông tư số 03/2009/TT-BKH ngày 16/4/2009 của Bộ Kế hoạch và đầu tư về hướng dẫn lựa chọn nhà đầu...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được quyết định làm Chủ đầu tư 1. Đối với dự án không thực hiện hình thức đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư và ngoài danh mục quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này: - Có văn bản chấp thuận triển khai thủ tục chuẩn bị đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương, địa điểm theo Điều 4 quy định này; - Nhà đầu tư đáp ứng cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn đầu tư cho phát triển đô thị 1. Vốn đầu tư cho khu vực phát triển đô thị bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn viện trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn của các thành phần kinh tế khác. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được sử dụng các quỹ đầu tư hiện có (bao gồm: Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quỹ phát triển đất, quỹ phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vốn đầu tư cho khu vực phát triển đô thị bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn viện trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn của các thành phần kinh tế khác.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được sử dụng các quỹ đầu tư hiện có (bao gồm:
  • Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quỹ phát triển đất, quỹ phát triển hạ tầng, quỹ phát triển nhà ở...) để tạo nguồn kinh phí đầu tư cho các khu vực phát triển đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được quyết định làm Chủ đầu tư
  • 1. Đối với dự án không thực hiện hình thức đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư và ngoài danh mục quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này:
  • - Có văn bản chấp thuận triển khai thủ tục chuẩn bị đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương, địa điểm theo Điều 4 quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị: Right: Điều 5. Vốn đầu tư cho phát triển đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư. 1. Nhà đầu tư bảo đảm thực hiện dự án bằng việc nộp khoản tiền ký quỹ tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng do UBND tỉnh chỉ định. 2. Mức ký quỹ: a. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị dự án phát triển nhà ở: Mức ký quỹ bằng 20% tổng mức đầu tư của dự án (không phân biệt khu vực). b. Đối v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được thực hiện theo quy định của Luật xây dựng, Luật quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn liên quan. 2. Đối với đô thị dự kiến mở rộng ranh giới hoặc các khu vực phát triển đô thị có quy mô dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được thực hiện theo quy định của Luật xây dựng, Luật quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn liên quan.
  • Đối với đô thị dự kiến mở rộng ranh giới hoặc các khu vực phát triển đô thị có quy mô dân số dự báo tương đương với đô thị loại I trở lên thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải trình nhiệm vụ và đồ án q...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
  • 1. Nhà đầu tư bảo đảm thực hiện dự án bằng việc nộp khoản tiền ký quỹ tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng do UBND tỉnh chỉ định.
  • 2. Mức ký quỹ:
left-only unmatched

MỤC II. QUY HOẠCH XÂY DỰNG

MỤC II. QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cung cấp thông tin quy hoạch 1. Nhà đầu tư có nhu cầu cung cấp thông tin về Quy hoạch, lập hồ sơ đề nghị cung cấp thông tin gồm: - Đơn đề nghị cung cấp thông tin của Nhà đầu tư, trong đó nêu rõ vị trí, khu vực, khu đất (gửi Ban quản lý Khu kinh tế); - Sơ đồ vị trí lập trên bản đồ 1/2.000 đến 1/10.000, có xác định sơ bộ về vị tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu, chương trình phát triển đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị trình Thủ tướng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
  • Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu, chương trình phát triển đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cung cấp thông tin quy hoạch
  • 1. Nhà đầu tư có nhu cầu cung cấp thông tin về Quy hoạch, lập hồ sơ đề nghị cung cấp thông tin gồm:
  • - Đơn đề nghị cung cấp thông tin của Nhà đầu tư, trong đó nêu rõ vị trí, khu vực, khu đất (gửi Ban quản lý Khu kinh tế);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép Quy hoạch các dự án đầu tư trong KKT Sau khi được chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư hoặc quyết định lựa chọn chủ đầu tư, chủ đầu tư tiến hành thủ tục cấp giấy phép Quy hoạch (đối với các trường hợp quy định cấp phép quy hoạch) để lập quy hoạch chi tiết và lập dự án đầu tư. Giấy phép quy hoạch được cấp làm căn cứ v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định các khu vực phát triển đô thị 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định các khu vực phát triển đô thị dưới đây sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng về các nội dung được quy định tại Khoản 3 Điều này: a) Khu vực phát triển đô thị tại các đô thị có đồ án quy hoạch chung thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền quyết định các khu vực phát triển đô thị
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định các khu vực phát triển đô thị dưới đây sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng về các nội dung được quy định tại Khoản 3 Điều này:
  • a) Khu vực phát triển đô thị tại các đô thị có đồ án quy hoạch chung thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp phép Quy hoạch các dự án đầu tư trong KKT
  • Sau khi được chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư hoặc quyết định lựa chọn chủ đầu tư, chủ đầu tư tiến hành thủ tục cấp giấy phép Quy hoạch (đối với các trường hợp quy định cấp phép quy hoạch) để...
  • Giấy phép quy hoạch được cấp làm căn cứ và cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết của dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ và Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư Sau khi được chấp thuận chủ trương và địa điểm đầu tư; hoặc quyết định lựa chọn chủ đầu tư hoặc cấp giấy phép quy hoạch (đối với các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch), Nhà đầu tư tiến hành lập nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng. Quy hoạch c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị 1. Xác định danh mục các dự án trong khu vực phát triển đô thị trên cơ sở Quy hoạch phân khu đối với các đô thị loại IV trở lên, quy hoạch chung đối với các đô thị loại V và các khu vực có chức năng chuyên biệt. 2. Xác định thứ tự đầu tư xây dựng, tiến độ triển khai các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị
  • 1. Xác định danh mục các dự án trong khu vực phát triển đô thị trên cơ sở Quy hoạch phân khu đối với các đô thị loại IV trở lên, quy hoạch chung đối với các đô thị loại V và các khu vực có chức năn...
  • Xác định thứ tự đầu tư xây dựng, tiến độ triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị, đảm bảo việc thực hiện các dự án công trình hạ tầng kỹ thuật khung và một số công trình hạ tầng xã hội cấp th...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ và Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư
  • Sau khi được chấp thuận chủ trương và địa điểm đầu tư
  • hoặc quyết định lựa chọn chủ đầu tư hoặc cấp giấy phép quy hoạch (đối với các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch), Nhà đầu tư tiến hành lập nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án Trình tự thực hiện như trường hợp lập mới Quy hoạch chi tiết xây dựng. Thành phần hồ sơ có bổ sung thêm: - Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh Quy hoạch của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch; - Bản sao Quyết định phê duyệt và đồ án Quy hoạch đã được phê...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy hoạch chi tiết của dự án 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện theo các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và phải bảo đảm không làm vượt quá kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện theo các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.
  • Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và phải bảo đảm không làm vượt quá khả năng đáp ứng của hệ thống hạ tầng đô thị được xác đị...
  • 3. Việc lập và điều chỉnh các đồ án quy hoạch chi tiết của dự án phát triển đô thị phải xác định không gian xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để bố trí đường dây, bể, hào, tuynen kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Trình tự thực hiện như trường hợp lập mới Quy hoạch chi tiết xây dựng. Thành phần hồ sơ có bổ sung thêm:
  • - Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh Quy hoạch của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch;
  • - Bản sao Quyết định phê duyệt và đồ án Quy hoạch đã được phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án Right: Điều 14. Quy hoạch chi tiết của dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng, phương án kiến trúc xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng do một Chủ đầu tư tổ chức thực hiện có quy mô nhỏ hơn 5 ha (nhỏ hơn 2 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư) thì có thể lập dự án đầu tư xây dựng mà không phải lập Quy hoạch chi tiết. Nhà đầu tư lập Hồ sơ thiết...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý thực hiện đầu tư xây dựng Việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý thực hiện đầu tư xây dựng
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, Nghị định này và pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng, phương án kiến trúc xây dựng công trình
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng do một Chủ đầu tư tổ chức thực hiện có quy mô nhỏ hơn 5 ha (nhỏ hơn 2 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư) thì có thể lập dự án đầu tư xây dựng mà không phải...
  • Nhà đầu tư lập Hồ sơ thiết kế Tổng mặt bằng, phương án kiến trúc xây dựng công trình gửi kèm Thiết kế cơ sở để thẩm định, phê duyệt.
left-only unmatched

MỤC III. DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

MỤC III. DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Dự án đầu tư Căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng (tổng mặt bằng xây dựng) được phê duyệt, các văn bản pháp lý liên quan, Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định của Luật Xây dựng và văn bản pháp luật liên quan. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện theo Nghị định số 11/20...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện là chủ đầu tư dự án 1. Đối với chủ đầu tư là cơ quan nhà nước: a) Có chức năng phù hợp với việc thực hiện dự án; b) Có đề xuất dự án hợp lý, phù hợp quy hoạch và kế hoạch triển khai khu vực phát triển đô thị. 2. Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp: a) Có đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật doanh nghiệp phù hợp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với chủ đầu tư là cơ quan nhà nước:
  • a) Có chức năng phù hợp với việc thực hiện dự án;
  • b) Có đề xuất dự án hợp lý, phù hợp quy hoạch và kế hoạch triển khai khu vực phát triển đô thị.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng (tổng mặt bằng xây dựng) được phê duyệt, các văn bản pháp lý liên quan, Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định của Lu...
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP và văn bản pháp luật liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Dự án đầu tư Right: Điều 16. Điều kiện là chủ đầu tư dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tham gia ý kiến thiết kế cơ sở dự án nhóm B, C 1. Chủ đầu tư lập dự án đầu tư và thiết kế cơ sở theo quy định của Luật xây dựng và văn bản pháp luật liên quan. - Người quyết định đầu tư tự tổ chức thẩm định và phê duyệt dự án. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án do người quyết định đầu tư chỉ định. - Khi thẩm định dự án, người quyế...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ của chủ đầu tư cấp 1 1. Lập quy hoạch chi tiết (nếu khu vực thực hiện dự án chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt), thiết kế đô thị và dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt. 2. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình phù hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nghĩa vụ của chủ đầu tư cấp 1
  • Lập quy hoạch chi tiết (nếu khu vực thực hiện dự án chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt), thiết kế đô thị và dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện th...
  • 2. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình phù hợp với quy hoạch chi tiết và tiến độ dự án đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tham gia ý kiến thiết kế cơ sở dự án nhóm B, C
  • 1. Chủ đầu tư lập dự án đầu tư và thiết kế cơ sở theo quy định của Luật xây dựng và văn bản pháp luật liên quan.
  • - Người quyết định đầu tư tự tổ chức thẩm định và phê duyệt dự án. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án do người quyết định đầu tư chỉ định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Các dự án không phải đăng ký đầu tư: - Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. - Trong trường hợp Nhà đầu tư có nhu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nghĩa vụ của chủ đầu tư thứ cấp Chủ đầu tư thứ cấp có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ quy định tại các Khoản từ 1 đến 8 Điều 17 của Nghị định này. 2. Chủ đầu tư thứ cấp phải chịu sự quản lý của chủ đầu tư cấp 1 trong quá trình đầu tư xây dựng, bảo đảm tuân thủ quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, thực hiện việc đầu tư xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nghĩa vụ của chủ đầu tư thứ cấp
  • Chủ đầu tư thứ cấp có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ quy định tại các Khoản từ 1 đến 8 Điều 17 của Nghị định này.
  • Chủ đầu tư thứ cấp phải chịu sự quản lý của chủ đầu tư cấp 1 trong quá trình đầu tư xây dựng, bảo đảm tuân thủ quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, thực hiện việc đầu tư xây dựng theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Các dự án không phải đăng ký đầu tư:
  • - Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm tra dự án đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Các dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra: Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục dự án đầu tư có điều kiện; Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện; dự án đầu tư có quy m...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đối với các dự án đầu tư phát triển đô thị 1. Nhà nước có các chính sách khuyến khích, hỗ trợ, ưu đãi cho dự án đầu tư phát triển đô thị có một hoặc nhiều tiêu chí sau đây: a) Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khung, hạ tầng xã hội phục vụ lợi ích công cộng không có khả năng thu hồi vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đối với các dự án đầu tư phát triển đô thị
  • 1. Nhà nước có các chính sách khuyến khích, hỗ trợ, ưu đãi cho dự án đầu tư phát triển đô thị có một hoặc nhiều tiêu chí sau đây:
  • a) Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khung, hạ tầng xã hội phục vụ lợi ích công cộng không có khả năng thu hồi vốn và không thuộc danh mục các công trình chủ đầu tư bắt buộc phải đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm tra dự án đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra: Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục dự án đầu tư có điều kiện
  • Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư: Theo phụ lục số 5 kèm theo Quy định này. 3. Trình tự giải quyết thủ tục: - Trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thay đổi chủ đầu tư 1. Thay đổi chủ đầu tư là việc chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư phát triển đô thị cho một chủ đầu tư khác. 2. Việc thay đổi chủ đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi mục tiêu dự án, bảo đảm quyền lợi của khách hàng và các bên có liên quan, tuân thủ các quy định của pháp luật về quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thay đổi chủ đầu tư
  • 1. Thay đổi chủ đầu tư là việc chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư phát triển đô thị cho một chủ đầu tư khác.
  • Việc thay đổi chủ đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi mục tiêu dự án, bảo đảm quyền lợi của khách hàng và các bên có liên quan, tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý dự án sử...
Removed / left-side focus
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư: Theo phụ lục số 5 kèm theo Quy định này.
  • 3. Trình tự giải quyết thủ tục:
  • - Trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Ban quản lý Khu kinh tế gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Right: Việc thay đổi chủ đầu tư cấp 1 phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
  • Left: 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP. Right: 4. Chủ đầu tư mới phải bảo đảm có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư 1. Dự án đầu tư được điều chỉnh theo các quy định của pháp luật liên quan. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, Nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Không phải làm thủ tục đăng ký đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng đối với các trường hợp sau đây: a) Dự án có quy mô sử dụng đất từ 100 ha trở lên; b) Dự án thuộc địa giới hành chính của hai tỉnh trở lên hoặc khu vực có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng đối với các trường hợp sau đây:
  • a) Dự án có quy mô sử dụng đất từ 100 ha trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
  • Dự án đầu tư được điều chỉnh theo các quy định của pháp luật liên quan.
  • Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, Nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 65 và Điều 66, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP và các văn bản pháp luật liên quan. 2. Thành phần hồ sơ chuyển nhượng dự án đầu tư gồm: - Văn bản đăng ký chuyển nhượng dự án; - Hợp đồng chuyển nhượng dự án; - Các văn bản về tư cách...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nội dung thẩm định đề xuất chấp thuận đầu tư thực hiện dự án 1. Các yếu tố đảm bảo sự phù hợp của dự án với quy hoạch đô thị chương trình phát triển đô thị, khu vực phát triển đầu tư và kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, sự phù hợp với giới hạn về quy mô dân số của khu vực thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Nội dung thẩm định đề xuất chấp thuận đầu tư thực hiện dự án
  • Các yếu tố đảm bảo sự phù hợp của dự án với quy hoạch đô thị chương trình phát triển đô thị, khu vực phát triển đầu tư và kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê...
  • 2. Các yếu tố đảm bảo tính khả thi của dự án, bao gồm: Nhu cầu sử dụng đất, tài nguyên (nếu có); các yếu tố ảnh hưởng đến dự án như quốc phòng, an ninh, môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chuyển nhượng dự án đầu tư
  • 1. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 65 và Điều 66, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP và các văn bản pháp luật liên quan.
  • 2. Thành phần hồ sơ chuyển nhượng dự án đầu tư gồm:
left-only unmatched

MỤC IV. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỤC IV. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: a. Dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) theo quy định tại Điều 12, Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. b. Việc lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư (báo cáo kinh tế kỹ thuật...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chấp thuận đầu tư 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư được thực hiện thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án hoặc áp dụng hình thức chỉ định trực tiếp theo các quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở và pháp luật có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định lựa chọn chủ đầu tư căn cứ trên kết quả đấu thầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chấp thuận đầu tư
  • Việc lựa chọn chủ đầu tư được thực hiện thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án hoặc áp dụng hình thức chỉ định trực tiếp theo các quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở và...
  • 2. Riêng đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách người có thẩm quyền quyết định đầu tư là người có thẩm quyền quyết định lựa chọn chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:
  • a. Dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) theo quy định tại Điều 12, Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án thuộc các đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 45, Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời điểm đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 31, Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 3. Thành phần hồ sơ: Theo...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án tái thiết khu đô thị 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng đối với các dự án có quy mô sử dụng đất từ 50 ha trở lên và các dự án có vị trí thuộc khu vực có ý nghĩa quan trọng về an ninh quốc phòng. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án tái thiết khu đô thị
  • Thủ tướng Chính phủ quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng đối với các dự án có quy mô sử dụng đất từ 50 ha trở lên và các dự án có vị trí thuộc khu vực có ý nghĩa...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Xây dựng đối với các dự án có quy mô sử dụng đất từ 10 ha đến 50 ha
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án thuộc các đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 45, Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Thời điểm đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 31, Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đầu tư 1. Kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án theo quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Trước khi đ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thống nhất bằng vẫn bản của Bộ Xây dựng đối với các trường hợp sau đây: a) Dự án thuộc khu vực có ý nghĩa quan trọng về an ninh quốc phòng, khu vực di tích cấp quốc gia, quốc gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến thống nhất bằng vẫn bản của Bộ Xây dựng đối với các trường hợp sau đây:
  • a) Dự án thuộc khu vực có ý nghĩa quan trọng về an ninh quốc phòng, khu vực di tích cấp quốc gia, quốc gia đặc biệt được cấp có thẩm quyền công nhận tại các đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đầu tư
  • 1. Kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án theo quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • 2. Trước khi đưa dự án đi vào vận hành chính thức, chủ dự án có trách nhiệm:
left-only unmatched

MỤC V. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỂN SỬ DỤNG ĐẤT

MỤC V. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỂN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc Quy hoạch chi tiết xây dựng KCN, Quy hoạch phân khu xây dựng KKT được duyệt. 2. Nhu c...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định chấp thuận đầu tư các dự án trên không phân biệt quy mô theo các quy định của pháp luật về xây dựng, Nghị định này và pháp luật có Liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định chấp thuận đầu tư các dự án trên không phân biệt quy mô theo các quy định của pháp luật về xây dựng, Nghị định này và pháp luật có Liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  • Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
  • Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc Quy hoạch chi tiết xây dựng KCN, Quy hoạch phân khu xây dựng KKT được duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà nước thực hiện việc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế trong KCN, KKT. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 14/2009/TT-BTNM...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp 1. Thực hiện theo các quy định như đối với dự án tái thiết khu đô thị nếu trong ranh giới dự án có: a) Phần diện tích tái thiết của dự án có quy mô sử dụng đất từ 10 ha trở lên; b) Phần diện tích tái thiết của dự án nằm trong: Khu vực có ý nghĩa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp
  • 1. Thực hiện theo các quy định như đối với dự án tái thiết khu đô thị nếu trong ranh giới dự án có:
  • a) Phần diện tích tái thiết của dự án có quy mô sử dụng đất từ 10 ha trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Nhà nước thực hiện việc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế trong KCN, KKT.
  • 2. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ, trình tự giao đất, cho thuê đất với trường hợp Nhà nước thu hồi đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ: Theo phụ lục số 6 kèm theo Quy định này. 2. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất: a. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa của UBND tỉnh. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 0...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư Hồ sơ đề xuất để được chấp thuận đầu tư dự án bao gồm: 1. Tờ trình đề nghị chấp thuận đầu tư thực hiện dự án. 2. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc quyết định chỉ định chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp chủ đầu tư là chủ sử dụng khu đất thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư
  • Hồ sơ đề xuất để được chấp thuận đầu tư dự án bao gồm:
  • 1. Tờ trình đề nghị chấp thuận đầu tư thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hồ sơ, trình tự giao đất, cho thuê đất với trường hợp Nhà nước thu hồi đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Thành phần hồ sơ: Theo phụ lục số 6 kèm theo Quy định này.
  • 2. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Về việc giao đất, cho thuê đất đối với các tổ chức đang sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ: Theo phụ lục số 7 kèm theo Quy định này. 2. Trình tự giải quyết thủ tục: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa của UBND tỉnh. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày, Bộ phận một cửa của tỉnh tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thời hạn thẩm định hồ sơ đề xuất và quyết định chấp thuận đầu tư 1. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư không cần lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và có quyết định chấp thuận đầu tư tối đa là 45 ngày làm việc kể từ ngày nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Thời hạn thẩm định hồ sơ đề xuất và quyết định chấp thuận đầu tư
  • Đối với các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư không cần lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và có quyết...
  • Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Về việc giao đất, cho thuê đất đối với các tổ chức đang sử dụng đất
  • 1. Thành phần hồ sơ: Theo phụ lục số 7 kèm theo Quy định này.
  • 2. Trình tự giải quyết thủ tục:
Rewritten clauses
  • Left: - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Right: Trong thời hạn tối đa là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến, các Bộ ngành có trách nhiệm có ý kiến trả lời.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 38 Luật Đất đai Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 8 của Điều 38, Luật Đất đai thực hiện theo Điều 131, Nghị định 181/2004/NĐ-CP. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3,4,5,6,7,9,10,11 và 12 của Điều 38, Luật Đất đai thực hi...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nội dung cho ý kiến về đề xuất chấp thuận đầu tư thực hiện dự án 1. Sự phù hợp với quy hoạch đô thị, chương trình phát triển đô thị, khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; sự tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các yếu tố đảm bảo tính khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nội dung cho ý kiến về đề xuất chấp thuận đầu tư thực hiện dự án
  • 1. Sự phù hợp với quy hoạch đô thị, chương trình phát triển đô thị, khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • sự tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 38 Luật Đất đai
  • Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 8 của Điều 38, Luật Đất đai thực hiện theo Điều 131, Nghị định 181/2004/NĐ-CP.
  • Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3,4,5,6,7,9,10,11 và 12 của Điều 38, Luật Đất đai thực hiện theo Điều 132, Nghị định 181/2004/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép được thực hiện theo Điều 133, Nghị định 181/2004/NĐ-CP. 2. Trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép được thực hiện theo quy định tại Điều 134, Nghị định 181/2...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ dự án 1. Thuyết minh dự án với các nội dung chủ yếu sau: a) Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; b) Hình thức đầu tư và chủ đầu tư; c) Quy mô, diện tích, ranh giới mặt bằng và các điều kiện hiện trạng của khu đất; d) Phương án giải phóng mặt bằng, phương án tái định cư và hỗ trợ đào tạo nghề, tìm kiếm việc làm cho ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Hồ sơ dự án
  • 1. Thuyết minh dự án với các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép được thực hiện theo Điều 133, Nghị định 181/2004/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép được thực hiện theo quy định tại Điều 134, Nghị định 181/2004/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư 1. Trước khi hết hạn sử dụng đất 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất nộp hồ sơ xin gia...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Huy động vốn và kinh doanh sản phẩm của dự án 1. Chủ đầu tư được huy động vốn theo quy định của pháp luật để triển khai thực hiện dự án theo đúng nội dung, tiến độ dự án đã được phê duyệt. 2. Sản phẩm của dự án bao gồm: đất có hạ tầng, nhà ở (nhà biệt thự, nhà liền kề, căn hộ chung cư), công trình hạ tầng và các công trình khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Huy động vốn và kinh doanh sản phẩm của dự án
  • 1. Chủ đầu tư được huy động vốn theo quy định của pháp luật để triển khai thực hiện dự án theo đúng nội dung, tiến độ dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Sản phẩm của dự án bao gồm: đất có hạ tầng, nhà ở (nhà biệt thự, nhà liền kề, căn hộ chung cư), công trình hạ tầng và các công trình khác.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất t...
  • 1. Trước khi hết hạn sử dụng đất 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất nộp hồ sơ xin gia hạn.
  • - Thành phần hồ sơ: Theo phụ lục số 8 kèm theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trình tự và thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Trình tự và thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quyết định số 1178/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nội dung Quyết định chấp thuận đầu tư Quyết định chấp thuận đầu tư có các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án và tên chủ đầu tư; 2. Địa điểm, ranh giới, diện tích chiếm đất toàn bộ dự án; 3. Mục tiêu của dự án; 4. Hình thức đầu tư; 5. Nội dung sơ bộ dự án (công việc, sản phẩm...); 6. Khái toán tổng mức đầu tư; 7. Nguồn vốn đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Nội dung Quyết định chấp thuận đầu tư
  • Quyết định chấp thuận đầu tư có các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Tên dự án và tên chủ đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Trình tự và thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quyết định số 1178/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Trình tự và thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Right: 9. Phương thức giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TRONG KHU KINH TẾ

Open section

Chương III

Chương III DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TRONG KHU KINH TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Chấp thuận đầu tư 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn chủ đầu tư. Việc lựa chọn chủ đầu tư thực hiện theo nội dung Điều 5, Điều 6 của Quy định này. 2. Sau khi được lựa chọn, Nhà đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP trình cấp có thẩm quyền chấ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Căn cứ để lập dự án 1. Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị. 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc quyết định chỉ định chủ đầu tư, hoặc văn bản xác nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp chủ đầu tư là chủ sử dụng khu đất thực hiện dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị.
  • 4. Các văn bản pháp lý có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn chủ đầu tư. Việc lựa chọn chủ đầu tư thực hiện theo nội dung Điều 5, Điều 6 của Quy định này.
  • 2. Sau khi được lựa chọn, Nhà đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP trình cấp có thẩm quyền chấp thuận đầu tư thực hiện...
  • 3. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư các dự án xây dựng khu đô thị theo Quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Chấp thuận đầu tư Right: Điều 31. Căn cứ để lập dự án
  • Left: - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn, chấp thuận chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền sử dụng đất. Right: 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc quyết định chỉ định chủ đầu tư, hoặc văn bản xác nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp chủ đầu tư là chủ sử dụng khu đất thực hiện dự án.
  • Left: hồ sơ quy hoạch chi tiết Right: 1. Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ dự án 1. Thuyết minh dự án với các nội dung chủ yếu sau: a) Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; b) Hình thức đầu tư và chủ đầu tư; c) Quy mô, diện tích, ranh giới mặt bằng và các điều kiện hiện trạng của khu đất; d) Phương án giải phóng mặt bằng, phương án tái định cư và hỗ trợ đào tạo nghề, tìm kiếm việc làm cho ng...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Điều chỉnh dự án 1. Trường hợp chủ đầu tư có đề nghị thay đổi, bổ sung một trong các nội dung sau: Mục tiêu, quy mô, chức năng sử dụng đất, cơ cấu sản phẩm thì phải có tờ trình kèm 05 bộ hồ sơ dự án điều chỉnh gửi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đầu tư để được xem xét chấp thuận. 2. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đầu tư dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp chủ đầu tư có đề nghị thay đổi, bổ sung một trong các nội dung sau:
  • Mục tiêu, quy mô, chức năng sử dụng đất, cơ cấu sản phẩm thì phải có tờ trình kèm 05 bộ hồ sơ dự án điều chỉnh gửi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đầu tư để được xem xét chấp thuận.
  • Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đầu tư dự án sẽ có thẩm quyền xem xét và ra văn bản trả lời về các đề nghị thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thuyết minh dự án với các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án;
  • b) Hình thức đầu tư và chủ đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Hồ sơ dự án Right: Điều 33. Điều chỉnh dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư điều chỉnh đối với các trường hợp sau đây: - Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, dịch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; - Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; - Khi quy hoạch xây dựng thay đổi trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô, tính c...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Tiến độ thực hiện dự án 1. Việc tổ chức triển khai thực hiện dự án phải bảo đảm tiến độ của dự án và tiến độ triển khai chung của toàn khu vực phát triển đô thị. 2. Trường hợp chủ đầu tư có đề xuất điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án dẫn đến chậm đưa dự án vào khai thác, sử dụng thì chủ đầu tư phải có văn bản giải trình và phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Tiến độ thực hiện dự án
  • 1. Việc tổ chức triển khai thực hiện dự án phải bảo đảm tiến độ của dự án và tiến độ triển khai chung của toàn khu vực phát triển đô thị.
  • Trường hợp chủ đầu tư có đề xuất điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án dẫn đến chậm đưa dự án vào khai thác, sử dụng thì chủ đầu tư phải có văn bản giải trình và phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư điều chỉnh đối với các trường hợp sau đây:
  • - Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, dịch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình 1. Thủ tục thẩm tra thiết kế - dự toán của cơ quan quản lý nhà nước áp dụng đối với các dự án phải xác định giá đất để làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính của Nhà đầu tư với Nhà nước. 2. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật - dự toán đối với công trình thực hiện 3 bước hoặc Thiết kế bả...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng xã hội 1. Chủ đầu tư phải xây dựng đồng bộ các công trình hạ tầng xã hội, theo tiến độ phù hợp với các công trình nhà ở, đảm bảo chất lượng dịch vụ đáp ứng nhu cầu của người dân đến ở. 2. Trường hợp chính quyền địa phương trực tiếp đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xã hội trong các khu đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng xã hội
  • 1. Chủ đầu tư phải xây dựng đồng bộ các công trình hạ tầng xã hội, theo tiến độ phù hợp với các công trình nhà ở, đảm bảo chất lượng dịch vụ đáp ứng nhu cầu của người dân đến ở.
  • Trường hợp chính quyền địa phương trực tiếp đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xã hội trong các khu đô thị bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước thì đơn vị được Nhà nước giao làm chủ đầu tư xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thủ tục thẩm tra thiết kế - dự toán của cơ quan quản lý nhà nước áp dụng đối với các dự án phải xác định giá đất để làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính của Nhà đầu tư với Nhà nước.
  • 2. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật - dự toán đối với công trình thực hiện 3 bước hoặc Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đối với công trình thực hiện thiết kế 2 bước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quản lý chi phí xây dựng 1. Lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện theo Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và Thông tư số 04/2010/TT-BXD (như áp dụng đối với dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên). 2. Định mức, đơn giá, giá, chỉ số giá xây dựng xác định theo công bố của các cơ quan...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hoàn thành, chuyển giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Thủ tục hoàn thành công trình: a) Việc nghiệm thu hoàn thành công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng; b) Việc lưu trữ hồ sơ về công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ, pháp luật về xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Hoàn thành, chuyển giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • 1. Thủ tục hoàn thành công trình:
  • a) Việc nghiệm thu hoàn thành công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quản lý chi phí xây dựng
  • 1. Lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện theo Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và Thông tư số 04/2010/TT-BXD (như áp dụng đối với dự án sử dụng 30% vố...
  • 2. Định mức, đơn giá, giá, chỉ số giá xây dựng xác định theo công bố của các cơ quan có thẩm quyền và quy định chung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách của UB...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quản lý dự án, quản lý chất lượng và tiến độ xây dựng 1. Quản lý dự án: Chủ đầu tư thực hiện quản lý dự án theo hình thức được phê duyệt trong Quyết định chấp thuận đầu tư và các quy định của Luật xây dựng và văn bản pháp luật liên quan. 2. Quản lý chất lượng: - Chủ đầu tư thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xâ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Các dịch vụ đô thị 1. Chủ đầu tư dự án có trách nhiệm tổ chức khai thác cung cấp dịch vụ đô thị, bảo đảm phục vụ nhu cầu của dân cư đến ở theo đúng mục tiêu của dự án cho đến khi chuyển giao cho chính quyền hoặc các tổ chức, doanh nghiệp quản lý dịch vụ chuyên nghiệp. 2. Chính quyền địa phương có trách nhiệm chuẩn bị các điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Các dịch vụ đô thị
  • 2. Chính quyền địa phương có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện cần thiết và chỉ đạo thực hiện chuyển giao quản lý vận hành các dịch vụ đô thị cho các các tổ chức, doanh nghiệp quản lý dịch vụ chuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Quản lý dự án, quản lý chất lượng và tiến độ xây dựng
  • 1. Quản lý dự án: Chủ đầu tư thực hiện quản lý dự án theo hình thức được phê duyệt trong Quyết định chấp thuận đầu tư và các quy định của Luật xây dựng và văn bản pháp luật liên quan.
  • 2. Quản lý chất lượng:
Rewritten clauses
  • Left: + Chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về tiến độ thực hiện, kế hoạch nghiệm thu các bước, hạng mục xây dựng cho bên nhận chuyển giao để phối hợp thực hiện. Right: Chủ đầu tư dự án có trách nhiệm tổ chức khai thác cung cấp dịch vụ đô thị, bảo đảm phục vụ nhu cầu của dân cư đến ở theo đúng mục tiêu của dự án cho đến khi chuyển giao cho chính quyền hoặc các tổ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Hoàn thành, chuyển giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 1. Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng: - Việc nghiệm thu hoàn thành công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. - Chủ đầu tư phải hoàn thành thủ tục để được công nhận quyền sử dụng đất và q...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Chuyển giao quản lý hành chính 1. Căn cứ vào tiến độ đầu tư, xây dựng và kinh doanh của dự án, chủ đầu tư phối hợp với chính quyền địa phương lập phương án chuyển giao quản lý hành chính trong khu vực thực hiện dự án, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để các bên có liên quan thực hiện, bao gồm: a) Sự phối hợp quản lý hành chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Chuyển giao quản lý hành chính
  • Căn cứ vào tiến độ đầu tư, xây dựng và kinh doanh của dự án, chủ đầu tư phối hợp với chính quyền địa phương lập phương án chuyển giao quản lý hành chính trong khu vực thực hiện dự án, trình cấp có...
  • a) Sự phối hợp quản lý hành chính giữa chủ đầu tư với đơn vị quản lý hành chính trong giai đoạn chưa chuyển giao được xác định trong Quyết định chấp thuận đầu tư;
Removed / left-side focus
  • 1. Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng:
  • - Chủ đầu tư phải hoàn thành thủ tục để được công nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật đối với công trình đã hoàn thành đưa vào khai thác, sử dụng.
  • - Chủ đầu tư phải thực hiện thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo Điều 31, 32 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP trước khi tiến hành nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Hoàn thành, chuyển giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. Right: b) Chuyển giao quản lý khi hoàn thành xây dựng công trình và đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định;
  • Left: - Việc nghiệm thu hoàn thành công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Right: Trình tự, thủ tục chuyển giao quản lý hành chính được thực hiện theo các quy định của pháp luật về tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Thay đổi chủ đầu tư 1. Thay đổi chủ đầu tư là việc chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư phát triển đô thị cho một chủ đầu tư khác. 2. Việc thay đổi chủ đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi mục tiêu dự án, bảo đảm quyền lợi của khách hàng và các bên có liên quan, tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Bộ Tài chính Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành liên quan xây dựng và hướng dẫn thực hiện các ưu đãi có liên quan đến chính sách tài chính, thuế cho các dự án đầu tư phát triển đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành liên quan xây dựng và hướng dẫn thực hiện các ưu đãi có liên quan đến chính sách tài chính, thuế cho các dự án đầu tư phát triển đô thị.
Removed / left-side focus
  • 1. Thay đổi chủ đầu tư là việc chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư phát triển đô thị cho một chủ đầu tư khác.
  • Việc thay đổi chủ đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi mục tiêu dự án, bảo đảm quyền lợi của khách hàng và các bên có liên quan, tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luậ...
  • Việc thay đổi chủ đầu tư cấp 1 phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Thay đổi chủ đầu tư Right: Điều 43. Bộ Tài chính
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Giao đất và cấp Giấp chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Mục V, Chương II của Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ xin giao đất, thẩm tra trình UBND tỉnh quyết định giao đất cho nhà đầu tư để thực hiện dự án đối với quỹ đất đã giải phóng mặt bằng xong. Đối với đ...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Xử lý chuyển tiếp đối với các dự án đã được giao trên cơ sở tuân thủ quy hoạch chung và quy hoạch phân khu được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo rà soát, bổ sung dự án vào danh mục các dự án của khu vực phát triển đô thị, đảm bảo các dự án thực hiện theo đúng kế hoạch thực hiện khu vực phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Xử lý chuyển tiếp đối với các dự án đã được giao trên cơ sở tuân thủ quy hoạch chung và quy hoạch phân khu được cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo rà soát, bổ sung dự án vào danh mục các dự án của khu vực phát triển đô thị, đảm bảo các dự án thực hiện theo đúng kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị và c...
  • Đối với những dự án đầu tư xây dựng khu đô thị có nhà ở:
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Giao đất và cấp Giấp chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Mục V, Chương II của Quy định này.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ xin giao đất, thẩm tra trình UBND tỉnh quyết định giao đất cho nhà đầu tư để thực hiện dự án đối với quỹ đất đã giải phóng mặt bằng xong.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Xác định giá đất và phê duyệt lại giá đất 1. Xác định giá đất áp dụng đối với các dự án phải xác định giá đất để làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính của Chủ đầu tư với Nhà nước. 2. Việc xác định giá đất đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện trên các nguyên tắc, phương pháp chung về xác định giá các loại đất qu...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Quản lý và thực hiện đầu tư xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Đối với các đô thị đặc biệt: các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Quản lý và thực hiện đầu tư xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, Nghị định này và pháp luật có liên quan.
  • Đối với các đô thị đặc biệt:
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Xác định giá đất và phê duyệt lại giá đất
  • 1. Xác định giá đất áp dụng đối với các dự án phải xác định giá đất để làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính của Chủ đầu tư với Nhà nước.
  • Việc xác định giá đất đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị thực hiện trên các nguyên tắc, phương pháp chung về xác định giá các loại đất quy định tại Nghị định số 198/2004/NĐ-CP, Nghị định số 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư (còn thời hạn thực hiện) nhưng chưa được phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng và chưa được giao làm Chủ đầu tư thì thực hiện các bước tiếp theo, theo quy định này. 2. Đối với các dự án đã được chấp thuận chủ trương địa điểm đầ...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Bộ Xây dựng 1. Thống nhất quản lý phát triển đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Xây dựng các định hướng, chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị quốc gia, các chương trình, dự án trọng điểm quốc gia về phát triển đô thị, các chỉ tiêu về lĩnh vực phát triển đô thị trong nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Bộ Xây dựng
  • 1. Thống nhất quản lý phát triển đô thị trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Xây dựng các định hướng, chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị quốc gia, các chương trình, dự án trọng điểm quốc gia về phát triển đô thị, các chỉ tiêu về lĩnh vực phát triển...
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đã được chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư (còn thời hạn thực hiện) nhưng chưa được phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng và chưa được giao làm Chủ đầu tư thì thực hiện các bư...
  • Đối với các dự án đã được chấp thuận chủ trương địa điểm đầu tư và đã được phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng nhưng chưa được giao làm Chủ đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì phải t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh, các tổ chức, cá nhân và các Nhà...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính lập kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng các dự án đầu tư phát triển đô thị được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách của Trung ương; huy động vốn ODA cho các chương trình dự án hỗ trợ phát triển và cải tạo, nâng cấp đô thị. 2. Chủ trì, phối hợp với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính lập kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng các dự án đầu tư phát triển đô thị được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách của Trung ương
  • huy động vốn ODA cho các chương trình dự án hỗ trợ phát triển và cải tạo, nâng cấp đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Điều khoản thi hành
  • Thủ trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh, các tổ chức, cá nhân và các Nhà đầu tư có ý kiến gửi về Ban quản lý KKT để tổng hợp,...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ
Mục 2 Mục 2 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ
Điều 44. Điều 44. Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn các địa phương về việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và chuẩn bị quỹ đất để xây dựng các dự án đầu tư phát triển đô thị. 2. Hướng dẫn cụ thể về sử dụng quỹ đất phát triển đô thị, suất tái định cư tối thiểu và hướng dẫn thực hiện các ưu...
Điều 45. Điều 45. Các Bộ, ngành có liên quan 1. Lập và quản lý các quy hoạch ngành theo chức năng và nhiệm vụ Chính phủ giao để làm cơ sở cho phát triển đô thị. 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các dự án đầu tư phát triển đô thị.
Điều 46. Điều 46. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thống nhất quản lý phát triển đô thị trên địa bàn; xây dựng bộ máy có đủ năng lực đáp ứng được yêu cầu quản lý Nhà nước phù hợp với thực tế phát triển đô thị. 2. Chỉ đạo việc rà soát đánh giá và xác định các khu vực phát triển đô thị, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị, thành lập B...
Chương V Chương V XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
Điều 47. Điều 47. Nguyên tắc chung Việc xử lý chuyển tiếp các quy định về quản lý đầu tư phát triển đô thị được thực hiện kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và theo các nguyên tắc sau: 1. Thiết lập lại trật tự trong công tác phát triển đô thị: Đầu tư xây dựng theo đúng các định hướng phát triển đô thị quốc gia, quy hoạch chung, quy h...
Điều 48. Điều 48. Xử lý chuyển tiếp các quy định về quy hoạch đô thị và xác định khu vực phát triển đô thị 1. Trường hợp các đô thị đã có quy hoạch chung đô thị được duyệt nhưng chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị, chương trình phát triển đô thị kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải ch...