Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu thủy lợi phí và thu tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước của các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí và thu tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước của các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: I. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa và cây trồng cạn: a, Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối với các tổ chức và cá nhân sử dụng nước (gọi chung là hộ dùng nước) từ công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất lương thực (phục vụ sinh hoạt, công nghiệp, du lịch, an dưỡng, giải trí ...) đều phải nộp thuỷ lợi phí hoặc tiền nước theo quy định tại Điều I thông qua hợp đồng dịch vụ với các đơn vị quản lý khai thác công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thủy lợi phí của những công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả thuận với hộ dùng nước và phải được Ủy ban nhân dân Tỉnh chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức và cá nhân về khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy nông nội đồng đến các Huyện, Thị xã, Thành phố, các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2013. Quyết định này thay thế Quyết định số 3842/2011/QĐ-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Tỉnh “Về việc Quy định mức thu thủy lợi phí và thu tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước của các c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 842/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2013.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3842/2011/QĐ-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Tỉnh “Về việc Quy định mức thu thủy lợi phí và thu tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu t...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3842/2011/QĐ-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Tỉnh “Về việc Quy định mức thu thủy lợi phí và thu tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2013. Right: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 842/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Target excerpt

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 842/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Xây dựng, Văn hóa -Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi; Thủ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định mức thu thuỷ lợi phí và thu tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Nay quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: I. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa và cây trồng cạn. a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa:...
Điều 2. Điều 2. Đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (gọi chung là hộ dùng nước) từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất lương thực (phục vụ sinh hoạt, công nghiệp, du lịch, an dưỡng, giải trí...) đều phải nộp thuỷ lợi phí hoặc tiền nước theo quy định tại Điều 1 thông qua hợp đồng dịch vụ với các đơn vị quản lý khai thác công t...
Điều 3. Điều 3. Mức thuỷ lợi phí của những công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả thuận với hộ dùng nước và được Ủy ban nhân tỉnh chấp thuận.
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân về khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Trách nhiệm của các hộ dùng nước: Kê khai đầy đủ diện tích tưới, tiêu nhu cầu dùng nước và thực hiện ký kết hợp đồng dùng nước với các đơn vị quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi. 2. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi: - Thự...
Điều 6. Điều 6. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Văn hoá-Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi; Thủ trưởng...