Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hướng dẫn cho các Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện đúng trình tự theo quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Giao Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hướng dẫn c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.UBND TỈNH QUẢNG NINH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng sản xuất
  • trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan và các Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp Right: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc thẩm quyền quyết định cho thuê đất, giao đất của Ủy ban nhân dân tỉnh (trồng rừng và bảo vệ rừng sản xuất kết hợp khai thác, chế biến, tiêu thụ lâm sản) t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này điều chỉnh trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc thẩm quyền quyết định cho thuê đất, giao đất của Ủy ban nhân dân tỉnh (trồng rừng và b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “Một cửa liên thông của UBND tỉnh”. Kết quả được trả theo đường bưu điện hoặc Nhà đầu tư có thể nhận kết quả tại bộ phận “Một cửa liên thông của UBND tỉnh”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. Tăng nhanh diện tích rừng trồng sản xuất hàng năm. 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào sống bằng nghề rừng. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trường cung cấp giống, dịch vụ kỹ thuật, thị trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất:
  • 1. Tăng nhanh diện tích rừng trồng sản xuất hàng năm.
  • 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào sống bằng nghề rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.
  • Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “Một cửa liên thông của UBND tỉnh”. Kết quả được trả theo đường bưu điện hoặc Nhà đầu tư có thể nhận kết quả tại bộ phận “Một cửa liên thông của UBND tỉnh”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, HỒ SƠ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, HỒ SƠ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xác định rõ quỹ đất để trồng rừng sản xuất theo đúng mục 1, 2 Điều 6 Quy định bàn hành kèm theo Quyết định số 3079/2009/QĐ-UBNDngày 08/10/2009 của UBND tỉnh, công khai quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về đất đai: 1. Ủy ban nhân dân cán huyện, thị xã, thành phố lập quy hoạch đất trồng rừng sản xuất theo kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng đã được phê duyệt và thông báo công khai để kêu gọi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển rừng. 2. Giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Uỷ ban nhân dân các hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Về đất đai:
  • Ủy ban nhân dân cán huyện, thị xã, thành phố lập quy hoạch đất trồng rừng sản xuất theo kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng đã được phê duyệt và thông báo công khai để kêu gọi các thành phần...
  • 2. Giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xác định rõ quỹ đất để trồng rừng sản xuất theo đúng mục 1, 2 Điều 6 Quy định bàn hành kèm theo Quyết định số 3079/2009/QĐ-U...
  • Nhà đầu tư nghiên cứu địa điểm đầu tư phù hợp với quy hoạch, liên hệ trực tiếp với UBND cấp huyện nơi dự kiến đầu tư hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được hướng dẫn cụ thể.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 1. Hồ sơ trình duyệt của Nhà đầu tư gồm 7 bộ (có 4 bộ chính và 3 bộ phô tô); Mỗi bộ gồm: a) Văn bản đề nghị nghiên cứu, lập dự án đầu tư phát triển rừng. b) Bản thuyết minh ý tưởng đầu tư: Trong bản Thuyết minh phải khái...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách ưu tiên cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (bản) khi được giao đất, giao rừng, cho thuê rừng để bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. ưu tiên nhu cầu nhận đất để trồng rừng cho người dân địa phương, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghốo, đời sống khú khăn. 2. Đối với các tổ chức và doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách ưu tiên cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (bản) khi được giao đất, giao rừng, cho thuê rừng để bảo vệ và phát triển rừng sản xuất:
  • 1. ưu tiên nhu cầu nhận đất để trồng rừng cho người dân địa phương, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghốo, đời sống khú khăn.
  • 2. Đối với các tổ chức và doanh nghiệp (gọi tắt là doanh nghiệp) thực hiện theo các tiêu chí và chớnh sách ưu tiên như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • 1. Hồ sơ trình duyệt của Nhà đầu tư gồm 7 bộ (có 4 bộ chính và 3 bộ phô tô); Mỗi bộ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị nghiên cứu, lập dự án đầu tư phát triển rừng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Việc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Hội đồng xét duyệt thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét phê duyệt. Hội đồng xét duyệt căn cứ vào các tiêu chí sau để lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng: Nhà đầu tư có đủ hồ sơ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách ưu tiên cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (bản) khi được giao đất, giao rừng, cho thuê rừng để bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. ưu tiên nhu cầu nhận đất để trồng rừng cho người dân địa phương, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghốo, đời sống khú khăn. 2. Đối với các tổ chức và doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách ưu tiên cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (bản) khi được giao đất, giao rừng, cho thuê rừng để bảo vệ và phát triển rừng sản xuất:
  • 1. ưu tiên nhu cầu nhận đất để trồng rừng cho người dân địa phương, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghốo, đời sống khú khăn.
  • 2. Đối với các tổ chức và doanh nghiệp (gọi tắt là doanh nghiệp) thực hiện theo các tiêu chí và chớnh sách ưu tiên như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Việc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Hội đồng xét duyệt thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
  • Hội đồng xét duyệt căn cứ vào các tiêu chí sau để lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian hiệu lực kết quả lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Kết quả lựa chọn nhà Nhà đầu tư phát triển rừng cho từng dự án có hiệu lực trong thời gian 6 tháng kể từ ngày UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn. Quá thời gian trên, nếu Nhà đầu tư không lập xong dự án, phê duyệt quy hoạch chi tiết th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quan điểm bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. Tỉnh Quảng Ninh khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư trồng rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục đích, bảo vệ và phát triển rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quan điểm bảo vệ và phát triển rừng sản xuất:
  • 1. Tỉnh Quảng Ninh khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư trồng rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục đích, bảo vệ và phát triển rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian hiệu lực kết quả lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Kết quả lựa chọn nhà Nhà đầu tư phát triển rừng cho từng dự án có hiệu lực trong thời gian 6 tháng kể từ ngày UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn.
  • Quá thời gian trên, nếu Nhà đầu tư không lập xong dự án, phê duyệt quy hoạch chi tiết thì kết quả lựa chọn Nhà đầu tư không còn giá trị thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp. Các dự án đầu tư phát triển rừng đã được phê duyệt, được thuê đất thì không phải thực hiện lại thủ tục lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng. Đối với các dự án đầu tư phát triển rừng đang lập dự án, chưa được thuê đất nếu chưa thực hiện thủ tục lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng thì phải thực hiện đúng Quy địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các ngành và địa phương: 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng đề án giao đất, giao rừng cụ thể của địa phương; xác định rõ quỹ đất lâm nghiệp để trồng rừng sản xuất chưa giao, chưa cho thuê trên địa bàn. Các đề án, phương án giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp được hoàn thành trong quý I nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các ngành và địa phương:
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng đề án giao đất, giao rừng cụ thể của địa phương
  • xác định rõ quỹ đất lâm nghiệp để trồng rừng sản xuất chưa giao, chưa cho thuê trên địa bàn. Các đề án, phương án giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp được hoàn thành trong quý I năm 2010 và được...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý chuyển tiếp.
  • Các dự án đầu tư phát triển rừng đã được phê duyệt, được thuê đất thì không phải thực hiện lại thủ tục lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng.
  • Đối với các dự án đầu tư phát triển rừng đang lập dự án, chưa được thuê đất nếu chưa thực hiện thủ tục lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng thì phải thực hiện đúng Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nhiệm vụ được giao thực hiện Quy định này. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư (Chủ tịch Hội đồng xét duyệt của tỉnh) căn cứ Quy định này hướng dẫn các Nhà đầu tư lập hồ sơ thực hiện thủ tục, chuẩn bị điều kiện để Hội đồng xét duy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện qui định này, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn để phối hợp các ngành chức năng tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung sửa đổi cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện qui định này, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn để phối hợp các...
Removed / left-side focus
  • Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nhiệm vụ được giao thực hiện Quy định này.
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư (Chủ tịch Hội đồng xét duyệt của tỉnh) căn cứ Quy định này hướng dẫn các Nhà đầu tư lập hồ sơ thực hiện thủ tục, chuẩn bị điều kiện để Hội đồng xét duyệt làm việc
  • Giao Sở Tài chính bố trí kinh phí thường xuyên để Sở Kế hoạch và Đầu tư chi phí cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt của tỉnh làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Điều khoản thi hành.
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, các cơ quan, tổ chức, Nhà đầu tư nếu có vướng mắc, kịp thời phản ảnh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức trong và ngoài nước, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện bảo vệ và phát triển rừng sản xuất, khai thác, chế biến và tiêu thụ lâm sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức trong và ngoài nước, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện bảo vệ và phát triển rừng sản xuất, khai thác, chế biến và tiêu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, các cơ quan, tổ chức, Nhà đầu tư nếu có vướng mắc, kịp thời phản ảnh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, điều chỉnh, b...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng: Thực hiện quản lý rừng và đất rừng đúng qui định tại Điều 4 Quyết định số: 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ t­ướng Chính Phủ "Về việc ban hành Qui chế quản lý rừng".