Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; phương tiện thủy thô sơ và Quy định quản lý bến khách ngang sông

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; phương tiện thủy thô sơ và Quy định quản lý bến khách ngang sông
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký, nhưng không thuộc diện đăng kiểm; phương tiện thủy thô sơ và Quy định quản lý bến khách ngang sông".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Công Bộ QUY ĐỊNH Quản lý phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng trên địa giới hành chính tỉnh Bắc Giang đối với: 1. Phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm: a) Phương tiện không có động cơ, trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến dưới 05 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người; b) Phương tiện có động cơ côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa là hoạt động của người, phương tiện tham gia giao thông, vận tải đường thủy nội địa; quy hoạch phát triển, xây dựng, khai thác, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa và quản lý nhà nước về gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện an toàn để hoạt động 1. Phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm và loại phương tiện thủy thô sơ (trừ các bè): a) Thân phương tiện phải liền, chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; phương tiện phải có một đèn mầu trắng khi hoạt động vào ban đêm; phương tiện chở ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp tổ chức quản lý 1. UBND cấp huyện, thành phố có trách nhiệm: - Tổ chức quản lý và cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, đối với phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký, nhưng không thuộc diện đăng kiểm; thống kê, tổng hợp và quản lý hoạt động của các loại phương tiện thủy thô sơ. Tùy điều kiện cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm và loại phương tiện thủy thô sơ 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn của phương tiện. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc vạch mớn nước an toàn của phương tiện, làm thủ tục đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ bến và chủ khai thác bến khách ngang sông 1. Chủ bến khách ngang sông có trách nhiệm. a) Thực hiện làm thủ tục đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông; b) Trường hợp cho thuê bến, phải ký kết hợp đồng với chủ khai thác bến theo quy định của pháp luật, và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định đóng, đình chỉ hoạt động bến khách ngang sông 1. UBND cấp huyện, thành phố quyết định đóng bến khách ngang sông trên địa bàn khi xẩy ra một trong những trường hợp sau: a) Điều kiện về địa hình, thủy văn biến động không bảo đảm an toàn cho hoạt động của bến; b) Chủ bến chấm dứt hoạt động. 2. UBND cấp huyện, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xóa tên đăng ký và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký UBND cấp huyện, thành phố quyết định xóa tên đăng ký và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm, phương tiện thủy thô sơ khi chủ phương tiện khai báo: 1. Phương tiện bị mất tích. 2. Phương tiện bị phá hủy. 3. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm Chủ bến, chủ khai thác bến khách ngang sông, chủ phương tiện thủy, người lái phương tiện thủy và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan vi phạm quy định này, tùy theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt hành chính theo Nghị định 09/2005/NĐ - CP ngày 27/01/2005 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thành phố các thủ tục về cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa; giấy phép mở bến khách ngang sông, lập các biểu mẫu, sổ sách theo dõi theo quy định; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN A PHẦN A NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi điều chỉnh (áp dụng) Thông tư này hướng dẫn thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi chung là Nghị định số 142/2...
PHẦN B PHẦN B QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP được hướng dẫn như sau: 1. Khoản 1 quy định đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ; trong trường hợp cho thuê đất xây dựng nhà ở để bán...
PHẦN C PHẦN C MIỄN GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC I. Nguyên tắc miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 13 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; khoản 5 hướng dẫn cụ thể như sau: Dự án đang hoạt động mà được ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước nhưng mức ưu đãi thấp hơn (miễn, giảm thấp hơn) quy định tại Điều 14, Điều...
PHẦN D PHẦN D THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC I. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp quy định tại Điều 17 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Khoản 1, đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước mới; Sở Tài chính, UBND cấp huyện gửi quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đến cơ quan tài nguyên...