Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào các khu công nghiệp tại tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Quyết định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về một số cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào các khu công nghiệp tại tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào các Khu công nghiệp tại tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào các Khu công nghiệp tại tỉnh Quảng Ninh. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 4047/2002/QĐ-UB ngày 11/11/2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh “V/v ban hành Quy định về một số cơ chế khuyến khích và đảm bảo đầu tư vào các Khu công nghiệp tại tỉnh Quảng Ninh”. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 4047/2002/QĐ-UB ngày 11/11/2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh “V/v ban hành Quy định về một số cơ chế khuyến khích và đảm bảo đầu tư vào các Khu công nghiệp tại tỉnh Quảng N...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Nguyên Nhiệm QUY ĐỊNH Về một s...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Lao động - TBXH; Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Lao động
  • Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh Right: ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang )
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3048/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG:

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG: Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Tất cả các doanh nghiệp đầu tư và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp và các nhà đầu tư dự án vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về nguồn hình thành, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ phát triển cộng đồng của xã, Quỹ phát triển cộng đồng của thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là Quỹ PTCĐ xã, thôn).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về nguồn hình thành, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ phát triển cộng đồng của xã, Quỹ phát triển cộng đồng của thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là Quỹ PTCĐ xã, thôn).
Removed / left-side focus
  • Tất cả các doanh nghiệp đầu tư và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp và các nhà đầu tư dự án vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CƠ CHẾ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP:

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÁC CƠ CHẾ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh bảo đảm xây dựng hoặc phối hợp, chỉ đạo các ngành liên quan xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật bên ngoài đến hàng rào các khu công nghiệp phù hợp với tiến độ xây dựng khu công nghiệp, gồm: Cấp điện; cấp nước; thoát nước; giao thông; thông tin liên lạc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình và nhóm hộ gia đình sinh sống trên địa bàn xã, thôn thuộc tỉnh Hà Giang. Nhóm hộ có từ 3 hộ gia đình trở lên đăng ký riêng hộ khẩu, cư trú trên cùng một địa bàn và có nhu cầu cùng nhau phát triển sản xuất. 2. Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã, Ban phát triển thôn. 3. Cơ quan, tổ chức và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các hộ gia đình và nhóm hộ gia đình sinh sống trên địa bàn xã, thôn thuộc tỉnh Hà Giang.
  • Nhóm hộ có từ 3 hộ gia đình trở lên đăng ký riêng hộ khẩu, cư trú trên cùng một địa bàn và có nhu cầu cùng nhau phát triển sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh bảo đảm xây dựng hoặc phối hợp, chỉ đạo các ngành liên quan xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật bên ngoài đến hàng rào các khu công nghiệp phù hợp với t...
  • thông tin liên lạc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp được hưởng các ưu đãi như sau: 1. Được thuê đất với đơn giá thuê đất mức thấp nhất là 0,25% giá đất do Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành. 2. Được hoàn trả và hỗ trợ chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án, cụ thể như sau: a) Được hoàn trả và hỗ trợ chi ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hình thành, quản lý và sử dụng Quỹ 1. Về nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã, thôn: thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực của cộng đồng dân cư địa phương là chính, đồng thời với việc đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân để xây dựng nông thôn mới. 2. Quỹ PTCĐ xã, thôn được hoạt động, quản lý và sử dụng theo Quy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hình thành, quản lý và sử dụng Quỹ
  • 1. Về nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã, thôn: thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực của cộng đồng dân cư địa phương là chính, đồng thời với việc đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân để xây...
  • Quỹ PTCĐ xã, thôn được hoạt động, quản lý và sử dụng theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã xây dựng báo cáo Ủy ban nhân dân xã trình Ủy ban nhân dân cấp huyện...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Doanh nghiệp xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp được hưởng các ưu đãi như sau:
  • 1. Được thuê đất với đơn giá thuê đất mức thấp nhất là 0,25% giá đất do Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành.
  • 2. Được hoàn trả và hỗ trợ chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÁC CƠ CHẾ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP:

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CÁC CƠ CHẾ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các cơ sở sản xuất, dịch vụ ở ngoài khu công nghiệp di dời vào các khu công nghiệp theo chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh để chỉnh trang đô thị, bảo vệ môi trường mà không đủ điều kiện để được chuyển quyền sử dụng đất tại cơ sở cũ được xét hỗ trợ tiền thuê lại đất có hạ tầng trong thời hạn 03 năm tại khu công nghiệp với diện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã 1. Từ nguồn tiết kiệm được do thực hiện các hoạt động xây dựng cơ bản theo cơ chế đặc thù được giao cho cấp xã thi công. 2. Từ nguồn đóng góp trực tiếp của tổ chức, cá nhân cho chương trình xây dựng nông thôn mới của xã. 3. Từ nguồn quỹ các dự án ODA và tổ chức phi Chính phủ đã kết thúc và đang triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã
  • 1. Từ nguồn tiết kiệm được do thực hiện các hoạt động xây dựng cơ bản theo cơ chế đặc thù được giao cho cấp xã thi công.
  • 2. Từ nguồn đóng góp trực tiếp của tổ chức, cá nhân cho chương trình xây dựng nông thôn mới của xã.
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở sản xuất, dịch vụ ở ngoài khu công nghiệp di dời vào các khu công nghiệp theo chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh để chỉnh trang đô thị, bảo vệ môi trường mà không đủ điều kiện để được ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nhà đầu tư đầu tư dự án vào các khu công nghiệp được ưu tiên về đất đai, miễn tiền thuê đất (đất chưa có hạ tầng) tại các khu đô thị dịch vụ bên cạnh khu công nghiệp để xây dựng chung cư cao tầng và công trình phúc lợi cho người lao động làm việc tại doanh nghiệp. Trong trường hợp khu đô thị dịch vụ đã có chủ đầu tư thì doa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng Quỹ PTCĐ xã 1. Hỗ trợ cho Quỹ thôn từ nguồn quỹ nêu tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 4, mức hỗ trợ cho từng quỹ do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã họp và thống nhất. 2. Cho các hộ, nhóm hộ trên địa bàn xã vay để phát triển sản xuất kinh doanh. 3. Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ nghèo trên địa bàn xã trong trường hợp xảy ra h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng Quỹ PTCĐ xã
  • 1. Hỗ trợ cho Quỹ thôn từ nguồn quỹ nêu tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 4, mức hỗ trợ cho từng quỹ do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã họp và thống nhất.
  • 2. Cho các hộ, nhóm hộ trên địa bàn xã vay để phát triển sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Các nhà đầu tư đầu tư dự án vào các khu công nghiệp được ưu tiên về đất đai, miễn tiền thuê đất (đất chưa có hạ tầng) tại các khu đô thị dịch vụ bên cạnh khu công nghiệp để xây dựng chung cư cao tầ...
  • Trong trường hợp khu đô thị dịch vụ đã có chủ đầu tư thì doanh nghiệp khu công nghiệp phải thoả thuận với chủ đầu tư đó về kinh phí sử dụng hạ tầng và cam kết thực hiện đúng quy hoạch đã được duyệt.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ BIỆN PHÁP CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NHẰM THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ninh là cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo cơ chế “một cửa, tại chỗ”, có trách nhiệm: 1. Công bố công khai về trình tự, thủ tục và hướng dẫn các nhà đầu tư lập hồ sơ dự án đầu tư vào các khu công nghiệp. 2. Cung cấp miễn phí các thông ti...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý thu, chi Quỹ PTCĐ xã 1. Do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã (sau đây gọi tắt là BCĐXDNTM xã) trực tiếp quản lý. 2. Lập kế hoạch thu, chi Quỹ: Ban chỉ đạo xã lập kế hoạch thu, chi Quỹ định kỳ hàng quý, năm và xin ý kiến của các thành viên Ban phát triển các thôn. 3. Thu quỹ a) Số tiết kiệm do thực hiện các hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý thu, chi Quỹ PTCĐ xã
  • 1. Do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã (sau đây gọi tắt là BCĐXDNTM xã) trực tiếp quản lý.
  • 2. Lập kế hoạch thu, chi Quỹ:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ninh là cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo cơ chế “một cửa, tại chỗ”, có trách nhiệm:
  • 1. Công bố công khai về trình tự, thủ tục và hướng dẫn các nhà đầu tư lập hồ sơ dự án đầu tư vào các khu công nghiệp.
  • 2. Cung cấp miễn phí các thông tin, biểu mẫu liên quan tới việc lập hồ sơ dự án xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các ngành liên quan hướng dẫn các nhà đầu tư thuộc phạm vi điều chỉnh của Bản Quy định này lập hồ sơ để được hưởng ưu đãi. 1. Hồ sơ để được hưởng ưu đãi đầu tư gồm: - Bản đề nghị hưởng ưu đãi đầu tư kèm theo Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư. - Bản s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn hình thành Quỹ PTCĐ thôn 1. Ngân sách nhà nước cấp bổ sung cho Quỹ PTCĐ thôn. 2. Từ nguồn tiết kiệm được do thực hiện các hoạt động XDCB do nhân dân của thôn tự thi công theo cơ chế đặc thù. 3. Nguồn từ Quỹ PTCĐ xã giao cho thôn quản lý như: nguồn từ quỹ các dự án ODA, các tổ chức phi Chính phủ đã kết thúc và đang triển k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn hình thành Quỹ PTCĐ thôn
  • 1. Ngân sách nhà nước cấp bổ sung cho Quỹ PTCĐ thôn.
  • 2. Từ nguồn tiết kiệm được do thực hiện các hoạt động XDCB do nhân dân của thôn tự thi công theo cơ chế đặc thù.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các ngành liên quan hướng dẫn các nhà đầu tư thuộc phạm vi điều chỉnh của Bản Quy định này lập hồ sơ để được hưởng ưu...
  • 1. Hồ sơ để được hưởng ưu đãi đầu tư gồm:
  • - Bản đề nghị hưởng ưu đãi đầu tư kèm theo Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư.
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. 1. Việc hỗ trợ tiền thuê đất có hạ tầng cho các cơ sở sản xuất di dời vào khu công nghiệp nêu tại Điều 4 của Bản Quy định này chỉ được thực hiện sau khi nhà đầu tư đã hoàn thành xây dựng cơ bản, dự án đã đi vào hoạt động sản xuất, kinh doanh. 2. Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đầu tư vào khu công nghiệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng Quỹ PTCĐ thôn 1. Quỹ thôn do Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý; Ban phát triển thôn có 5 thành viên gồm: Trưởng ban, Phó ban và thành viên. Căn cứ kết quả lựa chọn của thôn (có biên bản) UBND cấp xã có trách nhiệm ra Quyết định phê duyệt thành viên Ban Phát triển quỹ PTCĐ của từng thôn. 2. Việc sử dụng quỹ thôn theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sử dụng Quỹ PTCĐ thôn
  • 1. Quỹ thôn do Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý
  • Ban phát triển thôn có 5 thành viên gồm: Trưởng ban, Phó ban và thành viên. Căn cứ kết quả lựa chọn của thôn (có biên bản) UBND cấp xã có trách nhiệm ra Quyết định phê duyệt thành viên Ban Phát tri...
Removed / left-side focus
  • Việc hỗ trợ tiền thuê đất có hạ tầng cho các cơ sở sản xuất di dời vào khu công nghiệp nêu tại Điều 4 của Bản Quy định này chỉ được thực hiện sau khi nhà đầu tư đã hoàn thành xây dựng cơ bản, dự án...
  • Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đầu tư vào khu công nghiệp nếu dự án không được triển khai mà không có lý do hợp lý, Ban Quản lý các khu công nghiệp ra quyết định chấm dứt...
  • Mọi thiệt hại do bên thuê đất chịu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh trái với Bản Quy định này đều bãi bỏ ./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý thu, chi Quỹ PTCĐ thôn 1. Lập kế hoạch thu, chi Quỹ: Ban phát triển thôn lập kế hoạch thu, chi Quỹ 6 tháng, năm và xin ý kiến thống nhất của nhân dân về kế hoạch thu, chi tại các cuộc họp thôn. 2. Thu quỹ: Ban Phát triển thôn theo dõi chi tiết đối với từng khoản thu. 3. Chi quỹ a) Đối với nội dung hỗ trợ cho người dân v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý thu, chi Quỹ PTCĐ thôn
  • 1. Lập kế hoạch thu, chi Quỹ:
  • Ban phát triển thôn lập kế hoạch thu, chi Quỹ 6 tháng, năm và xin ý kiến thống nhất của nhân dân về kế hoạch thu, chi tại các cuộc họp thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh trái với Bản Quy định này đều bãi bỏ ./.

Only in the right document

Mục 1. QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG XÃ Mục 1. QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG XÃ
Mục 2. QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG THÔN Mục 2. QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG THÔN
Điều 10. Điều 10. Quản lý tiền mặt Quỹ thôn 1. Nguyên tắc chung quản lý tiền mặt Quỹ thôn a) Toàn bộ số tiền mặt khi chưa sử dụng phải gửi vào ngân hàng thương mại nơi gần nhất để thuận lợi khi giao dịch hoặc quỹ tiền mặt của UBND xã. b) Hạn chế để tồn tiền mặt tại quỹ thôn khi chưa có nhu cầu sử dụng để tránh bị xâm tiêu hoặc mất mát. 2. Việc...
Mục 3. CÔNG KHAI QUỸ; THANH TRA, KIỂM TRA, Mục 3. CÔNG KHAI QUỸ; THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG XÃ, THÔN
Điều 11. Điều 11. Công khai Quỹ Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã, Ban Phát triển thôn thực hiện công khai các khoản thu, chi của Quỹ 6 tháng và cả năm tại cuộc họp xã, thôn. Báo cáo thu, chi Quỹ hàng năm thực hiện niêm yết tại trụ sở xã, thôn.
Điều 12. Điều 12. Thanh tra, kiểm tra, giám sát Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 13. Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Quỹ phát triển xã, thôn đã được thành lập theo Quyết định số 3048/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh được tiếp tục chuyển sang để quản lý và sử dụng theo quy định tại Quyết định này. 2. Trường hợp số dư Quỹ của các dự án ODA, dự án phi chính phủ khác, Quỹ tín dụng tiết kiệm và Quỹ h...
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các Sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố xây dựng Quy chế mẫu về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ PTCĐ xã/thôn và hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng điề...