Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số cơ chế tài chính khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về bảo vệ môi trường với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về bảo vệ môi trường với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số cơ chế tài chính khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế tài chính khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định về Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế tài chính khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định về Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, phường, xã, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc bản qui định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Khoa học
  • Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, phường, xã, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện nghiê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.UBND TỈNH Q...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Nguyễn Văn Thành Right: Huỳnh Văn Be
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3799/2010/QĐ-UBND ngày 15/1/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 3799/2002/QĐ-UB
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Các hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp; áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến; tham dự Chợ Công nghệ và Thiết bị, Hội chợ Thương hiệu, Giải thưởng về Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Các hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp
  • áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ các qui định của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật khác có liên quan nhằm mục tiêu cải thiện, bảo vệ môi trường sống, đồng thời để phát triển ngành công nghiệp sản xuất than thiêu kết có hiệu quả và bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ các qui định của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật khác có liên quan nhằm mục tiêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THAN THIÊU KẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
  • SẢN XUẤT THAN THIÊU KẾT
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, điều kiện và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp: - Hỗ trợ 20 triệu đồng/Giống cây trồng; - Hỗ trợ 15 triệu đồng/Sáng chế; - Hỗ trợ 10 triệu đồng/Giải pháp hữu ích, hoặc Kiểu dáng công nghiệp, hoặc Nhãn hiệu. 2. Hỗ trợ hoạt động áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến: - Hỗ trợ 30 triệu đồng/Hệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Các thuật ngữ dùng trong qui định này được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: - Than thiêu kết: là sản phẩm của quá trình đốt yếm khí các nguyên liệu từ gáo dừa, gỗ các loại, chất lượng chưa thành than hoạt tính. - Các hoạt động đốt, hầm từ nguyên liệu gáo dừa, gỗ các loại thành th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các thuật ngữ dùng trong qui định này được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây:
  • - Than thiêu kết: là sản phẩm của quá trình đốt yếm khí các nguyên liệu từ gáo dừa, gỗ các loại, chất lượng chưa thành than hoạt tính.
  • - Các hoạt động đốt, hầm từ nguyên liệu gáo dừa, gỗ các loại thành than thiêu kết với bất kỳ loại hình, qui mô nào của tổ chức hay cá nhân đều gọi chung là “cơ sở hoạt động của than thiêu kết”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung, điều kiện và mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp:
  • - Hỗ trợ 20 triệu đồng/Giống cây trồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THAN THIÊU KẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THAN THIÊU KẾT
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin hỗ trợ 1. Hồ sơ hỗ trợ hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp: - Đơn đề nghị hỗ trợ; - Bản sao có chứng thực văn bằng bảo hộ của cơ quan có thẩm quyền tương ứng đối với từng đối tượng được hỗ trợ; 2. Hồ sơ hỗ trợ hoạt động áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến: - Đơn đề nghị hỗ trợ; - Bản sao có chứng thực giấy chứng...

Open section

Điều 4

Điều 4 . 1. Cơ sở hoạt động sản xuất than thiêu kết phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo qui định tại Điều 6, 7 của bản Qui định này. 2. Các chất thải trong sản xuất than phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở hoạt động sản xuất than thiêu kết phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo qui định tại Điều 6, 7 của bản Qui định này.
  • 2. Các chất thải trong sản xuất than phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xin hỗ trợ
  • 1. Hồ sơ hỗ trợ hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp:
  • - Đơn đề nghị hỗ trợ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục giải quyết Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin hỗ trợ đảm bảo đúng quy định tại Điều 3 và Điều 4 của Quy định này về Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nghiêm cấm thải trực tiếp các chất thải chưa qua xử lý ra môi trường xung quanh. - Nghiêm cấm các trường hợp sản xuất than trong khu vực đông dân cư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nghiêm cấm thải trực tiếp các chất thải chưa qua xử lý ra môi trường xung quanh.
  • - Nghiêm cấm các trường hợp sản xuất than trong khu vực đông dân cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục giải quyết
  • Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin hỗ trợ đảm bảo đúng quy định tại Điều 3 và Điều 4 của Quy định này về Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được trích từ kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ hàng năm của tỉnh (khoảng 10%), từ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ và từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Các cơ sở sản xuất than thiêu kết phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Điều kiện về vị trí xây dựng lò đốt than: a) Các cơ sở qui mô lớn: khi xử lý thải bằng phương pháp đốt lại thì các lò đốt than phải cách nhà ở, công trình công cộng, vườn cây ăn trái, ruộng lúa, hoa màu gần nhất tối thiểu là 70 mét tính từ tâm lò. b) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Các cơ sở sản xuất than thiêu kết phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
  • 1. Điều kiện về vị trí xây dựng lò đốt than:
  • a) Các cơ sở qui mô lớn: khi xử lý thải bằng phương pháp đốt lại thì các lò đốt than phải cách nhà ở, công trình công cộng, vườn cây ăn trái, ruộng lúa, hoa màu gần nhất tối thiểu là 70 mét tính từ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện được trích từ kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ hàng năm của tỉnh (khoảng 10%), từ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ và từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sở Khoa học và Công nghệ - Tổ chức hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp và báo cáo tình hình thực hiện Quy định này. - Hàng năm, chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan đề xuất kế hoạch kinh phí thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. - Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan thẩm định hồ sơ xin hỗ tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đảm bảo tiêu chuẩn môi trường. 1. Tất cả các cơ sở sản xuất than khi hoạt động phải đầu tư và thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải và nước thải. 2. Các cơ sở sản xuất than trong quá trình hoạt động, nồng độ khí thải phải đảm bảo đạt tiêu chuẩn: TCVN5937 - 1995, TCVN5938 - 1995, TCVN5939 – 1995. 3. Các cơ sở s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
  • 1. Tất cả các cơ sở sản xuất than khi hoạt động phải đầu tư và thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải và nước thải.
  • 2. Các cơ sở sản xuất than trong quá trình hoạt động, nồng độ khí thải phải đảm bảo đạt tiêu chuẩn: TCVN5937 - 1995, TCVN5938 - 1995, TCVN5939 – 1995.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Khoa học và Công nghệ
  • - Tổ chức hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp và báo cáo tình hình thực hiện Quy định này.
  • - Hàng năm, chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan đề xuất kế hoạch kinh phí thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố - Theo chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quy định, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai thực hiện Quy định này. - Tham gia thẩm định hồ sơ xin hỗ trợ khi được cơ quan chủ trì yêu cầu.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Qui định thủ tục hồ sơ xét duyệt về môi trường. Các cơ sở sản xuất than thiêu kết qui mô lớn thì phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), qui mô nhỏ thì lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường trình cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường xem xét, thẩm định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Qui định thủ tục hồ sơ xét duyệt về môi trường.
  • Các cơ sở sản xuất than thiêu kết qui mô lớn thì phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), qui mô nhỏ thì lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường trình cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • - Theo chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quy định, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai thực hiện Quy định này.
  • - Tham gia thẩm định hồ sơ xin hỗ trợ khi được cơ quan chủ trì yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Các trường hợp đã đủ điều kiện hưởng hỗ trợ kể từ ngày Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực được áp dụng Quy định này. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt. Trong q...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức xét duyệt. Quy trình xét duyệt lập báo cáo ĐTM hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn thực hiện theo qui định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức xét duyệt.
  • Quy trình xét duyệt lập báo cáo ĐTM hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn thực hiện theo qui định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Các trường hợp đã đủ điều kiện hưởng hỗ trợ kể từ ngày Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực được áp dụng Quy định này.
  • Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt.

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Đối với các cơ sở của tổ chức, cá nhân sản xuất than thiêu kết hoạt động trước khi ban hành bản qui định này trong thời gian 30 ngày kể từ ngày bản qui định này có hiệu lực thì cơ sở phải có biện pháp điều chỉnh, thực hiện theo đúng qui định này.
Điều 11. Điều 11. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre gây ô nhiễm môi trường phải áp dụng các biện pháp khắc phục, đồng thời báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
Điều 12. Điều 12. Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 13. Điều 13. Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, kiểm tra hoặc phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường thực hiện qui định này.
Điều 14. Điều 14. Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trong việc thực hiện công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết với các nhiệm vụ sau: 1. Tổ chức thẩm định các báo cáo ĐTM hay Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường với hoạt động sả...
Điều 15. Điều 15. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên phạm vi địa phương. 2. Phối hợp cùng các sở, ban, ngành tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch cụ thể về bảo vệ, phòng chống ô nhiễm môi t...
Điều 16. Điều 16. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên phạm vi địa phương. 2. Kiểm tra, phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất...
Điều 17. Điều 17. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết. 2. Khi có nhu cầu thay đổi quy mô đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết có ảnh hưởng đến môi trường, chủ cơ sở có trác...