Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 17 Quy định kèm theo Quyết định 499/2010/QĐ-UBND về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 17 Quy định kèm theo Quyết định 499/2010/QĐ-UBND về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 499/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: “2. Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, trong khu d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức thu lệ phí: a) Cấp giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 499/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trê...
  • “2. Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, trong khu dân cư thuộc thị trấn, khu dân cư nông thôn
  • thửa đất nông nghiệp tiếp giáp với ranh giới phường, ranh giới khu dân cư có đủ điều kiện được bồi thường thì ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng còn được hỗ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện các nội dung còn lại tại Công văn số 310/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 29/1/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các nội dung khác tại Quyết định số 499/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Cơ quan thu lệ phí được để lại 40% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (60%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền lệ phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
  • 1. Cơ quan thu lệ phí được để lại 40% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (60%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
  • Số tiền lệ phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện các nội dung còn lại tại Công văn số 310/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 29/1/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các nội dung khác tại Quyết định số 499/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ngành, các tổ chức và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ngành, các tổ chức và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...