Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
2716/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3468/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý như sau: I. Về mức chi công tác phí. 1. Phụ cấp lưu trú: 1.1. Điều kiện về khoảng cách tối thiểu từ trụ sở cơ quan đến nơi công tác để được hưởng phụ cấp lưu trú: - Trường hợp nơi đi hoặc nơi đế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 1. Quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý như sau:
- I. Về mức chi công tác phí.
- 1. Phụ cấp lưu trú:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5014...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 5014/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giao Sở Tài chính căn cứ mức chi quy định tại Quyết định này hướng dẫn các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập triển khai thực hiện Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài ch...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng ki...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections