Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý như sau: I. Về mức chi công tác phí. 1. Phụ cấp lưu trú: 1.1. Điều kiện về khoảng cách tối thiểu từ trụ sở cơ quan đến nơi công tác để được hưởng phụ cấp lưu trú: - Trường hợp nơi đi hoặc nơi đế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý như sau:
  • I. Về mức chi công tác phí.
  • 1. Phụ cấp lưu trú:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5014...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công”.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 5014/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giao Sở Tài chính căn cứ mức chi quy định tại Quyết định này hướng dẫn các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập triển khai thực hiện Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm đối với các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh có liên quan đến các hoạt động khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư vào sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa; Hợp tác xã và Hộ kinh doanh...
Điều 3. Điều 3. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí khuyến công cấp tỉnh được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp hàng năm; 2. Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công cấp tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt (nếu có); 3. Tài trợ, đóng g...
Điều 4. Điều 4. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng từ 10 lao động trở lên tại phường, thị trấn của các địa phương trong tỉnh (trừ thị trấn của các huyện Vân Đồn, Cô Tô, Ba Chẽ, Bình Liêu). Sử dụng 05 lao động đối với các địa bàn còn...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Đúng đối tượng, đúng ngành nghề được quy định cụ thể tại Điều 2 và Điều 4 của quy định này; 2. Cam kết của đơn vị thực hiện đề án khuyến công chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho cùng một nội dung chi hỗ trợ trong thời gian thực hiện đề án; 3. Hồ sơ đề án đề ngh...
Chương 2. Chương 2. NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Điều 6. Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề...