Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí và chế độ chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng, khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2963/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1448/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí và chế độ chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng, khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí và chế độ chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; mức chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng, khi Nhà nước thu hồi đất được áp dụng kể từ ngày 01/6/2010. Quyết định này thay thế Quyết định số 1448/2009/QĐ-UBND ngày 11/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Bãi bỏ nội dung quy đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009. Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; mức chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng, khi Nhà nước thu hồi đất được áp dụng...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1448/2009/QĐ-UBND ngày 11/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ nội dung quy định tại Điều 47 Quyết định số 499/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh: “Đối với các dự án thực hiện trên các địa bàn có điều kiện kinh tế
- Bãi bỏ nội dung quy định tại Điều 47 Quyết định số 499/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh: “Đối với các dự án thực hiện trên các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, dự án xây dựng công trình hạ tầng theo tuyến thì tổ chức được giao thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được lập dự toán kinh phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; mức chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng, khi Nhà nước thu hồi đất được áp dụng... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009.
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 1448/2009/QĐ-UBND ngày 11/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009. Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định việc lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí và chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích cộng đồng và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Đối tượng áp dụng việc lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng. a. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện, Tổ chức phát triển quỹ đất được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP DỰ TOÁN, SỬ DỤNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ TỔ CHỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ. TÁI ĐỊNH CƯ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn và mức trích kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng. 1. Đối với các dự án, tiểu dự án xây dựng công trình không theo tuyến. 1.1 Nguồn trích kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng được trích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng. 1. Nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thực hiện theo điều 4 Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của Bộ Tài chính. 2. Mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải p...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp. 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố biến chính sách bồi thuờng, hỗ trợ và tái định cư; phát tờ khai, hướng dân các hộ dân kê khai hoặc thu thập thông tin, c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 4. Nội dung và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng.
- 1. Nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thực hiện theo điều 4 Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của Bộ Tài chính.
- 2. Mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng.
- Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp.
- 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố biến chính sách bồi thuờng, hỗ trợ và tái đ...
- phát tờ khai, hướng dân các hộ dân kê khai hoặc thu thập thông tin, chi trả tiên bôi thường hô trợ... phục vụ cho việc lập phương án bồi thường được chuẩn xác, được hỗ trợ tiên ăn 35.000 đ/người/ngày.
- 1. Nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thực hiện theo điều 4 Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của Bộ Tài chính.
- 2. Mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng.
- 2.1. Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực hiện theo quy định hiện hành.
- Left: Điều 4. Nội dung và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng. Right: họp giải quyết vướng mắc và xây dựng cơ chế, chính sách, đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp. 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố...
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thực hiện theo qui định của điều 6 Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thếm giờ và các chế độ khác. Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác thực hiện theo các quy định hiện hành của trung ương và của tỉnh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 5. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thực hiện theo qui định của điều 6 Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của B...
- Điều 6: Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thếm giờ và các chế độ khác.
- Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác thực hiện theo các quy định hiện hành của trung ương và của tỉnh.
- Điều 5. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thực hiện theo qui định của điều 6 Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của B...
Điều 6: Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thếm giờ và các chế độ khác. Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác thực hiện theo các quy định hiện hành của trung ương và của tỉnh.
Left
Chương III.
Chương III. CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cho người làm công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng. Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng theo thời gian tham gia thực tế. Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng mức tối đa bằng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng. 1. Công chức, viên chức, cán bộ hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế làm việc tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, công an, các tô chức Đảng, Đoàn the quân chúng ...hưởng lương do Ngân sách Nhà nước cấp được trưng dụng tham gia Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư hoặc trực tiếp th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 6. Hỗ trợ cho người làm công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng.
- Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng theo thời gian tham gia thực tế.
- Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng mức tối đa bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định tại thời điểm hưởng hỗ trợ.
- Điều 2: Đối tượng áp dụng.
- Công chức, viên chức, cán bộ hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế làm việc tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, công an, các tô chức Đảng, Đoàn the quân chúng ...hưởng lươn...
- 2. Những người không hưởng lương ngân sách tham gia Hội đồng bôi thường, hỗ trợ tái định cư cấp huyện do UBND cấp huyện quyết định như: trưởng thôn, khu trưởng, già làng, trưởng bản...
- Điều 6. Hỗ trợ cho người làm công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng.
- Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng theo thời gian tham gia thực tế.
- Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng mức tối đa bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định tại thời điểm hưởng hỗ trợ.
Điều 2: Đối tượng áp dụng. 1. Công chức, viên chức, cán bộ hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế làm việc tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, công an, các tô chức Đảng, Đoàn the quân chúng ......
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và tham gia họp xử lý công việc liên quan đến bồi thường hỗ trợ và tái định cư, giải phóng mặt bằng. 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường để thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với dân để tuyên truyền, phổ biến chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác. Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác thực hiện theo các quy định hiện hành của Trung ương và của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc tiếp nhận, quản lý, thanh quyết toán kinh phí, báo cáo trích và sử dụng kinh phí. 1. Tổ chức được giao thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng tiếp nhận, quản lý và thanh quyết toán kinh phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo đúng quy định. Kể từ ngày dự toán kinh phí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Việc tiếp nhận, quản lý, thanh quyết toán kinh phí, báo cáo trích và sử dụng kinh phí.
- 1. Tổ chức được giao thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng tiếp nhận, quản lý và thanh quyết toán kinh phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng th...
- Kể từ ngày dự toán kinh phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng của dự án, tiểu dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 9. Việc tiếp nhận, quản lý, thanh quyết toán kinh phí, báo cáo trích và sử dụng kinh phí.
- 1. Tổ chức được giao thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng tiếp nhận, quản lý và thanh quyết toán kinh phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng th...
- Kể từ ngày dự toán kinh phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng của dự án, tiểu dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế và T...
Left
Điều 10.
Điều 10. Những dự án, tiểu dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày 01/6/2010 thì lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí và chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections