Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về:
  • 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các văn bản trước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các văn bản trước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Công Bộ QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc phân loại, đặt tên đường giao thông nông thôn (GTNT); trình tự thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch tiêu chuẩn kỹ thuật đường GTNT; phạm vi đất dành cho đường GTNT; sử dụng, khai thác, bảo vệ hành lang an toàn đường GTNT và việc xây dựng các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Khi nhận được văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, chậm nhất là 10 (mười) ngày làm việc, Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác ra thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Khi nhận được văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, chậm nhất là 10 (mười) ngày làm việc, Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác ra thông báo nộp tiề...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về việc phân loại, đặt tên đường giao thông nông thôn (GTNT)
  • trình tự thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch tiêu chuẩn kỹ thuật đường GTNT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến đường GTNT trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Ngoài việc thực hiện quy định này, các địa phương, tổ chức và cá nhân còn phải thực hiện các quy định hiện hành của Chính phủ, Bộ ngành có liên quan về quản lý, khai thác và bảo vệ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thực hiện nộp 70% cho ngân sách trung ương, 30% cho ngân sách địa phương, đối với Giấy phép do Trung ương cấp; 100% cho ngân sách địa phương, đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương thức nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thực hiện nộp 70% cho ngân sách trung ương, 30% cho ngân sách địa phương, đối với Giấy phép do Trung ương cấp
  • 100% cho ngân sách địa phương, đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các địa phương, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến đường GTNT trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
  • Ngoài việc thực hiện quy định này, các địa phương, tổ chức và cá nhân còn phải thực hiện các quy định hiện hành của Chính phủ, Bộ ngành có liên quan về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình đường...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông nông thôn là hệ thống đường bộ, gồm đường huyện, đường xã và đường thôn, bản. 2. Kết cấu hạ tầng đường GTNT gồm đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông trên đường GTNT....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đảm bảo kinh phí chi cho công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác Hàng năm cơ quan Tài nguyên và Môi trường lập dự toán chi cho nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, gửi cơ quan Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đảm bảo kinh phí chi cho công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
  • Hàng năm cơ quan Tài nguyên và Môi trường lập dự toán chi cho nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nướ...
  • cơ quan Tài chính xem xét, tổng hợp phương án phân bổ chi ngân sách trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đường giao thông nông thôn là hệ thống đường bộ, gồm đường huyện, đường xã và đường thôn, bản.
  • 2. Kết cấu hạ tầng đường GTNT gồm đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI VÀ ĐẶT TÊN HỆ THỐNG ĐƯỜNG GTNT

Open section

Chương II

Chương II MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Removed / left-side focus
  • PHÂN LOẠI VÀ ĐẶT TÊN HỆ THỐNG ĐƯỜNG GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại đường GTNT Đường giao thông nông thôn được chia thành 3 hệ thống như sau: 1. Hệ thống đường huyện là các đường nối từ trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã, khu kinh tế - văn hoá trọng điểm của huyện hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối từ quốc lộ, đường tỉnh với trun...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R)
  • Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại đường GTNT
  • Đường giao thông nông thôn được chia thành 3 hệ thống như sau:
  • 1. Hệ thống đường huyện là các đường nối từ trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã, khu kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh hệ thống đường GTNT 1. Hệ thống đường huyện do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. 2. Hệ thống đường xã do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định. 3. Hệ thống đường thôn, bản do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau: T = Q x G x K 1 x K 2 x R Trong đó: T - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính đồng Việt Nam; Q - Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 6 Nghị định này; đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau:
  • T = Q x G x K 1 x K 2 x R
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh hệ thống đường GTNT
  • 1. Hệ thống đường huyện do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
  • 2. Hệ thống đường xã do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đặt tên, số hiệu hệ thống đường GTNT 1. Đối với đường huyện: Khi đặt tên gồm chữ viết tắt hệ thống đường huyện (ĐH), dấu chấm (.), số tự nhiên và tên địa danh (tên địa danh đầu tuyến, gạch ngang (-), tên địa danh cuối tuyến). 2. Đối với đường xã: khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên địa danh (tên địa danh đầu tuyến, gạch ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây: 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây:
  • Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đặt tên, số hiệu hệ thống đường GTNT
  • 1. Đối với đường huyện: Khi đặt tên gồm chữ viết tắt hệ thống đường huyện (ĐH), dấu chấm (.), số tự nhiên và tên địa danh (tên địa danh đầu tuyến, gạch ngang (-), tên địa danh cuối tuyến).
  • 2. Đối với đường xã: khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên địa danh (tên địa danh đầu tuyến, gạch ngang (-), tên địa danh cuối tuyến) hoặc tên theo tập quán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng tên đường và xác định chiều dài tuyến đường GTNT a) Trường hợp có các đường trong cùng một hệ thống đi trùng thì sử dụng tên và chỉ xác định chiều dài tuyến theo đường có cấp kỹ thuật cao hơn (theo thứ tự là đường cấp V, đường GTNT loại A, đường GTNT loại B). b) Trường hợp có các đường thuộc nhiều hệ thống đường khác nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, công bố và tại thời điểm tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn hiệu lực. Cụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựn...
  • Cụ thể quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng tên đường và xác định chiều dài tuyến đường GTNT
  • a) Trường hợp có các đường trong cùng một hệ thống đi trùng thì sử dụng tên và chỉ xác định chiều dài tuyến theo đường có cấp kỹ thuật cao hơn (theo thứ tự là đường cấp V, đường GTNT loại A, đường...
  • b) Trường hợp có các đường thuộc nhiều hệ thống đường khác nhau đi trùng (đường huyện, đường xã hoặc đường thôn, bản) thì sử dụng tên và chỉ xác định chiều dài tuyến theo đường có hệ thống cao hơn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường GTNT 1. UBND tỉnh đặt tên hoặc số hiệu hệ thống đường huyện; 2. UBND cấp huyện đặt tên hệ thống đường xã; 3. UBND cấp xã đặt tên hệ thống đường thôn, bản.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực: a) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản về Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Sở Tài nguyên và Môi trường cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực:
  • a) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản về Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường GTNT
  • 1. UBND tỉnh đặt tên hoặc số hiệu hệ thống đường huyện;
  • 2. UBND cấp huyện đặt tên hệ thống đường xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG GTNT

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng GTNT bao gồm phần đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông trên đường GTNT.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận, tính và phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận tính pháp lý, mức độ đầy đủ của các hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do tổ chức, cá nhân nộp; tổ chức tính và trình Bộ trưởng B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiếp nhận, tính và phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận tính pháp lý, mức độ đầy đủ của các hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác kh...
  • tổ chức tính và trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản theo Mẫu s...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng GTNT bao gồm phần đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với đường GTNT 1. Đối với đường ngoài thị tứ, thị trấn, điểm dân cư nông thôn: Phạm vi hành lang an toàn của đường GTNT có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là: - 10 m (mười mét) đối với hệ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phương thức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Nộp một lần bằng 100% tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các trường hợp sau: a) Thời gian khai thác còn lại trong Giấy phép khai thác hoặc cấp mới bằng hoặc dưới 05 (năm) năm; b) Tổng giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bằng hoặc nhỏ hơn 01 (một) t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phương thức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Nộp một lần bằng 100% tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các trường hợp sau:
  • a) Thời gian khai thác còn lại trong Giấy phép khai thác hoặc cấp mới bằng hoặc dưới 05 (năm) năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với đường GTNT
  • 1. Đối với đường ngoài thị tứ, thị trấn, điểm dân cư nông thôn:
  • Phạm vi hành lang an toàn của đường GTNT có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Đối với cầu trên đường ngoài thị tứ, thị trấn, cụm dân cư. a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: - 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; - 30m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Kinh phí chi cho nhiệm vụ tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sách giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường theo phân cấp hiện hành quy định tại Luật ngân sách nhà nước....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Kinh phí chi cho nhiệm vụ tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sách giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi tr...
  • 2. Chi phí xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
  • 1. Đối với cầu trên đường ngoài thị tứ, thị trấn, cụm dân cư.
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, đò, cầu phao và ngầm tràn 1. Theo chiều dọc: Bằng chiều dài đường xuống bến đò, bến phà, cầu phao và ngầm. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến đò, bến phà, cầu phao, ngầm tràn trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm: a) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, đò, cầu phao và ngầm tràn
  • 1. Theo chiều dọc: Bằng chiều dài đường xuống bến đò, bến phà, cầu phao và ngầm.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến đò, bến phà, cầu phao, ngầm tràn trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè chống xói bảo vệ nền đường 1. Từ đầu kè và cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét). 2. Từ chân kè trở ra sông 20m (hai mươi mét).

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đúng thời hạn theo Thông báo của cơ quan thuế. 2. Trường hợp có nhu cầu điều chỉnh giảm số lần phải nộp và tăng số tiền phải nộp từng lần thì phải có văn bản đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đúng thời hạn theo Thông báo của cơ quan thuế.
  • 2. Trường hợp có nhu cầu điều chỉnh giảm số lần phải nộp và tăng số tiền phải nộp từng lần thì phải có văn bản đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, gửi cơ quan cấp phép kha...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè chống xói bảo vệ nền đường
  • 1. Từ đầu kè và cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét).
  • 2. Từ chân kè trở ra sông 20m (hai mươi mét).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe và các công trình phục vụ quản lý đường. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014. Bãi bỏ Điều 42 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.
  • Bãi bỏ Điều 42 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe và các công trình phục vụ quản lý đường.
  • Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT đối với phần trên không 1. Giới hạn khoảng cách an toàn trên đường GTNT tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng là: - 4,75m (bốn phẩy bẩy lăm mét) đối với hệ thống đường huyện; - 4,0m (bốn mét) đối với hệ thống đường xã và đường thôn, bản. 2. Chiều cao đường dây thông tin đi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT đối với phần trên không
  • 1. Giới hạn khoảng cách an toàn trên đường GTNT tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng là:
  • - 4,75m (bốn phẩy bẩy lăm mét) đối với hệ thống đường huyện;
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện. 1. Đối với đường ngoài thị tứ, thị trấn, cụm dân cư, giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc mép ngoài rãnh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG GTNT

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT
  • DÀNH CHO ĐƯỜNG GTNT
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sử dụng phạm vi đất dành cho đường GTNT 1. Đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và sử dụng, khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ trừ các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường GTNT Xây dựng các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ, tổ chức hoặc cá nhân có liên quan phải thực hiện trình tự thủ tục sau đây: 1. Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng. 2. Phải được cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thi công các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường GTNT Việc thi công các công trình thiết yếu trong phạm vi đất của đường GTNT, hành lang an toàn giao thông đường GTNT phải tuân theo quy định sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công, sửa chữa, nâng cấp và xây dựng mới các công trình thiết yếu nằm trong phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường GTNT Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường GTNT, các tổ chức hoặc cá nhân có liên quan phải thực hiện các quy định như sau: 1. Được phép sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường GTNT để trồng cây lương thực, hoa mầu, cây ăn quả, cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đào, khoan, xẻ đường trái phép. 2. Mở đường nhánh nối vào đường chính trái phép. 3. Đặt chướng ngại vật trên đường gây cản trở giao thông. 4. Thả rông, chăn dắt súc vật trên mặt đường, mái đường; buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường hoặc vào cọc tiêu, biển báo, công trình phụ trợ khác của đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sử dụng công trình GTNT liên quan đến công trình thủy lợi 1. Trường hợp khẩn cấp, cơ quan phòng chống lụt bão có thẩm quyền có thể sử dụng công trình đường bộ phục vụ cho việc chống bão lụt; sau khi hoàn thành phải khôi phục lại trạng thái ban đầu của công trình đường bộ. 2. Trường hợp các cơ quan quản lý công trình đường GTNT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sử dụng, khai thác ngoài phạm vi hành lang an toàn đường GTNT Việc sử dụng, khai thác ngoài phạm vi hành lang an toàn đường GTNT phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ theo các quy định sau: 1. Lò vôi, lò đúc kim loại, lò gạch, lò thủy tinh, lò gốm phải cách chân nền đường bộ ít nhất 25m (hai mươi lăm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐƯỜNG GTNT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy hoạch phát triển đường GTNT 1. Căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải của tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng và nhu cầu đi lại của nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng quy hoạch chi tiết hệ thống đường huyện, đường xã, đường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng đường GTNT 1. Đường GTNT xây dựng mới phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành. 2. Các tuyến đường GTNT đang khai thác chưa vào cấp, từng bước phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường quy hoạch. 3. Quy định cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG GTNT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý và bảo trì đường GTNT Đường GTNT đưa vào khai thác phải được quản lý, bảo trì với các nội dung: 1. Theo dõi, cập nhật vào hồ sơ quản lý, thể hiện quá trình diễn biến tình trạng các công trình đường bộ, tổ chức giao thông, kiểm tra, thanh tra việc bảo vệ công trình đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. 2. Lắp đặt đầy đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức và phân cấp quản lý, bảo trì đường GTNT 1. Hệ thống đường huyện do UBND cấp huyện chịu trách nhiệm bố trí nguồn vốn và tổ chức quản lý, bảo trì. 2. Hệ thống đường xã do UBND cấp xã chịu trách nhiệm bố trí nguồn vốn và tổ chức quản lý, bảo trì. 3. Đường thôn, bản do UBND xã hướng dẫn, chỉ đạo thôn, bản huy động các nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguồn tài chính cho quản lý và bảo trì đường GTNT Nguồn tài chính cho quản lý và bảo trì đường GTNT bao gồm: 1. Nguồn ngân sách Nhà nước theo phân cấp. 2. Các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. 3. Các nguồn tự nguyện đóng góp của nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình đường GTNT 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh ban hành định mức chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật về công tác quản lý, bảo trì đường GTNT; hướng dẫn việc phân loại và đặt tên, số hiệu đường GTNT trình UBND tỉnh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân được khen thưởng theo quy định của Nhà nước khi có một trong những thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT; 2. Đóng góp công sức, của cải vào việc bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT; 3. Phát hiện, tố giác và ngăn chặn được các hành vi xâm phạm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng GTNT, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Xác định mốc thời gian để xử lý các vi phạm và nguyên tắc xử lý đối với công trình tồn tại trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT như sau: a) Xác...

Open section

Tiêu đề

Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng GTNT, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Xác định mốc thời gian để xử lý các vi phạm và nguyên tắc xử lý đối với công trình tồn tại trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT như sau:
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải, thực hiện quy định này về quản lý, khai thác và bảo vệ đường GTNT; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện. 2. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.