Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang
15/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang
121 /2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang
- V/v Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng: - Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, có tư cach phiap nhân, có con dấu và tai khoản riêng theo quy định; đổng thời, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thôn tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng:
- Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, có tư cach phiap nhân, có con dấu và tai khoản riêng th...
- đổng thời, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thôn tỉnh Hậu Giang thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển nguon lợi thủy sản
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các văn bản trước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Xây dựng phương hướng, kế hoạch bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, các chương trình, dự án phát triển thủy sản của tỉnh. 2. Tập huấn tuyên truyền, giáo dục và chỉ đạo thực hiện thống nhất có hiệu lực theo Luật Thủy sản và các văn bản khác của Nhà nước về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn:
- 1. Xây dựng phương hướng, kế hoạch bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, các chương trình, dự án phát triển thủy sản của tỉnh.
- 2. Tập huấn tuyên truyền, giáo dục và chỉ đạo thực hiện thống nhất có hiệu lực theo Luật Thủy sản và các văn bản khác của Nhà nước về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các văn bản trước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Công Bộ QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác và bảo vệ đường giao thông nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế : 1. Về tổ chức bộ máy: - Lãnh đạo Chỉ cục: + Chi cục trưởng: là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về toàn bộ các hoạt động của Chi cục. + Phó Chi cục trưởng: từ 1 đến 2 Phó Chi cục trưởng là người giúp việc Chi cục trưởng, phụ trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế :
- 1. Về tổ chức bộ máy:
- - Lãnh đạo Chỉ cục:
- Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Công Bộ
- Left: PHÓ CHỦ TỊCH Right: + Phó Chi cục trưởng:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc phân loại, đặt tên đường giao thông nông thôn (GTNT); trình tự thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch tiêu chuẩn kỹ thuật đường GTNT; phạm vi đất dành cho đường GTNT; sử dụng, khai thác, bảo vệ hành lang an toàn đường GTNT và việc xây dựng các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản, xây dựng Quy chế tổ chức hoạt động của Chi cục có sự phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng bộ phận trực thuộc và từng cán bộ, công chức, viên chức trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phat triển nông thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Giao Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản, xây dựng Quy chế tổ chức hoạt động của Chi cục có sự phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng bộ phận trực thuộc và từng cá...
- đồng thời, sắp xếp tổ chức, bố trí cán bộ, công chức, viên chức theo đúng tiêu chuẩn chức danh Nhà nước quy định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về việc phân loại, đặt tên đường giao thông nông thôn (GTNT)
- trình tự thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch tiêu chuẩn kỹ thuật đường GTNT
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến đường GTNT trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Ngoài việc thực hiện quy định này, các địa phương, tổ chức và cá nhân còn phải thực hiện các quy định hiện hành của Chính phủ, Bộ ngành có liên quan về quản lý, khai thác và bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch ủy ban nhân dân t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các địa phương, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến đường GTNT trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Ngoài việc thực hiện quy định này, các địa phương, tổ chức và cá nhân còn phải thực hiện các quy định hiện hành của Chính phủ, Bộ ngành có liên quan về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình đường...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông nông thôn là hệ thống đường bộ, gồm đường huyện, đường xã và đường thôn, bản. 2. Kết cấu hạ tầng đường GTNT gồm đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông trên đường GTNT....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI VÀ ĐẶT TÊN HỆ THỐNG ĐƯỜNG GTNT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại đường GTNT Đường giao thông nông thôn được chia thành 3 hệ thống như sau: 1. Hệ thống đường huyện là các đường nối từ trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã, khu kinh tế - văn hoá trọng điểm của huyện hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối từ quốc lộ, đường tỉnh với trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh hệ thống đường GTNT 1. Hệ thống đường huyện do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. 2. Hệ thống đường xã do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định. 3. Hệ thống đường thôn, bản do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đặt tên, số hiệu hệ thống đường GTNT 1. Đối với đường huyện: Khi đặt tên gồm chữ viết tắt hệ thống đường huyện (ĐH), dấu chấm (.), số tự nhiên và tên địa danh (tên địa danh đầu tuyến, gạch ngang (-), tên địa danh cuối tuyến). 2. Đối với đường xã: khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên địa danh (tên địa danh đầu tuyến, gạch ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng tên đường và xác định chiều dài tuyến đường GTNT a) Trường hợp có các đường trong cùng một hệ thống đi trùng thì sử dụng tên và chỉ xác định chiều dài tuyến theo đường có cấp kỹ thuật cao hơn (theo thứ tự là đường cấp V, đường GTNT loại A, đường GTNT loại B). b) Trường hợp có các đường thuộc nhiều hệ thống đường khác nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường GTNT 1. UBND tỉnh đặt tên hoặc số hiệu hệ thống đường huyện; 2. UBND cấp huyện đặt tên hệ thống đường xã; 3. UBND cấp xã đặt tên hệ thống đường thôn, bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG GTNT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng GTNT bao gồm phần đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông trên đường GTNT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với đường GTNT 1. Đối với đường ngoài thị tứ, thị trấn, điểm dân cư nông thôn: Phạm vi hành lang an toàn của đường GTNT có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là: - 10 m (mười mét) đối với hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Đối với cầu trên đường ngoài thị tứ, thị trấn, cụm dân cư. a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: - 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; - 30m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, đò, cầu phao và ngầm tràn 1. Theo chiều dọc: Bằng chiều dài đường xuống bến đò, bến phà, cầu phao và ngầm. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến đò, bến phà, cầu phao, ngầm tràn trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè chống xói bảo vệ nền đường 1. Từ đầu kè và cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét). 2. Từ chân kè trở ra sông 20m (hai mươi mét).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe và các công trình phục vụ quản lý đường. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT đối với phần trên không 1. Giới hạn khoảng cách an toàn trên đường GTNT tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng là: - 4,75m (bốn phẩy bẩy lăm mét) đối với hệ thống đường huyện; - 4,0m (bốn mét) đối với hệ thống đường xã và đường thôn, bản. 2. Chiều cao đường dây thông tin đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện. 1. Đối với đường ngoài thị tứ, thị trấn, cụm dân cư, giới hạn khoảng cách an toàn đường GTNT theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc mép ngoài rãnh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG GTNT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sử dụng phạm vi đất dành cho đường GTNT 1. Đất của đường GTNT, hành lang an toàn đường GTNT chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và sử dụng, khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ trừ các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường GTNT Xây dựng các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ, tổ chức hoặc cá nhân có liên quan phải thực hiện trình tự thủ tục sau đây: 1. Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng. 2. Phải được cơ quan quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thi công các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường GTNT Việc thi công các công trình thiết yếu trong phạm vi đất của đường GTNT, hành lang an toàn giao thông đường GTNT phải tuân theo quy định sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công, sửa chữa, nâng cấp và xây dựng mới các công trình thiết yếu nằm trong phạm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường GTNT Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường GTNT, các tổ chức hoặc cá nhân có liên quan phải thực hiện các quy định như sau: 1. Được phép sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường GTNT để trồng cây lương thực, hoa mầu, cây ăn quả, cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đào, khoan, xẻ đường trái phép. 2. Mở đường nhánh nối vào đường chính trái phép. 3. Đặt chướng ngại vật trên đường gây cản trở giao thông. 4. Thả rông, chăn dắt súc vật trên mặt đường, mái đường; buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường hoặc vào cọc tiêu, biển báo, công trình phụ trợ khác của đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sử dụng công trình GTNT liên quan đến công trình thủy lợi 1. Trường hợp khẩn cấp, cơ quan phòng chống lụt bão có thẩm quyền có thể sử dụng công trình đường bộ phục vụ cho việc chống bão lụt; sau khi hoàn thành phải khôi phục lại trạng thái ban đầu của công trình đường bộ. 2. Trường hợp các cơ quan quản lý công trình đường GTNT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sử dụng, khai thác ngoài phạm vi hành lang an toàn đường GTNT Việc sử dụng, khai thác ngoài phạm vi hành lang an toàn đường GTNT phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ theo các quy định sau: 1. Lò vôi, lò đúc kim loại, lò gạch, lò thủy tinh, lò gốm phải cách chân nền đường bộ ít nhất 25m (hai mươi lăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐƯỜNG GTNT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy hoạch phát triển đường GTNT 1. Căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải của tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng và nhu cầu đi lại của nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng quy hoạch chi tiết hệ thống đường huyện, đường xã, đường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng đường GTNT 1. Đường GTNT xây dựng mới phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành. 2. Các tuyến đường GTNT đang khai thác chưa vào cấp, từng bước phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường quy hoạch. 3. Quy định cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG GTNT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý và bảo trì đường GTNT Đường GTNT đưa vào khai thác phải được quản lý, bảo trì với các nội dung: 1. Theo dõi, cập nhật vào hồ sơ quản lý, thể hiện quá trình diễn biến tình trạng các công trình đường bộ, tổ chức giao thông, kiểm tra, thanh tra việc bảo vệ công trình đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. 2. Lắp đặt đầy đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức và phân cấp quản lý, bảo trì đường GTNT 1. Hệ thống đường huyện do UBND cấp huyện chịu trách nhiệm bố trí nguồn vốn và tổ chức quản lý, bảo trì. 2. Hệ thống đường xã do UBND cấp xã chịu trách nhiệm bố trí nguồn vốn và tổ chức quản lý, bảo trì. 3. Đường thôn, bản do UBND xã hướng dẫn, chỉ đạo thôn, bản huy động các nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nguồn tài chính cho quản lý và bảo trì đường GTNT Nguồn tài chính cho quản lý và bảo trì đường GTNT bao gồm: 1. Nguồn ngân sách Nhà nước theo phân cấp. 2. Các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. 3. Các nguồn tự nguyện đóng góp của nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình đường GTNT 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh ban hành định mức chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật về công tác quản lý, bảo trì đường GTNT; hướng dẫn việc phân loại và đặt tên, số hiệu đường GTNT trình UBND tỉnh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân được khen thưởng theo quy định của Nhà nước khi có một trong những thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT; 2. Đóng góp công sức, của cải vào việc bảo vệ kết cấu hạ tầng đường GTNT; 3. Phát hiện, tố giác và ngăn chặn được các hành vi xâm phạm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng GTNT, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Xác định mốc thời gian để xử lý các vi phạm và nguyên tắc xử lý đối với công trình tồn tại trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT như sau: a) Xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải, thực hiện quy định này về quản lý, khai thác và bảo vệ đường GTNT; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện. 2. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.