Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3313/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người trái pháp luật, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
44/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người trái pháp luật, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người trái pháp luật, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
- Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau: 1.1. Mức thu: TT Nhóm đối tượng thu phí Tỷ lệ thu phí (%) 1 Đối với các hộ dân 6% 2 Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp; Tổ chức kinh tế, xã hội; Trường học; Bệnh viện; Cơ sở sản xuất; C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người trái pháp luật, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khu vực bảo vệ
- khu vực cấm tập trung đông người trái pháp luật, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh
- khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau:
- Nhóm đối tượng thu phí
- Tỷ lệ thu phí (%)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010. Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/12/2022, thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND, ngày 19/5/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/12/2022, thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND, ngày 19/5/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người t...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010.
- Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Quảng Ninh, Thủ trưởng các đơn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...