Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3313/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
85/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau: 1.1. Mức thu: TT Nhóm đối tượng thu phí Tỷ lệ thu phí (%) 1 Đối với các hộ dân 6% 2 Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp; Tổ chức kinh tế, xã hội; Trường học; Bệnh viện; Cơ sở sản xuất; C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng (thuế GTGT) đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng (thuế GTGT) đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh...
- Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau:
- Nhóm đối tượng thu phí
- Tỷ lệ thu phí (%)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010. Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai thực hiện; sơ kết, tổng kết đánh giá việc thực hiện và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai thực hiện
- sơ kết, tổng kết đánh giá việc thực hiện và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010.
- Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Quảng Ninh, Thủ trưởng các đơn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, các Chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước cấp huyện, các ngân hàng thương mại, quỹ tín dụng nhân dân, người nộp thuế có hoạt động sản xuất, kinh doanh, xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, các Chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước cấp huyện, các ngân hàng thương mại, quỹ tín dụng nhân dân, người nộp thuế có hoạt động...
- - Bộ Tài chính;
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
Unmatched right-side sections