Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Thương mại và Du lịch; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch
  • Đầu tư, Tài chính, Văn hoá
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Thương mại và Du lịch; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Móng Cái, các huyện: Bình Liêu, Hải Hà; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và các thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất các mặt hàng cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh việc quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua các cửa khẩu (trừ cửa khẩu quốc tế), điểm kiểm tra hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu 1. Hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ. 2. Hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu theo thông báo của Bộ Công Thương trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương xác nhận hồ sơ đăng ký tái xuất hàng hóa của thương nhân bằng văn bản. 2. Thương nhân chỉ được làm thủ tục hải quan tại các cửa khẩu và tái xuất hàng qua các địa điểm thông quan hàng hóa trong Khu kinh tế cửa khẩu theo quy định tại Điều 5 Quy chế này sau khi được Sở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Doanh thu ấn định để tính thuế quy định tại Điều 4 là doanh thu bình quân tháng của cơ sở kinh doanh do Đoàn Điều tra liên ngành (được thành lập theo Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 21/9/2006 của UBND tỉnh), hoặc do cơ quan quản lý thuế phối hợp với các ngành liên quan ở địa phương tổ chức điều tra khảo sát. Doanh thu điều tra...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương xác nhận hồ sơ đăng ký tái xuất hàng hóa của thương nhân bằng văn bản.
  • 2. Thương nhân chỉ được làm thủ tục hải quan tại các cửa khẩu và tái xuất hàng qua các địa điểm thông quan hàng hóa trong Khu kinh tế cửa khẩu theo quy định tại Điều 5 Quy chế này sau khi được Sở C...
Added / right-side focus
  • Doanh thu ấn định để tính thuế quy định tại Điều 4 là doanh thu bình quân tháng của cơ sở kinh doanh do Đoàn Điều tra liên ngành (được thành lập theo Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 21/9/2006 của U...
  • Doanh thu điều tra khảo sát bình quân tháng của cơ sở kinh doanh được ổn định trong 01 năm (12 tháng).
  • Hết thời hạn ổn định, cơ quan quản lý thuế phối hợp với các ngành liên quan ở địa phương tổ chức điều tra khảo sát tình hình kinh doanh của cơ sở kinh doanh để xác định lại doanh thu làm căn cứ ấn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương xác nhận hồ sơ đăng ký tái xuất hàng hóa của thương nhân bằng văn bản.
  • 2. Thương nhân chỉ được làm thủ tục hải quan tại các cửa khẩu và tái xuất hàng qua các địa điểm thông quan hàng hóa trong Khu kinh tế cửa khẩu theo quy định tại Điều 5 Quy chế này sau khi được Sở C...
Target excerpt

Điều 5. Doanh thu ấn định để tính thuế quy định tại Điều 4 là doanh thu bình quân tháng của cơ sở kinh doanh do Đoàn Điều tra liên ngành (được thành lập theo Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 21/9/2006 của UBND tỉnh), h...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được xác nhận hồ sơ tái xuất hàng hóa qua Khu kinh tế cửa khẩu 1. Thương nhân chấp hành đầy đủ các điều kiện theo quy định của Nhà nước về kinh doanh tạm nhập tái xuất. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí và lệ phí của hàng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Tính đến ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cửa khẩu làm thủ tục hải quan và địa điểm thông quan tái xuất hàng hóa trong Khu kinh tế cửa khẩu 1. Ngoài các cửa khẩu quốc tế đã được Bộ Công Thương cấp phép, Thương nhân được làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu và tái xuất hàng qua các cửa khẩu, điểm kiểm tra hàng xuất khẩu thuộc các Khu kinh tế cửa khẩu như sau: a) Các cửa kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, quy trình đăng ký và xác nhận để tái xuất hàng hóa 1. Hồ sơ đăng ký (01 bộ) gồm: - Văn bản cấp phép tạm nhập tái xuất hàng hóa qua cửa khẩu quốc tế của Bộ Công Thương cấp cho thương nhân (bản sao y có xác nhận của thương nhân). - Hợp đồng mua, bán hàng hóa (bản sao y có xác nhận của thương nhân). - Đối với trường hợp gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tạm dừng tái xuất hàng đối với thương nhân vi phạm 1. Tạm dừng trong thời gian 06 tháng kể từ ngày bị tạm dừng nếu có một trong các trường hợp sau: a. Không chấp hành nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí của hàng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh với ngân sách nhà nước theo quy định. b. Gian lận...

Open section

Điều 9.

Điều 9. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các ngành có liên quan, UBND xã, phường, thị trấn phối hợp với cơ quan Thuế địa phương tổ chức triển khai thực hiện, và xử lý vi phạm đối với các cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng Quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tạm dừng tái xuất hàng đối với thương nhân vi phạm
  • 1. Tạm dừng trong thời gian 06 tháng kể từ ngày bị tạm dừng nếu có một trong các trường hợp sau:
  • a. Không chấp hành nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí của hàng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh với ngân sách nhà nước theo quy định.
Added / right-side focus
  • UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các ngành có liên quan, UBND xã, phường, thị trấn phối hợp với cơ quan Thuế địa phương tổ chức triển khai thực hiện, và xử lý vi phạm đối với các cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tạm dừng tái xuất hàng đối với thương nhân vi phạm
  • 1. Tạm dừng trong thời gian 06 tháng kể từ ngày bị tạm dừng nếu có một trong các trường hợp sau:
  • a. Không chấp hành nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí của hàng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh với ngân sách nhà nước theo quy định.
Target excerpt

Điều 9. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các ngành có liên quan, UBND xã, phường, thị trấn phối hợp với cơ quan Thuế địa phương tổ chức triển khai thực hiện, và xử lý vi phạm đối với các cơ sở kinh doa...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các ngành, địa phương liên quan 1. Sở Công Thương - Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu qua Khu kinh tế cửa khẩu của Quảng Ninh. - Chủ trì, phối hợp với các ngành, đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều 1, hàng tháng lập tờ khai thuế Giá trị gia tăng (GTGT), thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) gửi cơ quan trực tiếp quản lý thu thuế, nếu doanh thu hàng hoá dịch vụ bán ra ghi trên tờ khai thấp hơn mức doanh thu bình quân tháng đã được điều tra khảo sát thì cơ quan quản lý thuế thông báo yêu cầu cơ sở...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của các ngành, địa phương liên quan
  • 1. Sở Công Thương
  • - Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu qua Khu kinh...
Added / right-side focus
  • Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều 1, hàng tháng lập tờ khai thuế Giá trị gia tăng (GTGT), thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) gửi cơ quan trực tiếp quản lý thu thuế, nếu doanh thu hàng hoá dịch vụ bán r...
  • Hết thời hạn theo thông báo của cơ quan quản lý thuế mà cơ sở kinh doanh không khai bổ sung hoặc không giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu chứng minh, hoặc khai bổ sung, giải trình không đúng t...
  • đồng thời thông báo cho cơ sở kinh doanh biết để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các ngành, địa phương liên quan
  • 1. Sở Công Thương
  • - Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu qua Khu kinh...
Target excerpt

Điều 4. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều 1, hàng tháng lập tờ khai thuế Giá trị gia tăng (GTGT), thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) gửi cơ quan trực tiếp quản lý thu thuế, nếu doanh thu hàng hoá dịch vụ bán ra ghi trên t...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất 1. Thương nhân phải nghiêm túc thực hiện các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật của nhà nước về kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa. 2. Báo cáo trước ngày 10 của tháng báo cáo về kết quả, tình hình hoạt động tạm nhập tái xuất của tháng trước và báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất, các cơ quan quản lý nhà nước và các địa phương có liên quan phải chấp hành thực hiện nghiêm các quy định tại Quy chế này. Sở Công Thương chủ trì cùng Cục Hải quan tỉnh và các ngành chức năng liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định biện pháp quản lý thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp quản lý thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và hộ cá thể (sau đây gọi chung là cơ sở kinh doanh) kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Cơ quan thuế tăng cường giám sát, kiểm tra các cơ sở kinh doanh chấp hành Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ thuế; thực hiện biện pháp ấn định doanh thu tính thuế đối với một số trường hợp theo quy định của pháp luật nhằm chống thất thu thuế.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cơ sở kinh doanh phải thực hiện việc đăng ký thuế, sử dụng mã số thuế, chấp hành chế độ kế toán, sử dụng hóa đơn chứng từ, kê khai thuế, quyết toán thuế và nộp thuế theo quy định của pháp luật hiện hành. 1. Ghi chép chính xác, trung thực, đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào sổ kế toán. Tùy theo quy mô, đặc điể...
Điều 6. Điều 6. Cơ sở kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ thuế tính theo doanh thu ấn định theo thông báo của cơ quan thuế trực tiếp quản lý. Trường hợp không đồng ý mức doanh thu ấn định, cơ sở kinh doanh vẫn phải thực hiện nghĩa vụ thuế tính theo doanh thu đã được ấn định, đồng thời có quyền yêu cầu giải thích hoặc khiếu nại đến cơ quan thuế...