Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long Right: Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Vườn Quốc gia Bái Tử Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Vườn Quốc gia Bái Tử Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Tỉnh; thủ trưởng các ngành: Công an, Biên phòng, Kiểm lâm; Chủ tịch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ban quản lý các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ban...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH SINH THÁI TẠI CÁC VƯỜN QUỐC GIA,KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Văn hoá
  • Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải
  • Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 635/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Ninh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2007/QĐ-BNN, ngày 27/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, bảo vệ, bảo tồn, phát triển và khai thác, sử dụng Vườn quốc gia Bái Tử Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng cho các hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập. Các hoạt động du lịch khác trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên tuân theo các quy định của pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho các hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương quyết định thà...
  • Các hoạt động du lịch khác trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên tuân theo các quy định của pháp luật về du lịch, pháp luật về bảo vệ rừng, pháp luật về bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, bảo vệ, bảo tồn, phát triển và khai thác, sử dụng Vườn quốc gia Bái Tử Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi có những hoạt động liên quan đến Vườn quốc gia Bái Tử Long phải tuân thủ những quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan; các Công ước quốc tế liên quan đến bảo vệ di sản và đa dạng sinh học.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Ban quản lý các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước kinh doanh du lịch sinh thái; cơ quan, tổ chức, cá nhân, du khách và cộng đồng dân cư ở địa phương có hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định tại Điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước kinh doanh du lịch sinh thái
  • cơ quan, tổ chức, cá nhân, du khách và cộng đồng dân cư ở địa phương có hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định tại Điều 1.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi có những hoạt động liên quan đến Vườn quốc gia Bái Tử Long phải tuân thủ những quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật Việt Nam có l...
  • các Công ước quốc tế liên quan đến bảo vệ di sản và đa dạng sinh học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rừng là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác; trong đó cây gỗ, tre nứa hoặc hệ thực vật đặc trưng là thành phần chính có độ che phủ của tán rừng từ 0,1 trở lên. Rừng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Du lịch sinh thái: Là hình thức du lịch dựa vào thiên nhiên, gắn với bản sắc văn hoá địa phương với sự tham gia của cộng đồng dân cư ở địa phương nhằm phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu du lịch trong tương lai. 2. Đường mòn du lịch sinh thái: Là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Du lịch sinh thái:
  • Là hình thức du lịch dựa vào thiên nhiên, gắn với bản sắc văn hoá địa phương với sự tham gia của cộng đồng dân cư ở địa phương nhằm phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm ảnh hư...
  • Đường mòn du lịch sinh thái:
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Rừng là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác
  • trong đó cây gỗ, tre nứa hoặc hệ thực vật đặc trưng là thành phần chính có độ che phủ của tán rừng từ 0,1 trở lên. Rừng gồm rừng trồng và rừng tự nhiên trên đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đấ...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II PHẠM VI VÀ NỘI DUNG BẢO VỆ VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG

Open section

Chương 2:

Chương 2: QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH SINH THÁI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH SINH THÁI
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI VÀ NỘI DUNG BẢO VỆ VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ Phạm vi quản lý bảo vệ trong Quy chế này là toàn bộ Rừng đặc dụng, Khu bảo tồn biển được xác định theo Quyết định số 85/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển hạng Khu bảo tồn thiên nhiên Ba Mùn, tỉnh Quảng Ninh thành Vườn quốc gia Bái Tử Long.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tổ chức du lịch sinh thái 1. Các hoạt động du lịch sinh thái không được làm ảnh hưởng đến diễn thế tự nhiên của các hệ sinh thái, đời sống tự nhiên của các loài động, thực vật hoang dã, cảnh quan thiên nhiên cũng như bản sắc văn hoá của cộng đồng dân cư ở địa phương tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức du lịch sinh thái
  • Các hoạt động du lịch sinh thái không được làm ảnh hưởng đến diễn thế tự nhiên của các hệ sinh thái, đời sống tự nhiên của các loài động, thực vật hoang dã, cảnh quan thiên nhiên cũng như bản sắc v...
  • 2. Lợi nhuận từ các dịch vụ du lịch sinh thái được tái đầu tư cho công tác bảo tồn đa dạng sinh học trong các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. Tỷ lệ tái đầu tư cho bảo tồn thực hiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phạm vi bảo vệ
  • Phạm vi quản lý bảo vệ trong Quy chế này là toàn bộ Rừng đặc dụng, Khu bảo tồn biển được xác định theo Quyết định số 85/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển h...
left-only unmatched

Mục 1.

Mục 1. QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU VỰC VƯỜN QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung bảo vệ đối với vùng lõi Vườn quốc gia Các tài nguyên thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa, cảnh quan trong các phân khu thuộc Vườn quốc gia Bái Tử Long phải được bảo vệ tuyệt đối và đảm bảo phát triển bền vững. 1. Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt và phân khu phục hồi sinh thái của Vườn quốc gia Bái Tử Long, nghiêm cấ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hoạt động không được phép tổ chức 1. Sử dụng các phương tiện gây tiếng ồn, gây ô nhiễm môi trường để phục vụ du lịch sinh thái. 2. Thu hái lâm sản, săn bắn trái phép động vật hoang dã và các hoạt động khác gây tác động tiêu cực lên hệ sinh thái Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. 3. Mang hóa chất độc hại, chất nổ, chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hoạt động không được phép tổ chức
  • 1. Sử dụng các phương tiện gây tiếng ồn, gây ô nhiễm môi trường để phục vụ du lịch sinh thái.
  • 2. Thu hái lâm sản, săn bắn trái phép động vật hoang dã và các hoạt động khác gây tác động tiêu cực lên hệ sinh thái Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung bảo vệ đối với vùng lõi Vườn quốc gia
  • Các tài nguyên thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa, cảnh quan trong các phân khu thuộc Vườn quốc gia Bái Tử Long phải được bảo vệ tuyệt đối và đảm bảo phát triển bền vững.
  • 1. Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt và phân khu phục hồi sinh thái của Vườn quốc gia Bái Tử Long, nghiêm cấm các hoạt động sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung bảo vệ đối với vùng đệm Vườn quốc gia 1. Vùng đệm có rừng tự nhiên tiếp giáp với Vườn quốc gia Bái Tử Long, cần phải được bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. Đối với đất trống, đồi núi trọc cần quy hoạch trồng cây bản địa và xây dựng vườn rừng bền vững. 2. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử L...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các phương thức tổ chức du lịch sinh thái 1. Hoạt động du lịch sinh thái do ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện: a) Việc tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải được lập thành đề án cụ thể trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các phương thức tổ chức du lịch sinh thái
  • 1. Hoạt động du lịch sinh thái do ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện:
  • a) Việc tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải được lập thành đề án cụ thể trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 9 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung bảo vệ đối với vùng đệm Vườn quốc gia
  • Vùng đệm có rừng tự nhiên tiếp giáp với Vườn quốc gia Bái Tử Long, cần phải được bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • Đối với đất trống, đồi núi trọc cần quy hoạch trồng cây bản địa và xây dựng vườn rừng bền vững.
left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào. b) Các hình thức nuôi trồng thuỷ sản. c) Xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ du lịch, nghề cá, giao thông vận tải, thông tin liên lạc, khai khoáng, kể cả các công trình ngầm dưới đáy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các quy định khác về du lịch sinh thái 1. Giáo dục bảo tồn kết hợp với du lịch sinh thái a) Ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải lập kế hoạch lồng ghép công tác tuyên truyền, giáo dục bảo tồn cho du khách, cộng đồng dân cư ở địa phương trong các hoạt động du lịch sinh thái. Giáo dục bảo tồn được đưa vào chươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các quy định khác về du lịch sinh thái
  • 1. Giáo dục bảo tồn kết hợp với du lịch sinh thái
  • a) Ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải lập kế hoạch lồng ghép công tác tuyên truyền, giáo dục bảo tồn cho du khách, cộng đồng dân cư ở địa phương trong các hoạt động du lịch sin...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
  • 1. Hoạt động bị nghiêm cấm:
  • a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân khu phục hồi sinh thái 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào. b) Các hình thức nuôi trồng thuỷ sản. c) Xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ nghề cá, giao thông vận tải, thông tin liên lạc, khai khoáng, kể cả các công trình ngầm dưới đáy biển và c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động du lịch sinh thái Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động du lịch sinh thái có trách nhiệm tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; về bảo vệ môi trường; về du lịch; về di sản, ngoài ra phải phải thực hiện các quy đinh sau: 1. Trách nhiệm của Ban quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động du lịch sinh thái
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động du lịch sinh thái có trách nhiệm tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng
  • về bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân khu phục hồi sinh thái
  • 1. Hoạt động bị nghiêm cấm:
  • a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân khu phát triển 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: a) Khai thác nguồn lợi thủy sản bằng lưới kéo và các nghề, công cụ khác có tính huỷ diệt nguồn lợi và môi trường sống của các loài thuỷ sinh vật. b) Không có các hành vi làm ảnh hưởng xấu đến rạn san hô và thảm cỏ biển. c) Xả thải các chất thải, nước thải. 2. Hoạt động có điều kiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Bộ quản lý. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Bộ quản lý.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do địa phương quản lý trên cơ sở có ý kiến tham gia của Bộ Nông nghiệp và...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phân khu phát triển
  • 1. Hoạt động bị nghiêm cấm:
  • a) Khai thác nguồn lợi thủy sản bằng lưới kéo và các nghề, công cụ khác có tính huỷ diệt nguồn lợi và môi trường sống của các loài thuỷ sinh vật.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III BẢO TỒN, PHÁT TRIỂN VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG

Open section

Chương 3:

Chương 3: PHÁT TRIỂN VÀ KHAI THÁC TIỀM NĂNG DU LỊCH SINH THÁI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT TRIỂN VÀ KHAI THÁC TIỀM NĂNG DU LỊCH SINH THÁI
Removed / left-side focus
  • BẢO TỒN, PHÁT TRIỂN VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng hoang dã 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng hoang dã. 2. Khi hoàn tất việc cứu hộ, tiến hành thả vào môi trường tự nhiên của Vườn quốc gia Bái Tử Long và các khu vực khác theo quy định của pháp luật. 3. Những loài động vật r...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái Việc xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng hay Ban quản lý khu rừng ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg phải tuân theo các nguyên tắc sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái
  • Việc xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng hay Ban quản lý khu rừng ngoài việc thực hiện theo quy đị...
  • 1. Phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường trước khi tiến hành xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng hoang dã
  • 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng hoang dã.
  • 2. Khi hoàn tất việc cứu hộ, tiến hành thả vào môi trường tự nhiên của Vườn quốc gia Bái Tử Long và các khu vực khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong Vườn quốc gia Bái Tử Long 1. Đối với Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long khi thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học phải tuân thủ các quy định sau: a) Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long lập kế hoạch nghiên cứu khoa học hoặc phối hợp với các cơ quan khoa học trong nư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái và bảo tồn thiên nhiên 1. Các tổ chức, cá nhân được khuyến khích đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái thông qua các hình thức liên doanh, liên kết, thuê môi trường rừng. Các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện phát triển du lịch sinh thái theo kế hoạch, chương trình, đề á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái và bảo tồn thiên nhiên
  • Các tổ chức, cá nhân được khuyến khích đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái thông qua các hình thức liên doanh, liên kết, thuê môi trường rừng.
  • Các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện phát triển du lịch sinh thái theo kế hoạch, chương trình, đề án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong Vườn quốc gia Bái Tử Long
  • 1. Đối với Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long khi thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học phải tuân thủ các quy định sau:
  • a) Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long lập kế hoạch nghiên cứu khoa học hoặc phối hợp với các cơ quan khoa học trong nước và nước ngoài để xây dựng chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức các hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường trong phạm vi Vườn quốc gia Bái Tử Long. Các hoạt động nói trên phải lập thành dự án đầu tư, được c...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm giám sát và đánh giá tình hình quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trong phạm vi địa phương quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm giám sát và đánh giá tình hình quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trong phạm vi địa phương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường
  • 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức các hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái
  • môi trường trong phạm vi Vườn quốc gia Bái Tử Long. Các hoạt động nói trên phải lập thành dự án đầu tư, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các hoạt động du lịch Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động dịch vụ du lịch trong Vườn quốc gia Bái Tử Long. Xử lý, kiến nghị xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật hiện hành và thông báo công khai trên các phương tiện...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Cục Kiểm lâm có trách nhiệm tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan quản lý hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trên phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Kiểm lâm có trách nhiệm tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan quản lý hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý các hoạt động du lịch
  • Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động dịch vụ du lịch trong Vườn quốc gia Bái Tử Long.
  • Xử lý, kiến nghị xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật hiện hành và thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng những vi phạm được xác minh và xử lý.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ổn định đời sống dân cư sống trong các phân khu của Vườn quốc gia 1. Không được di dân từ nơi khác đến Vườn quốc gia Bái Tử Long. 2. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long phối hợp với chính quyền địa phương tham mưu cho Uỷ ban Nhân dân tỉnh lập dự án di dân, tái định cư, trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để di dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về việc thu phí và lệ phí 1. Mọi cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài đến Vườn quốc gia Bái Tử Long để thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, sử dụng hiện trường để giảng dạy, thực tập, sưu tầm mẫu vật, khai thác dịch vụ du lịch, tham quan du lịch, quay phim, chụp ảnh phải nộp phí và lệ phí theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ, BẢO TỒN VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG

Open section

Chương 4

Chương 4 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ, BẢO TỒN VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ của Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long. 1. Có trách nhiệm thường xuyên phối hợp với các ngành chức năng của Tỉnh và chính quyền địa phương tổ chức kiểm tra, thanh tra, phát hiện và xử lý các vi phạm làm tổn hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến giá trị của Vườn quốc gia theo quy định của pháp luật. 2. Trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các xã thuộc vùng lõi và vùng đệm của Vườn quốc gia thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn, có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long và các cơ quan chức năng để phổ biến, giáo dục nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc quản lý, bảo vệ Vườn quốc gia Bái Tử Long được khen thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi có những hoạt động liên quan đến Vườn quốc gia Bái Tử Long phải tuân thủ các quy định của Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. Nếu có hành vi vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ và trường hợp cụ thể mà có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp UBND tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện tốt việc quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long. Trong quá trình thực hiện, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.