Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 3629/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và bãi bỏ mục c, d khoản 1 Điều 2 Quyết định số 3868/2011/QĐ-UBND ngày 7/12/2011 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng cục Thuế; Chủ tịch uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê: 1. Đất cho thuê: Quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc thi hành Luật Đất đai năm 2003 và các quy định của pháp luật có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể: 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Uỷ ban Nhân tỉnh quy định: a. Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Đơn giá thuê đất, tính cho một mét vuông (1m2) đất trên một năm được xác định theo công thức như sau: Đơn giá thuê đất 01 m2/năm = Giá đất theo mục đích sử dụng của 01 m2 tính tiền thuê đất x Tỷ lệ phần trăm (%) tính tiền thuê đất Trong đó: a) Giá đất theo mục đích sử dụng là giá đất do Ủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những quy định khác Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014. Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước:
  • 1. Đơn giá thuê đất, tính cho một mét vuông (1m2) đất trên một năm được xác định theo công thức như sau:
  • Đơn giá thuê đất 01 m2/năm
Added / right-side focus
  • Điều 5. Những quy định khác
  • Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014.
  • Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước:
  • 1. Đơn giá thuê đất, tính cho một mét vuông (1m2) đất trên một năm được xác định theo công thức như sau:
  • Đơn giá thuê đất 01 m2/năm
Target excerpt

Điều 5. Những quy định khác Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014. Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2014/NĐ-CP...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm: 1. Trường hợp xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm bằng 30% (Ba mươi phần trăm) đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm. 2. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân huyện, thị xã, thành phố điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được xác định theo quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp và tổ chức thực hiện Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và quy định tại Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, hoặc có biến động cần sửa đổi, bổ sung thì các Sở, Ban, ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân huyện, thị xã, thành phố điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp và tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, hoặc có biến động cần sửa đổi, bổ sung thì các Sở, Ban, ngành, Uỷ ban Nhân cấp huyện, các đơn vị, tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân phản ánh k...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân huyện, thị xã, thành phố điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
Rewritten clauses
  • Left: Đơn giá thuê mặt nước áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. Right: Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và quy định tại Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014.
Target excerpt

Điều 4. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp và tổ chức thực hiện Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và quy định tại Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Trường hợp thuê đất đã hết thời hạn ổn định giá thuê và thuê đất lần đầu từ ngày 01/03/2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4 bản Quy định này; 2. Đối với các dự án thuê mặt nước: UBND tỉnh quy định mức giá thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xác định đơn giá thuê đất trong trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: 1. Đối với trường hợp thuê đất lần đầu: 1.1. Đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài. Căn cứ vào hồ sơ thuê đất theo quy định, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét tính phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức triển khai thực hiện 1. Sở Tài chính: - Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất; - Chủ trì cùng Liên ngành thẩm định giá đất do đơn vị tư vấn xác định đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Xử lý tồn tại về việc áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Trường hợp chưa xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước: Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước, giao Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Những quy định khác: Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Quy định tại Nghị số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010 của Chính Phủ; Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005; Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 và Thông tư số 94/2011/TT-BTC n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1170/2012/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết địn...
Điều 3 Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tỷ lệ (%) đơn giá thuê đất (gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai), thuê mặt nước làm căn cứ để xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước hoặc chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất, thuê mặt nước của các tổ...
Điều 2. Điều 2. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không qua hình thức đấu giá : - Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%. - Riêng đối với đất thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệ...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức triển khai thực hiện 1. Cơ quan Tài chính: a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của cơ quan Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày...