Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với lực lượng Dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ Dân quân biển và Dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày
1376/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
45/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với lực lượng Dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ Dân quân biển và Dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với lực lượng Dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ Dân quân biển và Dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ dân quân biển và dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày bằng mức tiền ăn cơ bản của chiến sỹ bộ binh phục vụ có thời hạn trong Quân đội nhân dân Việt Nam quy định tại Thông tư số 73/2011/TT-BQP ngày 13/5/2011...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ dân quân biển và dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày bằng mức tiền ăn cơ...
- Khi Nhà nước điều chỉnh mức tiền ăn cơ bản của chiến sỹ bộ binh thì mức hỗ trợ tiền ăn của dân quân theo quy định này cũng được điều chỉnh theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1865/2002/QĐ-UB ngày 01/7/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt Quy trình triển khai thực hiện dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1865/2002/QĐ-UB ngày 01/7/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt Quy trình triển khai thực hiện d...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Unmatched right-side sections