Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết quy định một số nội dung chi, mức hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2024 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết quy định một số nội dung chi, mức hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh,
  • giai đoạn 2024 - 2025
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh, với nội dung sau: 1. Chỉnh sửa Điều 4 như sau: “Điều 4: Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số nội dung chi, mức hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2024 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình OCOP). 2. Đối tượng áp dụng a) Các hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định một số nội dung chi, mức hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2024 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình OCOP).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh, với nội dun...
  • 1. Chỉnh sửa Điều 4 như sau:
  • “Điều 4: Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh không thay đổi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Trường hợp cùng một thời điểm, nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả các chương trình, dự án khác), đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng chính sách ưu đãi, hỗ trợ có lợi nhất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Trường hợp cùng một thời điểm, nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả các chương trình, dự án khác), đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng chính sách ưu đãi, hỗ trợ có lợi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh không thay đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY CHẾ Quản lý chất thải nguy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chi hỗ trợ điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP của tỉnh Tây Ninh 1. Đối tượng hỗ trợ Đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 có nhu cầu đăng ký mở điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP của tỉnh Tây Ninh. 2. Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ một lần kinh phí biển hiệu, quầy kệ, một số trang thiết bị dùng để bảo quản, trưng bày và bán sản phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chi hỗ trợ điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP của tỉnh Tây Ninh
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 có nhu cầu đăng ký mở điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP của tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng ninh nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tới mức thấp nhất việc phát sinh các tác động nguy hại đối với môi trường và sức khoẻ con người do chất thải nguy hại gây ra.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chi hỗ trợ xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP của tỉnh Tây Ninh 1. Đối tượng hỗ trợ Đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 có sản phẩm được đánh giá, phân hạng là sản phẩm OCOP 03 sao và còn thời hạn. 2. Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP sau khi có văn bản xác nhận của cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chi hỗ trợ xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP của tỉnh Tây Ninh
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 có sản phẩm được đánh giá, phân hạng là sản phẩm OCOP 03 sao và còn thời hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng ninh nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tới mức thấp nhất việc phát sinh các tác động nguy hại đối với môi trường và sức khoẻ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng ninh liên quan tới việc phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy chất thải nguy hại.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi hỗ trợ chi phí bao bì, in tem 1. Đối tượng hỗ trợ Các hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa, trang trại và hộ sản xuất có đăng ký kinh doanh có sản phẩm được đánh giá, phân hạng là sản phẩm OCOP 3 sao, 4 sao, 5 sao và còn thời hạn. 2. Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ chi phí thiết kế, in ấn bao bì, tem các sản phẩm OCOP sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi hỗ trợ chi phí bao bì, in tem
  • Các hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa, trang trại và hộ sản xuất có đăng ký kinh doanh có sản phẩm được đánh giá, phân hạng là sản phẩm OCOP 3 sao, 4 sao, 5 sao và còn thời hạn.
  • 2. Nội dung hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng ninh liên quan tới việc phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng hỗ trợ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1 - Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. 3.2- Chất thải nguy hại (sau đây viết tắt là CTNH) là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn, d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP thường niên 1. Đối tượng hỗ trợ Hội đồng đánh giá và phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, cấp huyện và Tổ tư vấn (hoặc Tổ giúp việc) Hội đồng đánh giá và phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, cấp huyện tham gia hoạt động đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, huyện. 2. Nội dung hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP thường niên
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Hội đồng đánh giá và phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, cấp huyện và Tổ tư vấn (hoặc Tổ giúp việc) Hội đồng đánh giá và phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, cấp huyện tham gia hoạt động đánh giá, phân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 3.1 - Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí hỗ trợ Từ nguồn kinh phí thường xuyên Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới của Trung ương, địa phương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh phí hỗ trợ
  • Từ nguồn kinh phí thường xuyên Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới của Trung ương, địa phương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong địa bàn tỉnh
  • Cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép QLCTNH đối với chủ hành nghề QLCTNH có địa bàn hoạt động trong tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân định, phân loại CTNH 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8 - TT12/2011/BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân định, phân loại CTNH
  • 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8
  • TT12/2011/BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên v...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hành nghề QLCTNH; Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; Điều chỉnh và gia hạn; thu hồi giấy phép QLCTNH Điều kiện hành nghề QLCTNH; Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; điều chỉnh và gia hạn; thu hồi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Các nội dung chi triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Điều 87 Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung chi triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Điều 87 Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài ch...
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 28 tháng 5 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện hành nghề QLCTNH; Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; Điều chỉnh và gia hạn; thu hồi giấy phép QLCTNH
  • Điều kiện hành nghề QLCTNH
  • Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH
Rewritten clauses
  • Left: điều chỉnh và gia hạn Right: Điều 9. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH 7.1- Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 - TT12/2011/BTNMT khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có). Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ hành nghề QLCTNH (bao gồm cả chủ vận chuyển CTNH; chủ xử lý, tiêu huỷ CTNH đã được cấp phép theo TT12/2006/BTNMT). Thực hiện đầy đủ các quy định tại các điều 26, 27, 28 - TT12/2011/BTNMT và mục 6.2 điều 6 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ tái sử dụng CTNH 9.1- Chỉ được phép tiếp nhận CTNH để tái sử dụng trực tiếp từ các chủ hành nghề QLCTNH có Giấy phép QLCTNH phù hợp. 9.2- Chỉ được phép tái sử dụng trực tiếp CTNH theo đúng mục đích ban đầu của phương tiện, thiết bị, sản phẩm, vật liệu, hoá chất là nguồn gốc phát sinh CTNH này, cấm sử dụng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI NGUY HẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc phân công trách nhiệm 10.1- Bảo đảm thống nhất công tác quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh, tránh hình thức, chồng chéo, hoặc không có cơ quan chịu trách nhiệm làm ảnh hưởng đến hiệu quả công tác quản lý CTNH; 10.2- Phân công trách nhiệm cho các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các địa phương dựa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 11.1- Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh theo phân cấp được quy định tại Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành cấp Trung ương quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12-

Điều 12- Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 12.1 - Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm tham mưu và trực tiếp giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về CTNH, gồm các nội dung: a) Chủ trì thẩm định hồ sơ và cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH theo thẩm quyền quy định tại TT12/2011/BTNMT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) Có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý CTNH trong lĩnh vực, địa bàn Tập đoàn quản lý; Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan trong việc quản lý CTNH; đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho các cán bộ làm cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phối hợp công tác 14.1- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh; chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các cấp trong thực hiện nhiệm vụ quản lý CTNH. 14.2- Các sở, ban, ngành, địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thông tin báo cáo 15.1- Định kỳ 06 tháng và hàng năm, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo định kỳ công tác quản lý CTNH về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường. 15.2- Định kỳ hàng năm và 05 năm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CTNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, kiểm tra về quản lý CTNH 16.1- Sở Tài nguyên và Môi trường; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan trong việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động quản lý CTNH; Tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và các yêu cầu, kiến nghị về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm về quản lý CTNH Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý CTNH thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc thu hồi giấy phép QLCTNH; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định. Cá nhân có hành vi phạm tội, vi phạm nghiêm trọng các quy định về quản lý CTNH thì bị truy cứu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Việc quản lý CTNH phát sinh từ các hoạt động có liên quan tới lĩnh vực dầu khí, y tế, sử dụng chất phóng xạ, chất cháy nổ... ngoài việc tuân thủ nghiêm quy định của quy chế này, còn phải tuân thủ các quy định riêng về hoạt động của lĩnh vực đó theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tranh chấp giữa các bên mà một bên là tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc áp dụng các quy định của Quy chế này được giải quyết theo pháp luật Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Quy chế này thì áp dụng theo quy định của điều ước q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các Sở, ngành và địa phương có các cơ sở sản xuất, kinh doanh có khả năng phát sinh CTNH phải chỉ đạo các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc quyền quản lý của Sở, ngành và địa phương mình thực hiện nghiêm chỉnh các quy định có liên quan về quản lý CTNH. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị cần kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.