Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh, với nội dung sau: 1. Chỉnh sửa Điều 4 như sau: “Điều 4: Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh, với nội dun...
  • 1. Chỉnh sửa Điều 4 như sau:
  • “Điều 4: Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh không thay đổi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND Tỉnh không thay đổi. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh do...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY CHẾ Quản lý chất thải nguy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Đinh Viết Hồng
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Đặng Huy Hậu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng ninh nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tới mức thấp nhất việc phát sinh các tác động nguy hại đối với môi trường và sức khoẻ con người do chất thải nguy hại gây ra.

Open section

Điều 1

Điều 1: Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam; tổ chức cá nhân người nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Giống gia súc trong quy định này bao gồm các giống trâu, bò, lợn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam; tổ chức cá nhân người nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giống gia súc trê...
  • 2. Giống gia súc trong quy định này bao gồm các giống trâu, bò, lợn và các sản phẩm giống của chúng như tinh, phôi và vật liệu di truyền giống.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng ninh nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tới mức thấp nhất việc phát sinh các tác động nguy hại đối với môi trường và sức khoẻ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1: Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng ninh liên quan tới việc phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy chất thải nguy hại.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về quản lý, sản xuất và kinh doanh tinh dịch lợn giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống do Sở Nông ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định về quản lý, sản xuất và kinh doanh tinh dịch lợn giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống do Sở Nông nghiệp và PTNT cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng ninh liên quan tới việc phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1 - Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. 3.2- Chất thải nguy hại (sau đây viết tắt là CTNH) là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn, d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về quản lý, kinh doanh lợn đực giống để phối giống trực tiếp 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Lợn đực giống phải có nguồn gốc từ cơ sở giống đáp ứng các điều kiện theo quy định tại điều 3 của quy định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về quản lý, kinh doanh lợn đực giống để phối giống trực tiếp
  • 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a) Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 3.1 - Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý, kinh doanh trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp 1. Cơ sở nuôi trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Người nuôi trâu, bò đực giống phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Trâu, bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải có lý lịch rõ ràng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý, kinh doanh trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp
  • 1. Cơ sở nuôi trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a) Người nuôi trâu, bò đực giống phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong địa bàn tỉnh
  • Cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép QLCTNH đối với chủ hành nghề QLCTNH có địa bàn hoạt động trong tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân định, phân loại CTNH 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8 - TT12/2011/BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc...
  • Quyết định số 66/2002/QĐ
  • BNN về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố chất lượng, Quyết định số 1712/QĐ.BNN – CN, ngày 09/6/2008 về việc ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kin...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8
  • TT12/2011/BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên v...
  • 2. Nguyên tắc phân định CTNH bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân định, phân loại CTNH Right: Điều 5. Quy định về công bố chất lượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hành nghề QLCTNH; Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; Điều chỉnh và gia hạn; thu hồi giấy phép QLCTNH Điều kiện hành nghề QLCTNH; Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; điều chỉnh và gia hạn; thu hồi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000 - 2000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại. Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: a) Kiểm tra về điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm
  • 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000 - 2000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại.
  • Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện hành nghề QLCTNH; Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; Điều chỉnh và gia hạn; thu hồi giấy phép QLCTNH
  • Điều kiện hành nghề QLCTNH
  • Thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH 7.1- Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 - TT12/2011/BTNMT khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có). Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn toàn tỉnh; b) Hằng năm xây dựng kế hoạch giám định, bình tuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
  • a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên...
  • b) Hằng năm xây dựng kế hoạch giám định, bình tuyển con giống trên địa bàn toàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • 7.1- Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 - TT12/2011/BTNMT khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có).
  • Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ nguồn thải CTNH được coi là đã thực hiện trách nhiệm đăng ký về việc phát sinh CTNH với cơ quan chu...
  • 7.2- Sao gửi Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có địa điểm cơ sở phát sinh CTNH.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH Right: Điều 7. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ hành nghề QLCTNH (bao gồm cả chủ vận chuyển CTNH; chủ xử lý, tiêu huỷ CTNH đã được cấp phép theo TT12/2006/BTNMT). Thực hiện đầy đủ các quy định tại các điều 26, 27, 28 - TT12/2011/BTNMT và mục 6.2 điều 6 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ tái sử dụng CTNH 9.1- Chỉ được phép tiếp nhận CTNH để tái sử dụng trực tiếp từ các chủ hành nghề QLCTNH có Giấy phép QLCTNH phù hợp. 9.2- Chỉ được phép tái sử dụng trực tiếp CTNH theo đúng mục đích ban đầu của phương tiện, thiết bị, sản phẩm, vật liệu, hoá chất là nguồn gốc phát sinh CTNH này, cấm sử dụng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI NGUY HẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI NGUY HẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc phân công trách nhiệm 10.1- Bảo đảm thống nhất công tác quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh, tránh hình thức, chồng chéo, hoặc không có cơ quan chịu trách nhiệm làm ảnh hưởng đến hiệu quả công tác quản lý CTNH; 10.2- Phân công trách nhiệm cho các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các địa phương dựa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 11.1- Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh theo phân cấp được quy định tại Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành cấp Trung ương quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12-

Điều 12- Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 12.1 - Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm tham mưu và trực tiếp giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về CTNH, gồm các nội dung: a) Chủ trì thẩm định hồ sơ và cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH theo thẩm quyền quy định tại TT12/2011/BTNMT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) Có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý CTNH trong lĩnh vực, địa bàn Tập đoàn quản lý; Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan trong việc quản lý CTNH; đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho các cán bộ làm cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phối hợp công tác 14.1- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh; chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các cấp trong thực hiện nhiệm vụ quản lý CTNH. 14.2- Các sở, ban, ngành, địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thông tin báo cáo 15.1- Định kỳ 06 tháng và hàng năm, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo định kỳ công tác quản lý CTNH về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường. 15.2- Định kỳ hàng năm và 05 năm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CTNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, kiểm tra về quản lý CTNH 16.1- Sở Tài nguyên và Môi trường; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan trong việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động quản lý CTNH; Tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và các yêu cầu, kiến nghị về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm về quản lý CTNH Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý CTNH thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc thu hồi giấy phép QLCTNH; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định. Cá nhân có hành vi phạm tội, vi phạm nghiêm trọng các quy định về quản lý CTNH thì bị truy cứu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Việc quản lý CTNH phát sinh từ các hoạt động có liên quan tới lĩnh vực dầu khí, y tế, sử dụng chất phóng xạ, chất cháy nổ... ngoài việc tuân thủ nghiêm quy định của quy chế này, còn phải tuân thủ các quy định riêng về hoạt động của lĩnh vực đó theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tranh chấp giữa các bên mà một bên là tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc áp dụng các quy định của Quy chế này được giải quyết theo pháp luật Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Quy chế này thì áp dụng theo quy định của điều ước q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các Sở, ngành và địa phương có các cơ sở sản xuất, kinh doanh có khả năng phát sinh CTNH phải chỉ đạo các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc quyền quản lý của Sở, ngành và địa phương mình thực hiện nghiêm chỉnh các quy định có liên quan về quản lý CTNH. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị cần kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.