Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đổi tên Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tình Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc đổi tên Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tình Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đổi tên Trung tâm Kiếm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Trung tâm Kiểm nghiệm có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đổi tên Trung tâm Kiếm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum.
  • Trung tâm Kiểm nghiệm có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh thưc hiên theo quy định tại Quyet định số 2176/2000/QĐ-BYT ngay 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tê về việc ban hành bản “quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh thưc hiên theo quy định tại Quyet định số 2176/2000/QĐ-BYT ngay 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tê về việc ban hành bản “quy định chức năng,...
  • Mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm gồm: Giám đốc, 01 đến 02 Phó Giám đốc và một số cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ giúp việc; biên chế của Trung tâm thuộc biên chế sự nghiệp y tế được ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tống số biên chế sự nghiệp của ngành Y tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước; chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm gồm: Giám đốc, 01 đến 02 Phó Giám đốc và một số cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ giúp việc
  • biên chế của Trung tâm thuộc biên chế sự nghiệp y tế được ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tống số biên chế sự nghiệp của ngành Y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kiểm nghiệm. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 14/4/2004 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đổi tên Tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác và thu hồi vốn ủy thác thực hiện theo các quy định tại Chương II - Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kiểm nghiệm.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 14/4/2004 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đổi tên Trạm Kiểm nghiệm dược...
  • Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Trung tâm Kiểm nghiệm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố trong từng giai đoạn, có nhu cầu vay vốn. 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế cho vay
  • 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố trong từng giai đoạn, có nhu cầu vay vốn.
  • 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo nhằm giúp hộ nghèo có thêm vốn sản xuất, kinh doanh sớm thoát được nghèo.
Điều 2. Điều 2. Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh chuyển vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Điều 3. Trên cơ sở nguồn vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh cho vay đúng đối tượng là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố ở từng giai đoạn.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý nợ do nguyên nhân khách quan. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan của hộ nghèo gây ra thì hộ nghèo phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử...
Điều 7. Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác. 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến đối tượng vay từ nguồn vốn uỷ thác. 2. Phân phối sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác, n...
Điều 8. Điều 8. Thu hồi vốn uỷ thác Trong trường hợp tỉnh thu hồi vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm thu hồi vốn cho vay chuyển trả lại cho ngân sách tỉnh.