Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 21
Right-only sections 91

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ; Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình trọng điểm; Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư; Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở công vụ: Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Nhà ở xã hội: Là nhà ở do Nh...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản 1. Đối với trường hợp được phân chia tối đa không quá 20% sản phẩm nhà ở không phải qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì chủ đầu tư phải có văn bản thông báo về số lượng, địa chỉ nhà ở và loại nhà ở được phân chia kè...

Open section

This section explicitly points to `Điều 60.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ
  • Nhà ở công vụ:
  • Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh q...
Added / right-side focus
  • Điều 60. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản
  • Đối với trường hợp được phân chia tối đa không quá 20% sản phẩm nhà ở không phải qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì chủ đầu tư phải có văn...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm căn cứ vào quy định tại Điều 9 của Nghị định này và đối chiếu với số lượng nhà ở theo thiết kế, quy hoạch của dự án đã được phê duyệt để xác nhận danh sách các đối tượng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ
  • Nhà ở công vụ:
  • Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh q...
Target excerpt

Điều 60. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản 1. Đối với trường hợp được phân chia tối đa không quá 20% sản phẩm nhà ở không phải qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu chung về việc phát triển nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp: 1. Việc đầu tư xây dựng nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh phải gắn với quy hoạch xây dựng đô thị, đồng thời phải căn cứ nhu cầu thực tế, phù hợp với điều kiện KT-XH, tình hình đặc điểm của từng địa phương; được tổ chức quản lý đầu tư xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC CƠ QUAN THUỘC HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở công vụ. 1. Nhà ở công vụ quy định tại Quy định này là nhà ở do Ngân sách Tỉnh đầu tư xây dựng để bố trí cho cán bộ, công chức công tác trong các cơ quan, đơn vị thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh và địa phương thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Căn cứ nhu cầu thực tế của cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh: a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sác...

Open section

Điều 75.

Điều 75. Lập Quỹ phát triển nhà ở 1. Quỹ phát triển nhà ở của địa phương được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Tiền thu từ việc bán, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn; b) Trích tối thiểu 10% từ tiền sử dụng đất của các dự án phát triển nhà ở thương mại và các dự án khu đô thị mới trên địa bàn. Mức thu cụ thể do Hội đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 75.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ.
  • 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh:
  • a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sách địa phươ...
Added / right-side focus
  • Điều 75. Lập Quỹ phát triển nhà ở
  • 1. Quỹ phát triển nhà ở của địa phương được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • a) Tiền thu từ việc bán, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ.
  • 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh:
  • a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sách địa phươ...
Target excerpt

Điều 75. Lập Quỹ phát triển nhà ở 1. Quỹ phát triển nhà ở của địa phương được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Tiền thu từ việc bán, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn; b) Trích tối thiểu 10% từ tiền...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ. 1. Ủy ban nhân dân (cấp tỉnh, cấp huyện) có trách nhiệm dành quỹ đất sạch có hạ tầng phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị, có vị trí thuận lợi cho sinh hoạt và đi lại công tác của cán bộ, công chức; thuận lợi cho công tác quản lý để xây dựng nhà công vụ của địa phương. 2. Ủy ban nhân dân (cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích giá cho thuê nhà ở công vụ. 1. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích nhà ở công vụ theo Điều 21 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg ngày 11/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành quy định nguyên tắc thiết kế và tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ”. 2. Giá cho thuê nhà ở công vụ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. 2. Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tươ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích giá cho thuê nhà ở công vụ.
  • Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích nhà ở công vụ theo Điều 21 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg ngày 11/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành quy định nguyên tắc thiết kế...
  • Giá cho thuê nhà ở công vụ:
Added / right-side focus
  • 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
  • Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tương đương trở lên thuộc đối tượng được thuê nhà ở công vụ được bố trí thuê loại nhà biệt thự.
  • Các đối tượng khác được bố trí thuê nhà chung cư hoặc nhà ở thấp tầng (nhà ở riêng lẻ, nhà một tầng nhiều gian) đối với khu vực chưa phát triển nhà chung cư.
Removed / left-side focus
  • Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích nhà ở công vụ theo Điều 21 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg ngày 11/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành quy định nguyên tắc thiết kế...
  • Giá cho thuê nhà ở công vụ:
  • Thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và Điều 26 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích giá cho thuê nhà ở công vụ. Right: Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
Target excerpt

Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ. 1. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định, gồm: a) Cán bộ lãnh đạ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được luân chuyển hoặc điều động có thời hạn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền từ địa phương về trung ươ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ.
  • Đối tượng được thuê nhà ở công vụ:
  • Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm c...
Added / right-side focus
  • 3. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân được điều động, phục vụ theo yêu cầu quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng được thuê nhà ở công vụ:
  • Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm c...
  • e) Cán bộ công chức thuộc diện thu hút nguồn nhân lực về công tác tại tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ. Right: Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
  • Left: xã hội được luân chuyển hoặc điều động có thời hạn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền từ trung ương về địa phương hoặc từ địa phương này sang địa phương khác mà có đủ điều kiện quy định tại... Right: xã hội được luân chuyển hoặc điều động có thời hạn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền từ địa phương về trung ương, từ trung ương về địa phương hoặc từ địa phương này sang địa phương khác mà...
Target excerpt

Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng thuê nhà ở công vụ. 1. Đối với nhà ở công vụ do Tỉnh đầu tư xây dựng: - Khi nhà công vụ chuẩn bị được đưa vào sử dụng, Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng công trình trọng điểm (chủ đầu tư) thông báo rộng rãi cho các cơ quan sử dụng công chức cấp Tỉnh; cơ quan sử dụng công chức lập danh sách cán...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng thuê nhà ở công vụ.
  • 1. Đối với nhà ở công vụ do Tỉnh đầu tư xây dựng:
  • Khi nhà công vụ chuẩn bị được đưa vào sử dụng, Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng công trình trọng điểm (chủ đầu tư) thông báo rộng rãi cho các cơ quan sử dụng công chức cấp Tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở
  • 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng thuê nhà ở công vụ.
  • 1. Đối với nhà ở công vụ do Tỉnh đầu tư xây dựng:
  • Khi nhà công vụ chuẩn bị được đưa vào sử dụng, Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng công trình trọng điểm (chủ đầu tư) thông báo rộng rãi cho các cơ quan sử dụng công chức cấp Tỉnh
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở công vụ. 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở công vụ có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật về nhà ở, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng dự án nhà ở công vụ. 2. Người thuê nhà ở công vụ không được cho thuê, cho thuê lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP (NHÀ Ở THU NHẬP THẤP) TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp. 1. Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quy định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động. Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 14 Quy định này. 2. Chủ đầu tư dự án nhà ở thu n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của Sở Xây dựng các nội dung sau đây để các nhà đầu tư có cơ sở đăng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp.
  • Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quy định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động.
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 14 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
  • Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của...
  • a) Quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn tỷ lệ 1/2000;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp.
  • Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quy định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động.
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 14 Quy định này.
Target excerpt

Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quỹ đất dành để xây dựng nhà ở thu nhập thấp. 1. Quỹ đất dành để xây dựng nhà ở thu nhập thấp được bố trí trong quy hoạch các dự án nhà ở thương mại, dự án hạ tầng đô thị, dự án khu đô thị mới hoặc bố trí riêng phù hợp với quy định. 2. Chủ đầu tư dự án nhà ở thương mại có quy mô từ 10 ha trở lên và dự án hạ tầng, khu đô thị mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn thiết kế; giá bán, cho thuê và thuê mua nhà ở thu nhập thấp. 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở thu nhập thấp (theo khoản 1 Điều 36 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1, 2 Điều 47 Luật nhà ở). Đối với nhà ở thu nhập thấp được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối với nhà ở xã hội tại khu vực đô thị được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì tiêu chuẩn thiết kế nhà ở được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật Nhà ở. Tại các khu vực khác khô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Tiêu chuẩn thiết kế; giá bán, cho thuê và thuê mua nhà ở thu nhập thấp.
  • 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở thu nhập thấp (theo khoản 1 Điều 36 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1, 2 Điều 47 Luật nhà ở).
  • Đối với nhà ở thu nhập thấp được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70 m 2
Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Đối với nhà ở xã hội tại khu vực đô thị được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì tiêu chuẩn thiết kế nhà ở được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật Nhà ở.
  • Tại các khu vực khác không phải là đô thị thì có thể xây dựng nhà ở riêng lẻ hoặc nhà ở một tầng nhiều gian;
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở thu nhập thấp (theo khoản 1 Điều 36 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1, 2 Điều 47 Luật nhà ở).
  • các dự án nhà ở thu nhập thấp được điều chỉnh tăng mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất lên 1,5 lần so với Quy chuẩn quy hoạch xây dựng hiện hành, không khống chế số tầng, phù hợp với quy hoạch xây...
  • 2. Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 39 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Tiêu chuẩn thiết kế; giá bán, cho thuê và thuê mua nhà ở thu nhập thấp. Right: Điều 36. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội
  • Left: Đối với nhà ở thu nhập thấp được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70 m 2 Right: b) Đối với nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước để phục vụ cho các đối tượng là công nhân, người lao động trong khu công nghiệp, người thu nhập thấp tại khu vự...
Target excerpt

Điều 36. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối với nhà ở xã hội tại khu vực đô thị được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì tiêu c...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp. 1. Nhà đầu tư có nhu cầu tham gia đầu tư xây dựng dự án nhà ở thu nhập thấp thực hiện đăng ký với UBND tỉnh để được hưởng các ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với các dự án nhà ở thu nhập thấp, Chủ đầu tư dự án nhà ở được hưởng các ưu đãi theo Điều...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở 1. Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này), tổ chức lập, thẩm định, phê duy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp.
  • 1. Nhà đầu tư có nhu cầu tham gia đầu tư xây dựng dự án nhà ở thu nhập thấp thực hiện đăng ký với UBND tỉnh để được hưởng các ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Đối với các dự án nhà ở thu nhập thấp, Chủ đầu tư dự án nhà ở được hưởng các ưu đãi theo Điều 5 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và quy định riêng của tỉnh Quảng Ninh, cụ thể...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở
  • Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọ...
  • Trước khi lập dự án phát triển nhà ở, chủ đầu tư phải tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có dự án phát triển nhà ở phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp.
  • 1. Nhà đầu tư có nhu cầu tham gia đầu tư xây dựng dự án nhà ở thu nhập thấp thực hiện đăng ký với UBND tỉnh để được hưởng các ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Đối với các dự án nhà ở thu nhập thấp, Chủ đầu tư dự án nhà ở được hưởng các ưu đãi theo Điều 5 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và quy định riêng của tỉnh Quảng Ninh, cụ thể...
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở 1. Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ tr...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg, bao gồm: a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. b) Sỹ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước. 3. Công nhân làm việc tại khu công nghiệp. 4. Các đối tượng đã trả lại nhà ở...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp.
  • 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg, bao gồm:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
Added / right-side focus
  • 3. Công nhân làm việc tại khu công nghiệp.
  • 4. Các đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ quy định tại điểm a khoản 6 Điều 30 của Nghị định này.
  • 5. Học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề không phân biệt công lập hay dân lập được thuê nhà ở trong thời gian học tập.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg, bao gồm:
  • 2. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp (theo Điều 38 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 2 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg), gồm các điều kiện sau đây:
  • a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở thu nhập thấp, chưa được Nhà nước hỗ trợ nhà ở, đất ở dưới mọi hình thức hoặc có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. Right: Điều 37. Đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Left: c) Người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Right: 6. Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Target excerpt

Điều 37. Đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang n...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. Trình tự, thủ tục xác định về đối tượng, điều kiện và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện như sau: 1. Người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải làm đơn có xác nhận của cơ quan, đơn vị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây: 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung là dự án phát triển khu nhà ở - dự án cấp I), tron...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp.
  • Trình tự, thủ tục xác định về đối tượng, điều kiện và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện như sau:
  • 1. Người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải làm đơn có xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi làm việc về nghề nghiệp, hình thức tuyển dụng, thời gian công tác, mức thu nhập
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
  • Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây:
  • 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp.
  • Trình tự, thủ tục xác định về đối tượng, điều kiện và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện như sau:
  • 1. Người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải làm đơn có xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi làm việc về nghề nghiệp, hình thức tuyển dụng, thời gian công tác, mức thu nhập
Target excerpt

Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây: 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các c...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp. 1. Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở thu nhập thấp. 1. Nghiêm cấm việc lợi dụng dưới mọi hình thức các chính sách ưu đãi của Nhà nước về phát triển nhà ở thu nhập thấp để trục lợi. 2. Chủ đầu tư dự án có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở thu nhập thấp theo quy định của pháp luật về nhà ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành. 1. Sở Xây dựng: 1.1. Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, các Doanh nghiệp triển khai đầu tư xây dựng các dự án nhà ở công vụ, dự án nhà ở thu nhập thấp theo quy định. Hướng dẫn về trình tự thủ tục đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp. 1.2. Ban hành theo thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố. 1. Tổ chức, chỉ đạo việc điều tra, khảo sát, tổng hợp nhu cầu, xây dựng chương trình, kế hoạch hàng năm đầu tư xây dựng nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp giai đoạn 2013 - 2015, 2016 - 2020 trên phạm vi địa bàn. 2. Bố trí quỹ đất sạch có hạ tầng thuận lợi; rà soát, đề xuất điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các chủ đầu tư nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp. 1. Chủ đầu tư nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh (Ban quản lý Đầu tư và xây dựng công trình trọng điểm) có trách nhiệm quản lý đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác quỹ (diện tích) nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp đảm bảo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành. Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Ban quản lý Đầu tư Xây dựng công trình trọng điểm; Thủ trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, các Sở, ban, ngành của tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam; 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam; 3. Cơ quan quản lý nhà nư...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường; 2. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng c...
Chương II Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
MỤC 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở MỤC 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 6. Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm: a) Phần thuyết minh của dự án: - Tên dự án; - Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; - Mục tiêu, hình thức đầu tư; địa điểm xây dựng; quy mô dự án; nhu cầu sử dụng đất; điều kiện tự nhiên của khu vực có dự án; - Các giải pháp thực hiện...