Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020
3477/2012/QĐ-UBND
Right document
Về đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
09/2008/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
- nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ; Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình trọng điểm; Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư; Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở công vụ: Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Nhà ở xã hội: Là nhà ở do Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu chung về việc phát triển nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp: 1. Việc đầu tư xây dựng nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh phải gắn với quy hoạch xây dựng đô thị, đồng thời phải căn cứ nhu cầu thực tế, phù hợp với điều kiện KT-XH, tình hình đặc điểm của từng địa phương; được tổ chức quản lý đầu tư xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC CƠ QUAN THUỘC HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở công vụ. 1. Nhà ở công vụ quy định tại Quy định này là nhà ở do Ngân sách Tỉnh đầu tư xây dựng để bố trí cho cán bộ, công chức công tác trong các cơ quan, đơn vị thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh và địa phương thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Căn cứ nhu cầu thực tế của cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh: a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ. 1. Ủy ban nhân dân (cấp tỉnh, cấp huyện) có trách nhiệm dành quỹ đất sạch có hạ tầng phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị, có vị trí thuận lợi cho sinh hoạt và đi lại công tác của cán bộ, công chức; thuận lợi cho công tác quản lý để xây dựng nhà công vụ của địa phương. 2. Ủy ban nhân dân (cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích giá cho thuê nhà ở công vụ. 1. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích nhà ở công vụ theo Điều 21 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg ngày 11/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành quy định nguyên tắc thiết kế và tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ”. 2. Giá cho thuê nhà ở công vụ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích giá cho thuê nhà ở công vụ.
- Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích nhà ở công vụ theo Điều 21 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg ngày 11/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành quy định nguyên tắc thiết kế...
- Giá cho thuê nhà ở công vụ:
Left
Điều 7.
Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ. 1. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định, gồm: a) Cán bộ lãnh đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng thuê nhà ở công vụ. 1. Đối với nhà ở công vụ do Tỉnh đầu tư xây dựng: - Khi nhà công vụ chuẩn bị được đưa vào sử dụng, Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng công trình trọng điểm (chủ đầu tư) thông báo rộng rãi cho các cơ quan sử dụng công chức cấp Tỉnh; cơ quan sử dụng công chức lập danh sách cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở công vụ. 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở công vụ có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật về nhà ở, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng dự án nhà ở công vụ. 2. Người thuê nhà ở công vụ không được cho thuê, cho thuê lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP (NHÀ Ở THU NHẬP THẤP) TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp. 1. Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quy định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động. Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 14 Quy định này. 2. Chủ đầu tư dự án nhà ở thu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quỹ đất dành để xây dựng nhà ở thu nhập thấp. 1. Quỹ đất dành để xây dựng nhà ở thu nhập thấp được bố trí trong quy hoạch các dự án nhà ở thương mại, dự án hạ tầng đô thị, dự án khu đô thị mới hoặc bố trí riêng phù hợp với quy định. 2. Chủ đầu tư dự án nhà ở thương mại có quy mô từ 10 ha trở lên và dự án hạ tầng, khu đô thị mớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chuẩn thiết kế; giá bán, cho thuê và thuê mua nhà ở thu nhập thấp. 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở thu nhập thấp (theo khoản 1 Điều 36 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1, 2 Điều 47 Luật nhà ở). Đối với nhà ở thu nhập thấp được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp. 1. Nhà đầu tư có nhu cầu tham gia đầu tư xây dựng dự án nhà ở thu nhập thấp thực hiện đăng ký với UBND tỉnh để được hưởng các ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với các dự án nhà ở thu nhập thấp, Chủ đầu tư dự án nhà ở được hưởng các ưu đãi theo Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg, bao gồm: a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. b) Sỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục xác định đối tượng và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. Trình tự, thủ tục xác định về đối tượng, điều kiện và thực hiện việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện như sau: 1. Người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải làm đơn có xác nhận của cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp. 1. Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở thu nhập thấp. 1. Nghiêm cấm việc lợi dụng dưới mọi hình thức các chính sách ưu đãi của Nhà nước về phát triển nhà ở thu nhập thấp để trục lợi. 2. Chủ đầu tư dự án có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở thu nhập thấp theo quy định của pháp luật về nhà ở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành. 1. Sở Xây dựng: 1.1. Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, các Doanh nghiệp triển khai đầu tư xây dựng các dự án nhà ở công vụ, dự án nhà ở thu nhập thấp theo quy định. Hướng dẫn về trình tự thủ tục đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp. 1.2. Ban hành theo thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố. 1. Tổ chức, chỉ đạo việc điều tra, khảo sát, tổng hợp nhu cầu, xây dựng chương trình, kế hoạch hàng năm đầu tư xây dựng nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp giai đoạn 2013 - 2015, 2016 - 2020 trên phạm vi địa bàn. 2. Bố trí quỹ đất sạch có hạ tầng thuận lợi; rà soát, đề xuất điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các chủ đầu tư nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp. 1. Chủ đầu tư nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh (Ban quản lý Đầu tư và xây dựng công trình trọng điểm) có trách nhiệm quản lý đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác quỹ (diện tích) nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp đảm bảo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành. Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Ban quản lý Đầu tư Xây dựng công trình trọng điểm; Thủ trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, các Sở, ban, ngành của tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.