Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố

Open section

Tiêu đề

Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay đổi tên Sở Giao thông - Công chính (được thành lập và đổi tên theo Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09 tháng 01 năm 1991 và Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) thành Sở Giao thông vận tải thành phố. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay đổi tên Sở Giao thông
  • Công chính (được thành lập và đổi tên theo Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09 tháng 01 năm 1991 và Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) thành Sở Giao thông v...
  • Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc phụ trách và các Phó Giám đốc giúp việc theo quy định. Biên chế của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố giao trong tổng chỉ tiêu biên chế hàng năm của thành phố. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc phụ trách và các Phó Giám đốc giúp việc theo quy định.
  • Biên chế của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố giao trong tổng chỉ tiêu biên chế hàng năm của thành phố.
  • Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động có hiệu quả, bố trí cán bộ, công chức, viên chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Sở; Trưởng các Phòng: Quản lý Vận tải đường bộ, Tài chính, Pháp chế, Kế hoạch-Đầu tư, Tổ chức Cán bộ; Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng và Giám đốc (Chủ nhiệm) các doanh nghiệp vận tải liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Sở
  • Trưởng các Phòng: Quản lý Vận tải đường bộ, Tài chính, Pháp chế, Kế hoạch-Đầu tư, Tổ chức Cán bộ
  • Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định khi tham gia hoạt động trên tuyến xe buýt 1. Người trực tiếp điều hành hoạt động kinh doanh vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã (đảm nhận một trong các chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc; Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm hợp tác xã; trưởng bộ phận nghiệp vụ điều hành vận tải) phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện: Có trình độ chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định khi tham gia hoạt động trên tuyến xe buýt
  • 1. Người trực tiếp điều hành hoạt động kinh doanh vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã (đảm nhận một trong các chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc
  • Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm hợp tác xã
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nội quy khai thác tuyến xe buýt quy định các điều kiện khi tham gia khai thác tuyến xe buýt, bao gồm các quy định: về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt; khai thác tuyến xe buýt; về đảm bảo an toàn giao thông khi tham gia khai thác tuyến xe buýt; về chất lượng phục vụ; về báo cáo thống kê và bán vé; về thông tin, b...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Doanh nghiệp vận tải là các đơn vị kinh doanh được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp vận tải) khi tham gia khai thác tuyến xe buýt. 2. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên điều hành đầu - cuối tuyến (sau đây gọi tắt là lái xe, nhân viên phục v...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CÁC ĐIỀU KIỆN KHI THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT
Điều 3. Điều 3. Quy định về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt 1. Xe buýt là ô tô chở khách có thiết kế từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng (diện tích dành cho 01 khách đứng là 0,125m2) theo tiêu chuẩn quy định tại Nghị định 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ. Tại thành phố Hồ Chí Minh, xe 12 chỗ ngồi được phép hoạt...
Điều 5. Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn giao thông 1. Đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy. Không được để hở cửa xe lên xuống khi xe đang chạy. 2. Không lạm dụng quyền ưu tiên lưu thông vào làn xe 2 - 3 bánh được quy định tại quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 25/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. 3. Không rà rút, phóng nhanh, v...
Điều 6. Điều 6. Quy định về chất lượng phục vụ 1. Doanh nghiệp vận tải trả lời văn bản do Trung tâm chuyển đến, yêu cầu trả lời chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày quy định trong văn bản. 2. Lái xe, nhân viên phục vụ không được cản trở việc kiểm tra, kiểm soát của nhân viên kiểm tra, kiểm soát, nhân viên bảo vệ tại các bến, bãi do Trung t...
Điều 7. Điều 7. Quy định về kế toán thống kê và bán vé 1. Doanh nghiệp vận tải phải có bộ máy kế toán hoàn chỉnh để thực hiện công tác quản lý theo quy định. 2. Doanh nghiệp vận tải tuyển dụng nhân viên kế toán phải có văn bằng, nghiệp vụ kế toán theo quy định của Nhà nước đối với doanh nghiệp. 3. Báo cáo số chuyến và sản lượng đúng thực tế ho...