Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội Quản lý môi trường đô thị
13/2003/QĐ-UB
Right document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NÔNG NGHIỆP THEO QUY HOẠCH
315/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội Quản lý môi trường đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC N...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN
- HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤN...
- Left: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội Quản lý môi trường đô thị Right: BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội quản lý môi trường đô thị.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất t...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị
- hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụn...
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội quản lý môi trường đô thị. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
Left
Điều 2
Điều 2: Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường soạn thảo các văn bản hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2: Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường soạn thảo các văn bản hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường, Chủ tịch UBND các cấp, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan và Đội quản lý môi trường đô thị căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. QUY CHẾ (V/v Tổ chức và hoạt động của Đội quản lý môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I : NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I : NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy chế này qui định việc tổ chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Đội quản lý môi trường đô thị nhằm tăng cường vai trò, trách nhiệm của chính quyền cơ sở trong công tác bảo vệ môi trường. Quy chế này được áp dụng cho tất cả các đơn vị ở các địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau có thành lập Đội quản lý môi trường đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: UBND các cấp tùy theo mức độ cần thiết có thể thành lập Đội quản lý môi trường đô thị. Chức năng, nhiệm vụ hoạt động của Đội được quy định tại chương II của Qui chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II : CHỨC NĂNG - NHIỆM VỤ
CHƯƠNG II : CHỨC NĂNG - NHIỆM VỤ Điề u 3: Đội quản ly môi trường đo thị có các chức năng chủ yếu như sau: 1. Quản lý môi trường đô thị trên địa bàn do Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn phân công (sau đây được gọi là UBND địa phương). 2. Kiểm tra, triển khai tổ chức thực hiện Luật Bảo vệ Môi trường, các quy định của địa phương và các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đội quản lý môi trường đô thị có nhiệm vụ: 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động hằng năm về quản lý môi trường đô thị và trình UBND địa phương phê duyệt. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường, trật tự vệ sinh đô thị trên địa bàn được phân công phụ trách. 3. Thường xuyên nhắc nhở, vận động quần chúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III : TỔ CHỨC BỘ MÁY
CHƯƠNG III : TỔ CHỨC BỘ MÁY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Về tổ chức bộ máy: Việc thành lập Đội quản lý môi trường đô thị do Chủ tịch UBND địa phương ký quyết định thành lập và chịu sự quản lý trực tiếp của Chủ tịch UBND địa phương. Đội quản lý môi trường đô thị có số lượng từ 3 đến 5 người là cán bộ từ các ban ngành, Văn phòng UBND của địa phương, có 01 đội trưởng và các thành viên....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV: QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM
CHƯƠNG IV: QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đội quản lý môi trường đô thị có các quyền hạn: 1. Kiểm tra và yêu cầu các tổ chức và cá nhân sống, làm việc và sinh hoạt trên địa bàn thực hiện theo đúng quy định về quản lý môi trường đô thị. 2. Khi phát hiện hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường đô thị, Đội có quyền ra lệnh đình chỉ ngay hành vi vi phạm và tham mưu cho Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Trách nhiệm của Đội quản lý môi trường đô thị: 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ và quyền hạn được ghi trong quy chế này. 2. Không ngừng áp dụng các biện pháp nhằm cải tiến, hoàn thiện tổ chức và hoạt động của Đội, nâng cao hiệu quả công tác của từng cá nhân. 3. Báo cáo định kỳ mỗi tháng 01 lần hoạt động của Đội cho lãnh đạo UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V: KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
CHƯƠNG V: KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Kinh phí hoạt động của Đội quản lý môi trường đô thị: Mỗi thành viên của Đội quản ly môi trường đo thị được trơ cấp sinh hoạt phí với mức tối thiểu là 300.000 đồng/người/tháng. Nguồn kinh phí này được lấy tư các nguồn: 1. Trích tiền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của cơ quan tài chính. 2. Kinh phí tài trợ, hỗ trợ từ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
CHƯƠNG VI: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong đấu tranh, phát hiện các vi phạm về bảo vệ môi trường đô thị được khen thưởng theo quy định chung của nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Xử lý vi phạm đối với đội viên quản lý môi trường đô thị: Khi thi hành công vụ nếu đội viên nào thiếu trách nhiệm, sách nhiễu, dung túng, bao che; không có biện pháp xử lý kịp thời, không đúng mức, vượt thẩm quyền qui định thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
CHƯƠNG VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Các quy định trước đây của UBND tỉnh Cà Mau về quản lý môi trường đô thị trái với Quy chế này đều không có hiệu lực thi hành. Trong quá trình thực hiện Quy chế này có thể được sửa đổi hoặc bổ sung để hoàn thiện hơn bằng quyết định của UBND tỉnh Cà Mau./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.