Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế vận hành quản lý bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế vận hành quản lý và bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính - Vật giá, các ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ VẬN HÀNH QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG LOẠI HÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN : HỆ NỐI MẠNG (Ban hành kèm theo quyết định số: 15/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2001 của UBND tỉnh C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Mục đích ý nghĩa và đối tượng sử dụng : - Cung cấp một cách bền vững nguồn nước sạch cho các cụm dân cư nông thôn. - Tiết kiệm nước, hạn chế ô nhiễm nguồn nước. - Kiểm soát các loại dịch bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Nguồn vốn: - Hệ cấp nước nối mạng nông thôn bao gồm các nguồn vốn sau: a/- Ngân sách Trung ương : - Vốn Unicef tài trợ. - Vốn của các Tổ chức Quốc tế khác. - Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Trung ương cấp. b/- Vốn địa phương: - Vốn ngân sách tỉnh. - Vốn dân đóng góp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Đặc điểm công trình : - Quy mô hộ dân tham gia 30 ÷ 200 hộ/mạng. - Quy mô bồn chứa nước 4m3 ( d=l,6 m; h=2,0 m). - Quy mô tháp nước : + Chiều cao tháp nước 5.0 mét. + Kết cấu tháp nước bằng thép hình, móng bằng bê tông cốt thép, gia cố bằng cừ tràm. - Quy mô đường ống chính : + Chiều dài đường ống chính tối đa L= 2.000 m. + Đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II : CƠ CHẾ VẬN HÀNH:

CHƯƠNG II : CƠ CHẾ VẬN HÀNH:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Tổ chức Nhân sự: Mỗi công trình cấp nước nối mạng có 1 đến 2 cán bộ quản lý do UBND xã cử ra trong số các hộ dân hưởng lợi nguồn nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Trách nhiệm của cán bộ quản lý: - Chịu trách nhiệm về sự hoạt động an toàn của công trình. - Làm vệ sinh bồn tháp thủy đài. - Thu tiền nước các hộ dân hàng tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III : CƠ CHẾ QUẢN LÝ

CHƯƠNG III : CƠ CHẾ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Quản lý kỹ thuật: - Công trình xây dựng hoàn thành được bàn giao cho cộng đồng dân cư quản lý, cán bộ quản lý là người chịu trách nhiệm chính. - 6 tháng 1 lần phải lấy mẫu nước để kiểm tra chất lượng nước theo quyết định số 505/BYT ngày 13/4/1992 của Bộ Y Tế về việc ban hành tiêu chuẩn vệ sinh nước dùng trong ăn uống và sinh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Quản lý kinh tế: - Các hộ dùng nước phải có trách nhiệm nộp tiền sử dụng nước hàng tháng với qui định như sau: + Dưới 50 m3/tháng giá 1.500 đ/m3 + Trên 50 m3/tháng thì từ m3 thứ 51 trở đi giá 3.000 đ/m3. - Cán bộ quản lý phải có trách nhiệm thu tiền sử dụng nước của các hộ dân định kỳ hằng tháng, thường xuyên kiểm tra độ chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV : CƠ CHẾ BẢO DƯỠNG:

CHƯƠNG IV : CƠ CHẾ BẢO DƯỠNG:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : - 3 tháng một lần phải làm vệ sinh trong và ngoài bồn nước, xúc rửa sạch sẽ tránh lắng đọng đáy bồn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : - 12 tháng một lần phải làm vệ sinh khung thép thủy đài, cạo rỉ sơn phết lại chống ăn mòn kim loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : - Không được chăn thả nuôi gia súc gia cầm trong phạm vi công trình. Thường xuyên làm vệ sinh để công trình luôn sạch, đẹp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:

CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở nông nghiệp va phát triển nông thôn, Sở tài chính - Vật giá và UBND huyện, thành phố giám sát việc thực hiện quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn hàng năm phải kiểm tra đánh giá sự hoạt động của công trình và xử lý những sự cố kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : - Hệ cấp nước nối mạng sau 3 tháng vận hành sẽ thực hiện theo quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : - Các hệ cấp nước nối mạng đã đưa vào sử dụng trước 30/6/2001, UBND tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, thành phố, chủ tịch UBND xã bàn bạc thống nhất khoản trích nộp vào kho bạc và báo cáo tổng hợp lên ngành chủ quản xin ý kiến chỉ đạo thực hiện./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá các loại đất và các loại cây trồng để tính đền bù, hỗ trợ thiệt hại và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bản quy định kèm theo Quyết định số 40/2001/QĐ-UB ngày 15-5-2001 của Ủy ban nhân dân thành phố trong dự án đầu tư xây dựng Đại lộ Đông - Tây thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1.- Điều 1.- Nay quy định đơn giá các loại đất và các loại cây trồng, hoa màu để tính đền bù, hỗ trợ thiệt hại trong dự án đầu tư xây dựng đại lộ Đông – Tây thuộc địa bàn quận 1, quận 2, quận 5, quận 6, quận 8 và huyện Bình Chánh thành phố Hồ Chí Minh trong bảng phụ lục số 1 và bảng phụ lục số 2 kèm theo quyết định này.
Điều 2.- Điều 2.- Bổ sung, sửa đổi một số nội dung trong Bản quy định kèm theo Quyết định số 40/2001/QĐ-UB ngày 15/5/2001 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau : 1. Điều chỉnh lại hạn mức đất ở quy định tại mục c, khoản 3, Điều 3 của Quyết định số 40/2001/QĐ-UB ngày 15/5/2001 của Ủy ban nhân dân thành phố theo hạn mức đất ở quy định tại Quyết đ...
Điều 3.- Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở : Sở Tài chánh-Vật giá, Sở Địa chính-Nhà đất, Sở Giao thông công chánh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Công an thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Ban Quản lý dự án Đại lộ Đông Tây, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận 1, 2, 5, 6, 8 và huyệ...