Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế vận hành quản lý bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng
15/2001/QĐ-UB
Right document
V/v Ban hành "Quy định tạm thời về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh giai đoạn 2002 - 2005"
6148/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế vận hành quản lý bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế vận hành quản lý và bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính - Vật giá, các ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ VẬN HÀNH QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG LOẠI HÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN : HỆ NỐI MẠNG (Ban hành kèm theo quyết định số: 15/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2001 của UBND tỉnh C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Mục đích ý nghĩa và đối tượng sử dụng : - Cung cấp một cách bền vững nguồn nước sạch cho các cụm dân cư nông thôn. - Tiết kiệm nước, hạn chế ô nhiễm nguồn nước. - Kiểm soát các loại dịch bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Nguồn vốn: - Hệ cấp nước nối mạng nông thôn bao gồm các nguồn vốn sau: a/- Ngân sách Trung ương : - Vốn Unicef tài trợ. - Vốn của các Tổ chức Quốc tế khác. - Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Trung ương cấp. b/- Vốn địa phương: - Vốn ngân sách tỉnh. - Vốn dân đóng góp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Đặc điểm công trình : - Quy mô hộ dân tham gia 30 ÷ 200 hộ/mạng. - Quy mô bồn chứa nước 4m3 ( d=l,6 m; h=2,0 m). - Quy mô tháp nước : + Chiều cao tháp nước 5.0 mét. + Kết cấu tháp nước bằng thép hình, móng bằng bê tông cốt thép, gia cố bằng cừ tràm. - Quy mô đường ống chính : + Chiều dài đường ống chính tối đa L= 2.000 m. + Đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II : CƠ CHẾ VẬN HÀNH:
CHƯƠNG II : CƠ CHẾ VẬN HÀNH:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Tổ chức Nhân sự: Mỗi công trình cấp nước nối mạng có 1 đến 2 cán bộ quản lý do UBND xã cử ra trong số các hộ dân hưởng lợi nguồn nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Trách nhiệm của cán bộ quản lý: - Chịu trách nhiệm về sự hoạt động an toàn của công trình. - Làm vệ sinh bồn tháp thủy đài. - Thu tiền nước các hộ dân hàng tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III : CƠ CHẾ QUẢN LÝ
CHƯƠNG III : CƠ CHẾ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Quản lý kỹ thuật: - Công trình xây dựng hoàn thành được bàn giao cho cộng đồng dân cư quản lý, cán bộ quản lý là người chịu trách nhiệm chính. - 6 tháng 1 lần phải lấy mẫu nước để kiểm tra chất lượng nước theo quyết định số 505/BYT ngày 13/4/1992 của Bộ Y Tế về việc ban hành tiêu chuẩn vệ sinh nước dùng trong ăn uống và sinh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Quản lý kinh tế: - Các hộ dùng nước phải có trách nhiệm nộp tiền sử dụng nước hàng tháng với qui định như sau: + Dưới 50 m3/tháng giá 1.500 đ/m3 + Trên 50 m3/tháng thì từ m3 thứ 51 trở đi giá 3.000 đ/m3. - Cán bộ quản lý phải có trách nhiệm thu tiền sử dụng nước của các hộ dân định kỳ hằng tháng, thường xuyên kiểm tra độ chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV : CƠ CHẾ BẢO DƯỠNG:
CHƯƠNG IV : CƠ CHẾ BẢO DƯỠNG:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : - 3 tháng một lần phải làm vệ sinh trong và ngoài bồn nước, xúc rửa sạch sẽ tránh lắng đọng đáy bồn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : - 12 tháng một lần phải làm vệ sinh khung thép thủy đài, cạo rỉ sơn phết lại chống ăn mòn kim loại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : - Không được chăn thả nuôi gia súc gia cầm trong phạm vi công trình. Thường xuyên làm vệ sinh để công trình luôn sạch, đẹp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:
CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở nông nghiệp va phát triển nông thôn, Sở tài chính - Vật giá và UBND huyện, thành phố giám sát việc thực hiện quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn hàng năm phải kiểm tra đánh giá sự hoạt động của công trình và xử lý những sự cố kỹ thuật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : - Hệ cấp nước nối mạng sau 3 tháng vận hành sẽ thực hiện theo quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : - Các hệ cấp nước nối mạng đã đưa vào sử dụng trước 30/6/2001, UBND tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, thành phố, chủ tịch UBND xã bàn bạc thống nhất khoản trích nộp vào kho bạc và báo cáo tổng hợp lên ngành chủ quản xin ý kiến chỉ đạo thực hiện./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections