Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010 QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010 QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Thực hiện miễn thu từ ngày 01/02/2011.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
  • Thực hiện miễn thu từ ngày 01/02/2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ưỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ưỷ ban Nh...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (dưới đây gọi chung là các dự án, đề án bảo vệ môi trường). Quy định này không điều chỉnh đối với các nhiệm vụ thường xuyên....
Điều 2. Điều 2. Dự án, đề án bảo vệ môi trường Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiê...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất lượng và có hiệu quả. 3. Tuân thủ các quy trình, quy phạm, quy đ...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Điều 4. Xác định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường Việc xác định danh mục dự án, đề án được thực hiện qua các bước: 1. Hàng năm, bắt đầu từ tháng 3 của năm trước liền kề của năm kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi công văn trực tiếp cho các Sở, ban, ngành và UBND các huy...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường. 3. Địa chỉ thực hiện dự án, đề án. 4. Tính khả thi và tính hiệu quả của dự...
Điều 6. Điều 6. Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt danh mục dự án, đề án Hội đồng tuyển chọn do Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập, số lượng thành viên hội đồng phải đảm bảo ít nhất 07 thành viên, là các nhà khoa học, nhà quản lý, các chuyên gia có uy tín, có tinh thần trách nhiệm, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên n...