Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010 QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
350/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng dự phòng ngân sách địa phương
31/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010 QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng dự phòng ngân sách địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng dự phòng ngân sách địa phương
- Về việc miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010 QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Thực hiện miễn thu từ ngày 01/02/2011.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy chế quản lý và sử dụng dự phòng ngân sách địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy chế quản lý và sử dụng dự phòng ngân sách địa phương.
- Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
- Thực hiện miễn thu từ ngày 01/02/2011.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 17/2003/QĐ-UB ngày 23/01/2003 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 17/2003/QĐ-UB ngày 23/01/2003 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ưỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban mhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Kim Hiệu QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BA...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
- Nguyễn Kim Hiệu
- QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
- Left: Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ưỷ ban Nh... Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban mhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan c...