Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2017
1066/2015/QĐ-UBND
Right document
Về giám sát và đánh giá đầu tư
113/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giám sát và đánh giá đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giám sát và đánh giá đầu tư
- Về Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2017
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2017.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định về nội dung giám sát, đánh giá và việc tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá dự án đầu tư và hoạt động đầu tư trực tiếp sử dụng tất cả các nguồn vốn; b) Việc giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài thực hiện theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định về nội dung giám sát, đánh giá và việc tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá dự án đầu tư và hoạt động đầu tư trực tiếp sử dụng tất cả các nguồn vốn;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2017.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giám sát, đánh giá đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của quá trình đầu tư so với yêu cầu và mục tiêu đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư gồm giám sát, đánh giá dự án đầu tư và giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Giám sát, đánh giá đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của quá trình đầu tư so với yêu cầu và mục tiêu đầu tư.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY ĐỊNH Chính sách đặc thù khuyến khí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Theo dõi dự án đầu tư 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án đầu tư: tiến độ thực hiện dự án; khối lượng thực hiện; chất lượng công việc; các chi phí; các biến động. b) Cập nhật tình hình quản lý thực hiện dự án: lập kế hoạch triển khai; chi tiết hóa kế hoạch triển khai các nội du...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Theo dõi dự án đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư
- a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án đầu tư: tiến độ thực hiện dự án; khối lượng thực hiện; chất lượng công việc; các chi phí; các biến động.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ngoài được hưởng ưu đãi quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, Quyết định này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ đầu tư bổ sung dành cho các doanh nghiệp đầu tư mới, mở rộng sản xuất vào sản phẩm nông n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá dự án đầu tư 1. Khuyến khích Chủ đầu tư dự án sử dụng các nguồn vốn khác thực hiện các đánh giá dự án đầu tư như quy định tại các Điều 5, 6 và 7 Nghị định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định việc tổ chức đánh giá dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác khi cần thiết và phù hợp với yêu cầu về quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đánh giá dự án đầu tư
- 1. Khuyến khích Chủ đầu tư dự án sử dụng các nguồn vốn khác thực hiện các đánh giá dự án đầu tư như quy định tại các Điều 5, 6 và 7 Nghị định này.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định việc tổ chức đánh giá dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác khi cần thiết và phù hợp với yêu cầu về quản lý hoạt động đầu tư.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Ngoài được hưởng ưu đãi quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, Quyết định này quy định một...
- 2. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, nếu có nhiều mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư khác nhau thì doanh nghiệp được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư có lợi nhất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư được nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư vào các dự án nông nghiệp đặc thù của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư. 2. Kiểm tra việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện quy hoạch theo quy định (quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, sản phẩm chủ yế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
- 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư.
- 2. Kiểm tra việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện quy hoạch theo quy định (quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạc...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nhà đầu tư được nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư vào các dự án nông nghiệp đặc thù của tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dự án nông nghiệp đặc thù ưu đãi đầu tư bao gồm những dự án thuộc các lĩnh vực sau đây: a) Đầu tư sản xuất giống lợn Móng Cái, giống gà Tiên Yên và một số loại giống thủy sản chủ lực, cần xây dựng thương hiệu (cá song, cua biển, tôm, bào ngư, tu hài, xá sùng). b) Đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập tr...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư nền kinh tế 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước. 3. Xác định các yếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư nền kinh tế
- 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư.
- 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Dự án nông nghiệp đặc thù ưu đãi đầu tư bao gồm những dự án thuộc các lĩnh vực sau đây:
- a) Đầu tư sản xuất giống lợn Móng Cái, giống gà Tiên Yên và một số loại giống thủy sản chủ lực, cần xây dựng thương hiệu (cá song, cua biển, tôm, bào ngư, tu hài, xá sùng).
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc áp dụng hỗ trợ đầu tư 1. Dự án đầu tư được hỗ trợ phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Điều kiện chung: - Dự án sử dụng tối thiểu 30% lao động tại địa phương. - Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc chấp thuận cho phép đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh nếu chưa có quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kiểm tra dự án đầu tư 1. Chế độ kiểm tra dự án đầu tư a) Chủ đầu tư tự tổ chức kiểm tra thường xuyên dự án đầu tư do mình làm Chủ đầu tư. b) Người có thẩm quyền quyết định đầu tư: Tổ chức kiểm tra dự án đầu tư do mình quyết định đầu tư ít nhất 01 lần đối với các dự án có thời gian thực hiện dài hơn 12 tháng; Tổ chức kiểm tra cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chế độ kiểm tra dự án đầu tư
- a) Chủ đầu tư tự tổ chức kiểm tra thường xuyên dự án đầu tư do mình làm Chủ đầu tư.
- b) Người có thẩm quyền quyết định đầu tư:
- 1. Dự án đầu tư được hỗ trợ phải đảm bảo các điều kiện sau:
- a) Điều kiện chung:
- - Dự án sử dụng tối thiểu 30% lao động tại địa phương.
- Left: Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc áp dụng hỗ trợ đầu tư Right: Điều 4. Kiểm tra dự án đầu tư
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ chung 1. Hỗ trợ giải phóng mặt bằng, thuê đất, thuê mặt nước. a) Hỗ trợ tương đương 50% chi phí giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt do nhà đầu tư ứng trước đối với phần không được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp nhưng không quá 10 tỷ đồng/dự án. b) Nhà đầu tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp phải thực hiện đánh giá dự án đầu tư 1. Các dự án nhóm B trở lên phải thực hiện đánh giá ban đầu và đánh giá kết thúc dự án. 2. Các dự án có phân kỳ đầu tư theo giai đoạn, phải thực hiện đánh giá giữa kỳ khi kết thúc từng giai đoạn thực hiện. 3. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các trường hợp phải thực hiện đánh giá dự án đầu tư
- 1. Các dự án nhóm B trở lên phải thực hiện đánh giá ban đầu và đánh giá kết thúc dự án.
- 2. Các dự án có phân kỳ đầu tư theo giai đoạn, phải thực hiện đánh giá giữa kỳ khi kết thúc từng giai đoạn thực hiện.
- Điều 5. Hỗ trợ chung
- 1. Hỗ trợ giải phóng mặt bằng, thuê đất, thuê mặt nước.
- a) Hỗ trợ tương đương 50% chi phí giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt do nhà đầu tư ứng trước đối với phần không được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ riêng từng lĩnh vực 1. Hỗ trợ đầu tư sản xuất giống lợn Móng Cái, giống gà Tiên Yên, giống thủy sản chủ lực cần xây dựng thương hiệu (cá song, cua biển, tôm, bào ngư, tu hài xá sùng). a) Hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 7,5 tỷ đồng/dự án để xây dựng sở hạ tầng về hệ thống đường giao thông, hệ thống điện, hệ thống cấp t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung đánh giá dự án đầu tư 1. Đánh giá ban đầu: a) Đánh giá công tác chuẩn bị, tổ chức, huy động các nguồn lực của dự án, bảo đảm thực hiện dự án đúng mục tiêu, tiến độ đã được phê duyệt; b) Đánh giá những vướng mắc, phát sinh mới xuất hiện so với thời điểm phê duyệt dự án; những vướng mắc, phát sinh mới do yếu tố khách qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung đánh giá dự án đầu tư
- 1. Đánh giá ban đầu:
- a) Đánh giá công tác chuẩn bị, tổ chức, huy động các nguồn lực của dự án, bảo đảm thực hiện dự án đúng mục tiêu, tiến độ đã được phê duyệt;
- Điều 6. Hỗ trợ riêng từng lĩnh vực
- 1. Hỗ trợ đầu tư sản xuất giống lợn Móng Cái, giống gà Tiên Yên, giống thủy sản chủ lực cần xây dựng thương hiệu (cá song, cua biển, tôm, bào ngư, tu hài xá sùng).
- a) Hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 7,5 tỷ đồng/dự án để xây dựng sở hạ tầng về hệ thống đường giao thông, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, đê bao, kè, công trình xử lý nước thải, nhà lưới...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn, giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Nguồn vốn a) Ngân sách địa phương bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn đầu tư tập trung, kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn vốn khoa học công nghệ, kinh phí sự nghiệp kinh tế theo phân cấp chi ngân sách hiện hành. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, p...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá ban đầu, giữa kỳ và kết thúc dự án đầu tư. 2. Người quyết định đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm về đánh giá tác động, đánh giá đột xuất dự án đầu tư thuộc quyền quản lý của mình, phù hợp với q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư
- 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá ban đầu, giữa kỳ và kết thúc dự án đầu tư.
- Người quyết định đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm về đánh giá tác động, đánh giá đột xuất dự án đầu tư thuộc quyền quản lý của mình, phù hợp với quy mô, tính...
- Điều 7. Nguồn vốn, giám sát đầu tư và chế độ báo cáo
- a) Ngân sách địa phương bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn đầu tư tập trung, kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn vốn khoa học công nghệ, kinh phí sự nghiệp kinh tế...
- b) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối nguồn vốn, báo cáo cấp thẩm quyền quyết định để thực hiện chính sách này.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở, ngành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng hướng dẫn trình tự thủ tục thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu đề xuất phương án phân bổ nguồn lực từ ng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung theo dõi dự án đầu tư 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án: tiến độ đầu tư tổng thể của dự án; b) Cập nhật tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản theo quy định; c) Cập nhật tình hình thực hiện các nội dung qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung theo dõi dự án đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư
- a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án: tiến độ đầu tư tổng thể của dự án;
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở, ngành
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng hướng dẫn trình tự thủ tục thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này.
Unmatched right-side sections