Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quỉ định quy định mức thu học phí đối với Trường Cao đáng Y tế Quảng Ninh
2431/2013/QĐ-UBND
Right document
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
113/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quỉ định quy định mức thu học phí đối với Trường Cao đáng Y tế Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
- Về việc quỉ định quy định mức thu học phí đối với Trường Cao đáng Y tế Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu học phí năm học 2013-2014 đối với Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh như sau: Số TT Hệ đào tạo Phương thức giáo dục chính quy (đông/học sinh,sình viên/thảng) Phương thức giáo duc thường xuyên (đổng/học s i nh, sinh v i ên/thảng) 1 Hệ Cao đẳng Y 456.000 684.000 2 Hệ Trung cấp Y 399.000 598.000 3 Hệ Trung cấp Dược 3...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng) Bao gồm: - Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng + Vốn ngân sách tập trung: 165...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:
- Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng
- (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)
- Điều 1. Qui định mức thu học phí năm học 2013-2014 đối với Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh như sau:
- Phương thức giáo dục chính quy
- (đông/học sinh,sình viên/thảng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo qui định tại Chương II Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/10/2010 của liên Bộ Giáo dục & Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh & Xã hội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo qui định tại Chương II Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-B...
- Left: Bộ Lao động Thương binh & Xã hội. Right: - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các qui định trước đây trái với qui định này không còn hiệu lực thi hành. Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh tổ chức tuyên truyền sâu rộng về mức thu học phí mới tới học sinh, sinh viên và nhân dân biết để chấp hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections