Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 66
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long

Open section

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh, gồm: a) Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
  • a) Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban quản lý vịnh Hạ Long và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH TẠM...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ qu...
  • Bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị khác ngoài...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban quản lý vịnh Hạ Long và các tổ chức, cá nhân liên qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động của tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long, bao gôm: 1. Điều kiện hoạt động của tàu du lịch; 2. Điều kiện đối với người làm việc trên tàu du lịch; 3. Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn và hoạt động của cảng, bến thủy nội địa, khu vực neo đậu cho tàu du lịch;...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ qu...
  • Bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc đã quy định tại Mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg hoặc bổ sung các loại máy móc,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về quản lý hoạt động của tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long, bao gôm:
  • 1. Điều kiện hoạt động của tàu du lịch;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (ngoài m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng...
  • Trong thời gian Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chưa quy định chi tiết hướng dẫn hoặc chưa quy định chi tiết hướng dẫn đầy đủ về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài các thuật ngữ nêu trong các tiêu chuẩn tương ứng mà phương tiện thuỷ nội địa, cảng, bến, luồng, tuyến điểm tham quan du lịch áp dụng, trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiêu như sau: 1. Vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long: Là toàn bộ vùng biển đảo có ranh giới xác định tại khoản 1 Điều 1 của Quy chế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg. 3. Các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.
  • 3. Các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này):
Removed / left-side focus
  • Ngoài các thuật ngữ nêu trong các tiêu chuẩn tương ứng mà phương tiện thuỷ nội địa, cảng, bến, luồng, tuyến điểm tham quan du lịch áp dụng, trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiêu như sau:
  • Vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long:
  • Là toàn bộ vùng biển đảo có ranh giới xác định tại khoản 1 Điều 1 của Quy chế quản lý vịnh Hạ Long ban hành kèm theo Quyết định số 498/2007/QĐ-UBND ngày 07/02/2007 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 6. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Chương II. ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG TÀU DU LỊCH

Chương II. ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG TÀU DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU THAM QUAN

Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU THAM QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Thỏa mãn tiêu chuẩn ổn định cấp tàu SI theo Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa TCVN 5801-^-2005. 2. Đạt hệ số an toàn (k) khi kiểm ừa ổn định theo tiêu chuẩn thời tiết theo quy định tại TCVN 5801÷2005 phải lớn hơn hoặc bằng 1,50. 3. Đối với tàu vỏ gỗ hoạt động...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp bảo đảm đúng quy định; quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị theo thẩm quyền được phân cấp phù hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp bảo đảm đúng quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  • 1. Thỏa mãn tiêu chuẩn ổn định cấp tàu SI theo Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa TCVN 5801-^-2005.
  • 2. Đạt hệ số an toàn (k) khi kiểm ừa ổn định theo tiêu chuẩn thời tiết theo quy định tại TCVN 5801÷2005 phải lớn hơn hoặc bằng 1,50.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu thẩm mỹ, tiện nghi 1. Sơn trắng toàn bộ mặt ngoài vỏ tàu từ mớn nước trở lên, trừ con trạch, đệm va, tời, neo, cột bích, ống khói, cột buồm, đầu rồng, phù điêu, lô gô và các thiết bị khác trên boong. 2. Bố trí đủ các phòng, bộ phận chức năng đáp ứng phục vụ khách du lịch. 3. Phòng ăn và khu chế biến đảm bảo yêu cầu quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu tham quan 1. Đảm bảo các quy định về định biên và tiêu chuẩn thuyền viên, nhân viên phục vụ phù hợp vói các chức danh làm việc trên tàu đảm bảo theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL và Nghị định 3/5/2003/NĐ-CP. 2. Mỗi tàu bố trí tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các quy định, điều kiện khác 1. Tàu đủ tiêu chuẩn hoạt động theo phân loại hàng năm. 2. Đảm bảo các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-B VHTTDL. 3. Các hưóng dẫn về an toàn và giá dịch vụ thể hiện bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Trung. 4. Trang bị tủ thuốc và các dụng cụ sơ cứu, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU LƯU TRÚ

Mục 2. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU LƯU TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Đảm bảo tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Điều 4 Bản Quy định này. 3. Mỗi tàu trang bị tối thiểu 01 bình bột chữa cháy loại MFZT35 (ABC). Mỗi phòng ngủ trang bị tổi thiểu 01 bì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về thẩm mỹ, tiện nghi 1. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Đỉều 5 bản Quy định này. 2. Đảm bảo yêu cầu chung và tiêu chí xếp hạng đối với tàu đạt Hạng 1 (một) sao ừở lên, quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9372^2012 về Tàu thủy ỉưu trú -xêp hạng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu lưu trú 1. Đảm bảo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 6 bản Quy định này. 2. Bố trí số lượng thuyền viên tối thiểu bằng 1,5 lần so với định biên tối thiểu quy định tại Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07/12/2004 của Bộ Giao thông vận tải. 3. Bố trí số lượng nhân viên phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các quy định, điều kiện khác 1. Đảm bảo quy định tại Điều 7 bản Quy định này. 2. Đảm bảo các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-B GT VT-B VHTTDL. 3. Chủ thể kinh doanh, khai thác tàu lưu trú phải là doanh nghiệp. Trong doanh nghiệp phải có bộ phận kỹ thuật - pháp chế - an toàn; người phụ ừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU NHÀ HÀNG

Mục 3. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU NHÀ HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện hoạt động 1. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Điều 5; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 8; Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 10 và Điều 11 bản Quy định này. 2. Có phương án hành trình, neo đậu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III. PHÂN LOẠI, XẾP HẠNG TÀU DU LỊCH

Chương III. PHÂN LOẠI, XẾP HẠNG TÀU DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân loai tàu du lich 1. Tàu du lịch phải được phân loại hàng năm, phân thành 3 loại từ thấp đến cao: a) Tàu đạt tiêu chuẩn hoạt động; b) Tàu loại Hai; c) Tàu loại Một. 2. Tiêu chí phân loại tàu du lịch theo Phụ lục I - Bảng tiêu chí kỹ thuật an toàn kiểm tra, đánh giá phân loại tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức kiểm tra phân loại tàu 1. Công tác kiểm tra phân loại tàu được tổ chức thực hiện tập trung, thống nhất vào một thời điểm trong năm do Hội đồng thẩm định thực hiện; Hội đồng gồm lãnh đạo các sở, ngành: Giao thông vận tải - Chủ tịch hội đồng, Công an tỉnh, Sở Vãn hoá thê thao du lịch, Ban quản lý vịnh Hạ Long. 2. Cơ chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. xếp hạng tàu lưu trú 1. Công tác xếp hạng tàu lưu trú do Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thực hiện. 2. Tiêu chí để đánh giá xếp hạng tàu lưu trú thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9372÷2012 ban hành kèm theo Quyết định số 2292/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ. 3. Kết quả xếp hạng tàu lưu trú dùng để xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV. HOẠT ĐỘNG TÀU DU LỊCH

Chương IV. HOẠT ĐỘNG TÀU DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU THAM QUAN

Mục 1. HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU THAM QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Danh sách hành khách 1. Danh sách khách du lịch tham quan vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long sử dụng theo mẫu quy định tại Phụ lục IV kèm theo bản Quy định này. 2. Người lập danh sách phải ghi đầy đủ các cột, mục theo yêu cầu, chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách được lập. 3. Danh sách hành khách được lập thành 02 bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép tàu vào, rời cảng, bến đón, trả khách 1. Cảng vụ cấp giấy phép vào, rời cảng bến theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT. 2. Giấy phép vào cảng, bển có giá trị sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày cấp. 3. Tại các cảng bến ở điểm tham quan, khu vực lưu trú; thuyền trưởng sử dụng giấy phép rời cảng, bến đã cấp cho tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời gian cấp phép rời cảng, bến; cập cảng, bến 1. Cấp phép rời cảng, bến a) Mùa hè (tính từ ngày 16/4 đến hết ngày 31/10): cấp từ 06h00’; ngừng cấp từ 16h30’ b) Mùa đông (tính từ ngày 01/11 đến hết ngày 15/4 năm sau): cấp từ 06h30’; ngừng cấp từ 16h00\ 2. Cấp phép cập cảng, bến trong đất liền a) Mùa hè (tính từ ngày 16/4 đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuyền tải khách trong vùng nước cảng, bến 1. Tàu lưu trú được phép neo đậu trong vùng nước cảng, bến để chuyển tải khách từ cầu cảng, bến ra tàu và ngược lại. Chủ tàu du lịch, thuyền trưởng phải chịu trách nhiệm về an toàn trong quá trình chuyển tải khách. 2. Khi hoạt động chuyển tải phải thực hiện theo các quy định sau: a) P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Không cấp phép rời cảng, bến 1. Cảng vụ quyết định việc không cấp phép cho các tàu hoạt động khi thời tiết không đảm bảo an toàn khi hoạt động trên vùng vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 2. Tàu du lịch không đạt tiêu chuẩn hoạt động quy định tại Khoản 1 Điều 13 bản Quy định này. 3. Tàu du lịch vận chuyển khách tham quan theo các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU LƯU TRÚ

Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU LƯU TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khai báo tạm trú cho khách du lịch lưu trú 1. Chù tàu lưu trú có trách nhiệm khai báo đăng ký tạm trú cho khách du lịch lưu trú với cơ quan Công an theo quy định tại Thông tư số 33/2010/TT-BCA. 2. Danh sách khai báo đăng ký tạm trú cho khách du lịch lưu trú thay thế danh sách hành khách quy định tại Điều 21 bản Quy định này. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cấp phép tàu lưu trú vào, rời cảng, bến Thực hiện theo quy định tại Điều 17 bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các quy định khác 1. Tàu lưu trú chỉ được đón khách nghỉ đêm tại các cảng, bến du lịch đã được công bố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Khi tàu đã có khách lưu trú, chủ tàu, thuyền trưởng không được kết hợp đón khách tham quan du lịch. 3. Trường hợp có trẻ em (dưới 12 tuổi) đi cùng thì chỉ được ghép không quá 01 trẻ em/phòng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V. QUY ĐỊNH VÈ CẢNG, BẾN, ĐIẺM, TUYẾN DU LỊCH

Chương V. QUY ĐỊNH VÈ CẢNG, BẾN, ĐIẺM, TUYẾN DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CẢNG, BỂN DU LỊCH

Mục 1. CẢNG, BỂN DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cảng, bến tàu khách du lịch Cảng, bến phục vụ khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long bao gồm: 1. Cảng, bến trong đất liền. 2. Cảng, bến tại điểm tham quan. 3. Khu vực neo đậu tàu lưu trú.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện hoạt động 1. Yêu cầu chung: Đảm bảo quy định tại Điều 4, Thông tư liên tịch số 22/TTLT-BGTVT-BVHTTDL. 2. Cảng trong đất liền: a) Bố trí đầy đủ hệ thống nhà chờ, nhà điều hành trang bị đầy đủ các tiện nghi phục vụ khác du lịch như: ghế ngồi, quạt điện, điều hoà đảm bảo thoáng mát; khu vực bán vé, điểm truy cập interne...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm chủ cảng, bến 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại Thông tư sổ 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 5 Quyết định số 3439/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ưỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau: a) Thực hiện trách nhiệm của chủ khai thác cảng, bến thủy nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TUYỂN, ĐIỂM DU LỊCH

Mục 2. TUYỂN, ĐIỂM DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tuyến, điểm du lịch Tuyến, điểm du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

Chương VI. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Lập, điều chỉnh, bổ sung danh bạ thuyền viên 1. Đối với Doanh nghiệp, Hợp tác xã: Nội dung lập, điều chỉnh, bổ sung danh bạ thuyền vỉên do Giám đốc doanh nghiệp, chủ nhiệm ký, đóng dấu xác nhận vào danh bạ thuyền viên sau khi đã kiểm tra bằng, chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ và các giấy tờ có liên quan theo quy định. 2. Đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cứu hộ, cứu nạn Thực hiện theo Phương án tổ chức lực lượng cứu nạn, cứu hộ tại chỗ đối với tàu du lịch trên vịnh Hạ Long ban hành kèm theo Quyết định số 3527/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bảo vệ môi trường 1. Chủ tàu du lịch có trách nhiệm: a) Lập bản cam kết bảo vệ môi trường trình ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phô xem xét, xác nhận theo quy định; b) Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong bản cam kết bảo vệ môi trường đá đăng ký và tuân thủ tiêu chuẩn môi trường; c) Khắc phục ô nhiễm mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giá cước, hợp đồng thuê tàu và các dịch vụ khác 1. Xây dựng, kê khai, niêm yết giá: a) Chủ tàu phải thực hiện việc kê khai giá cước dịch vụ vận chuyển, niêm yết và bán theo giá niêm yết theo quy định của Luật giá; b) Chủ tàu phải thực hiện kê khai giá cước dịch vụ vận chuyển với Sở Tài chính theo quy định tại Thông tư 122/2010...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí 1. Đối với chủ tàu: a) Phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về đăng ký thuế, khai và nộp thuế, phí, lệ phí... theo đúng các quy định của Luật quản lý thuế và các vãn bản pháp luật về thuế, phí, lệ phí hiện hành; b) Phí, lệ phí được thực hiện thu theo danh mục và mức thu phí, lệ phí của cơ quan có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Các khoản thu dịch vụ 1. Chủ cảng, bến được thu tiền đối với các dịch vụ đã cung cấp cho người sử dụng. 2. Mức tiền dịch vụ, phương thức thanh toán... do các bên thống nhất, thỏa thuân bằng vãn bản hợp đồng hoặc các hình thức khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Những hành vi không được thực hiện Ngoài các hành vi bị cấm quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 12 Luật Du lịch và Điều 7 Luật Bảo vệ môi trường, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch tham quan vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long và khách lưu trú trên tàu không được thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Chương VII. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ TÀU, THUYỀN TRƯỞNG, KHÁCH DU LỊCH VÀ CÁC TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ TÀU, THUYỀN TRƯỞNG, KHÁCH DU LỊCH VÀ CÁC TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Chủ tàu du lịch 1. Ký hợp đồng neo đậu, đón trả khách, thỏa thuận sử dụng dịch vụ với chủ khai thác cảng, bến. 2. Lập sổ danh bạ thuyền viên, định biên đủ thuyền viên theo ca làm việc vào danh bạ khi tàu hoạt động. 3. Phân công trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể của thuyền viên và nhân viên phục vụ; thường xuyên kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của thuyền trưởng 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư liên tịch số 22/TTLT-BGTVT-BVHTTDL. 2. Hàng ngày, phải thường xuyên đôn đốc thuyền viên kiểm tra, thay thế các trang thiết bị an toàn, thiết bị phòng cháy chữa cháy, các vị ưí có nguy cơ xảy ra dễ cháy nổ trên tàu. 3. Phân công trách nhiệm cho từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiêm của khách du lịch 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Luật du lịch, Điều 10 Thông tư liên tịch sổ 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL; các quy định, nội quy trên tàu du lịch và tại các điếm tham quan; giữ gìn môi trường, cảnh quan thiên nhiên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 2. Phải có hợp đồng thuê tàu, vé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Hiệp hội tàu du lịch Quảng Ninh 1. Tuyên truyền, phổ biến cho các hội viên (chủ tàu) hiểu rõ và thực hiện theo đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước, 2. Hỗ trợ các hội viên về việc khắc phục và giải quyết các sự cố rủi ro trong kinh doanh. 3. Tập hợp, nghiên cứu những ý kiến, đề nghị của hội vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Sở Giao thông vận tải 1. Kiểm tra, giám sát các quy định về an toàn, kỹ thuật đối với tàu du lịch, cảng, ben, khu vực neo đậu, luồng tuyến thủy nội địa và các công trình khác có liên quan; cấp phép hoạt động, công bố cảng bến, điểm neo đậu, tuyến, luồng... theo quy định của pháp luật và Bản Quy định này. 2. Cấp giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Tổ chức đào tạo, nâng cao trình độ nghiệp vụ du lịch cho thủy thủ, thuyền viên, nhân viên phục vụ trên tàu du lịch. 2. Thẩm định và tham mưu cho UBND tỉnh công bố các tuyến, điểm, sản phẩm du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long, 3. Chủ trì việc đánh giá, xếp hạng tàu lưu trú.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Công an Tỉnh 1. Đảm bảo an ninh trật tự đối với hoạt động của tàu du lịch; công tác phòng chống cháy nổ và cứu nạn, cứu hộ; đãng ký và quản lý lưu trú, quản lý ngành nghề kinh doanh có điều kiện liên quan đến hoạt động của tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 2. Tiếp nhận và xử lý kịp thời các thông tin có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Ban Quản lý vịnh Hạ Long 1. Quản lý và chuẩn bị các điều kiện đảm bảo yêu cầu về an toàn, thuận tiện cho khách và tàu du lịch ra, vào các điểm tham quan, điểm neo đậu trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 2. Thực hiện bảo vệ cảnh quan môi trường vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 3. Duy trì hoạt động liên tục của hệ thống thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Sở Tài nguyên và Môi trường Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về môi trường và thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm khác đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch theo quy định của pháp luật và bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Sở Y tế 1. Quy định danh mục thuốc thông thường và thiết bị y tế trên tàu du lịch. 2. Tổ chức tập huấn, cấp giấy chứng nhận về nghiệp vụ sơ, cấp cứu y tế; kiến thức về vệ sinh an toàn thực thẩm cho nhân viên làm việc trên tàu du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Công thương, Cục thuế tỉnh và các đơn vị liên quan kiểm tra, rà soát hồ sơ kê khai giá và tổ chức kiềm ừa việc thực hiện chính sách giá của các tổ chức, cá nhân theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Cục Thuế tỉnh 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về thuế; công khai các thủ tục về thuế theo đúng quy định của pháp luật, tạo điều kiện cho cơ sở kinh doanh nộp thuế nhanh chóng, thuận tiện. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật thuế, phí và xử lý vi phạm theo đúng thẩm quyền. 2. Thực hiện các biện pháp quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Sở Công Thương Chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường tỉnh phối hợp với các cơ quan có liên quan tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm về: 1. Đãng ký kinh doanh; hoạt động kinh doanh có điều kiện đối với các mặt hàng hạn chế kinh doanh như: Rượu, thuốc lá...; 2. Niêm yết giá, bán theo giá niêm yết; 3. Kinh doanh hàng cấm, hàng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Ủy ban nhân dân các địa phương có liên quan 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước trên địa bàn về hoạt động kinh doanh dịch vụ và vận chuyển khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 2. Kiểm tra, xử lý và chịu trách nhiệm về việc để các cảng, bến du lịch và tàu du lịch trên địa bàn quản lý hoạt động trái phép. 3. Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII. KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Chương VIII. KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thanh, kiểm tra 1. Các cơ quan có thẩm quyền được thực hiện việc thanh, kiểm tra theo quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long. 2. Việc thanh, kiểm tra phải được thực hiện theo đúng trình tự quy định của pháp luật. 3. Việc kiểm tra hành chính chỉ được thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Xử lý các vi phạm 1. Chủ tàu du lịch, thuyền viên tàu du lịch, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này, nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Chủ tàu du lịch phải có trách nhiệm ký cam kết thực hiện đúng các quy định của Nhà nước....với chủ khai thác quàn lý cảng, bến, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh những vấn đề mới, không phù hợp, các cơ quan chức năng có liên quan kịp thời báo cáo Ưỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bồ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Sở Giao thông vận tải (cơ quan thường trực) chủ trĩ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện bản Quy định này. Định kỳ hàng quý, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổng hợp tình hình kinh doanh tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long, báo cáo Uy ban nhân dân tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.