Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước năm 2012

Open section

Tiêu đề

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước năm 2012
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước ban hành tại các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh: số 3889/QĐ-UBND ngày 20/12/2010; số 3868/QĐ-UBND ngày 17/12/2010, nội dung như sau: 1. Về phân cấp nhiệm vụ thu: l.1 Thi hành Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15/11/2010, có hiệu lực thi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế 1. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. 2. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế tại cơ quan thuế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có quyền sử dụng đất. Trường hợp ở vùng sâu, vùng xa, điều kiện đi lại khó khăn, người nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
  • 2. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế tại cơ quan thuế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước ban hành tại các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh: số 3889/QĐ-UBND ngày 20/12/2010; số 3868/QĐ-UBND ngày 17/12/20...
  • 1. Về phân cấp nhiệm vụ thu:
  • l.1 Thi hành Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15/11/2010, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012, khoản thuế bảo vệ môi trường là khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. 3. Đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 3 của Luậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
  • 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kê hoạch & Đâu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Hải Quan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị, các doanh nghiệp và các cơ sở kinh t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thủy lợi; đất xây dựng công trình văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không chịu thuế
  • Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm:
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông Bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kê hoạch & Đâu tư, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Cục trưởng Cục Hải Quan

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế; người nộp thuế; căn cứ tính thuế; đăng ký, khai, tính và nộp thuế; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Điều 4. Điều 4. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, ĐĂNG KÝ, KHAI, TÍNH VÀ NỘP THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với đất được xác định bằng diện tích đất tính thuế nhân với giá của 1m2 đất. 2. Diện tích đất tính thuế được quy định như sau: a) Diện tích đất tính thuế là diện tích đất thực tế sử dụng. Trường hợp có quyền sử dụng nhiều thửa đất ở thì diện tích đất tính thuế là tổng diện tích các thửa đất tí...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất đối với đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần được quy định như sau: Bậc thuế Diện tích đất tính thuế (m2) Thuế suất (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3