Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 12
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nảy Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng (thuế GTGT) đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
  • thay thế Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí phòng...
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng (thuế GTGT) đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
  • thay thế Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí phòng...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng (thuế GTGT) đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí: a. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án; b. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu 1. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm: a. Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký): 25.000 đồng/trường hợp; b. Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm): 25.000 đong/trường hợp. 2. Lệ phí đăng ký giao dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chứng từ thu phí, lệ phí 1. Đơn vị thu phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu phí, lệ phí phải cấp biên l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng 1. Phối hợp chặt chẽ với Cơ quan Thuế, Kho bạc Nhà nước, các Chủ đầu tư trong việc kiểm soát thông tin về đối tượng nộp thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh vãng lai thông qua việc thanh toán giá trị khối lượng công trình hoàn thành, thanh toán tiền mua hàng hóa từ tài khoản của các Chủ đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi...
  • Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng
  • Phối hợp chặt chẽ với Cơ quan Thuế, Kho bạc Nhà nước, các Chủ đầu tư trong việc kiểm soát thông tin về đối tượng nộp thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh vãng lai thông qua việc thanh toán giá tr...
  • 2. Trên cơ sở các thông tin do Cơ quan thuế cung cấp bằng văn bản, trước khi thực hiện việc chuyển tiền cho các nhà thầu, nhà cung cấp ngoại tỉnh, các tổ chức tín dụng kịp thời thông báo cho cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi...
  • Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng 1. Phối hợp chặt chẽ với Cơ quan Thuế, Kho bạc Nhà nước, các Chủ đầu tư trong việc kiểm soát thông tin về đối tượng nộp thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh vãng lai thô...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí, lệ phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 2. Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai thực hiện; sơ kết, tổng kết đánh giá việc thực hiện và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, các Chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước cấp huyện, các ngân hàng thương mại, quỹ tín dụng nhân dân, người nộp thuế có hoạt động sản xuất, kinh doanh, xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh ph...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (gọi tắt là hoạt động kinh doanh vãng lai ngoại tỉnh).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Thuế các cấp; UBND các huyện, thành phố, thị xã, các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân các cấp); các cơ quan, tổ chức (gọi chung là Chủ đầu tư); Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Kho bạc nhà nước); các ngân hàng thương mại, quỹ tín dụ...
Điều 3. Điều 3. Mục đích Quy định trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế, Kho bạc nhà nước, các tổ chức tín dụng, các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân và người nộp thuế có liên quan đến hoạt động kinh doanh vãng lai ngoại tỉnh phát sinh trên địa bàn nhằm đưa công tác quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vãng lai ngoại tỉnh vào nề nếp, tạo c...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc 1. Tuân thủ quy định của pháp luật. 2. Cụ thể hóa trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế, các Chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước, các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân và người nộp thuế có liên quan đến hoạt động kinh doanh vãng lai phát sinh trên địa bàn.