Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh
58/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định số 14/2012/QĐ-TTG ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTG ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo
33/2013/TTLT-BYT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh gồm: 1.1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 1.2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn: Các đối tượng quy định tại điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ tiền ăn với mức 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. Các đối tượng quy định tại điểm 1.5 khoản 1 Điều 2 trong mỗi đợt khá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo 1. Quỹ đặt tại Sở Y tế, có con dấu riêng, được mở tài khoản tiền gửi tại kho bạc nhà nước để quản lý nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. 2. Ban Quản lý Quỹ gồm: Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân tỉnh) làm Trưởng ban; lãnh đạo S...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Các chế độ hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn:
- Các đối tượng quy định tại điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ tiền ăn với mức 3% mức lương tối th...
- Điều 2. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo
- 1. Quỹ đặt tại Sở Y tế, có con dấu riêng, được mở tài khoản tiền gửi tại kho bạc nhà nước để quản lý nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
- 2. Ban Quản lý Quỹ gồm: Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân tỉnh) làm Trưởng ban
- Điều 3. Các chế độ hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn:
- Các đối tượng quy định tại điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ tiền ăn với mức 3% mức lương tối th...
Điều 2. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo 1. Quỹ đặt tại Sở Y tế, có con dấu riêng, được mở tài khoản tiền gửi tại kho bạc nhà nước để quản lý nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. 2. Ban Quản lý Quỹ gồm: Lãnh đạo Ủy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ thủ tục và trình tự thực hiện 1. Hồ sơ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh gồm: - Đơn xin hỗ trợ chi phí điều trị bệnh (theo mẫu Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này). - Bản sao giấy ra viện. - Bản chính biên lai thanh toán viện phí; các hóa đơn, chứng từ hợp pháp liên quan đến việc mua thuốc, dụng cụ, sử dụng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Nguồn kinh phí: Từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh. 2. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ đối tượng thực tế được hỗ trợ của năm trước, ước đối tượng được hỗ trợ của năm hiện tại, mức hỗ trợ và khả năng ngân sách của địa phương, Sở Y tế phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh: Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ; kiểm tra giám sát cơ sở; tổng hợp thanh, quyết toán theo định kỳ; bổ sung, điều chỉnh các phương án quản lý, điều hành phù hợp, xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện; báo cáo định kỳ và đột xuất theo yêu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây viết tắt là Quỹ). 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh:
- Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây viết tắt là Quỹ).
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh:
- Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người ng...
Unmatched right-side sections