Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh gồm: 1.1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 1.2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn: Các đối tượng quy định tại điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ tiền ăn với mức 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. Các đối tượng quy định tại điểm 1.5 khoản 1 Điều 2 trong mỗi đợt khá...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Về phân định phạm vi cấp nước sạch khu vực thành thị và nông thôn như sau : 1- Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Chi cục quản lý nước - Phòng chống lụt bão - Nước sạch & vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương chịu trách nhiệm cung cấp nước cho các xã thuộc nông thôn các huyên Tân Uyên, Phú Giáo, Bến Cát, Dầu Tiếng và...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các chế độ hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ tiền ăn:
  • Các đối tượng quy định tại điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ tiền ăn với mức 3% mức lương tối th...
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Về phân định phạm vi cấp nước sạch khu vực thành thị và nông thôn như sau :
  • Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Chi cục quản lý nước
  • Phòng chống lụt bão
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các chế độ hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ tiền ăn:
  • Các đối tượng quy định tại điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ tiền ăn với mức 3% mức lương tối th...
Target excerpt

Điều 2 : Về phân định phạm vi cấp nước sạch khu vực thành thị và nông thôn như sau : 1- Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Chi cục quản lý nước - Phòng chống lụt bão - Nước sạch & vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh B...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ thủ tục và trình tự thực hiện 1. Hồ sơ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh gồm: - Đơn xin hỗ trợ chi phí điều trị bệnh (theo mẫu Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này). - Bản sao giấy ra viện. - Bản chính biên lai thanh toán viện phí; các hóa đơn, chứng từ hợp pháp liên quan đến việc mua thuốc, dụng cụ, sử dụng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Nguồn kinh phí: Từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh. 2. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ đối tượng thực tế được hỗ trợ của năm trước, ước đối tượng được hỗ trợ của năm hiện tại, mức hỗ trợ và khả năng ngân sách của địa phương, Sở Y tế phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh: Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ; kiểm tra giám sát cơ sở; tổng hợp thanh, quyết toán theo định kỳ; bổ sung, điều chỉnh các phương án quản lý, điều hành phù hợp, xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện; báo cáo định kỳ và đột xuất theo yêu...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ quản lý đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở nông nghiệp - Phát triển nông thôn, chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương thực hiện từ năm 2003 trở đi

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh:
  • Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ
Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ quản lý đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương thực hiện từ năm 2003 trở đi
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh:
  • Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ
Target excerpt

Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ quản lý đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở nông nghiệp - Phát triển nông thôn, chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão nước sạch và vệ sinh môi trườ...

Only in the right document

Tiêu đề V/v giao nhiệm vụ quản lý đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở Nông nghiệp - phát trển nông thôn, Chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão - nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bình Dương
Điều 3 Điều 3 : Các ông chánh văn phòng Hội Đồng Nhân dân - Uỷ Ban Nhân dân tỉnh,Giám đốc sở Xây Dựng, giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, chi cục trưởng, chi cục Quản lý nước phòng chống lụt bão -nước sạch & và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương, giám đốc công ty Cấp thoát nước Bình Dương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các h...