Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh
59/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
3678/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Right: Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên khoáng sản (theo phụ lục chi tiết kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế nước khoáng thiên nhiên từ 500.000 đồng/m 3 (tại mục VII, Phụ lục kèm theo Quyết định số 121/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh) xuống còn 180.000 đồng/m 3 . Thời điểm điều chỉnh: Từ ngày 01/01/2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế nước khoáng thiên nhiên từ 500.000 đồng/m 3 (tại mục VII, Phụ lục kèm theo Quyết định số 121/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh) xuống còn 180.000 đồng/m 3 .
- Thời điểm điều chỉnh: Từ ngày 01/01/2011.
- Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên khoáng sản (theo phụ lục chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai thu thuế tài nguyên, phí môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai thu thuế tài nguyên, phí môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế mục I, mục II, mục III, điểm 1 mục VII của Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3678/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá tính thuế tài...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế mục I, mục II, mục III, điểm 1 mục VII của Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy địn...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng
- Left: Quyết định số 3678/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên. Right: Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên