Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
61/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn
12/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
- trên đường giao thông nông thôn
- Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn. Việc bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2 . Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là cầu) bao gồm: cầu treo, cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1 . Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng. b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn. Việc bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.
- b) Đối với cầu khác trên hệ thống đường ngoài phạm vi điều chỉnh quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, căn cứ đặc điểm, quy mô từng cầu có thể tham khảo Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác...
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng.
- quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phân cấp quản lý công trình đường bộ
- xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Left: b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Giao thông Vận tải. Right: Việc bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận...
- Left: 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cơ quan, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. - Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Biển báo hiệu, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu Cầu đưa vào khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ, lắp đặt bảng hướng dẫn và các biện pháp bảo đảm an toàn khác, bao gồm: 1. Đối với cầu cho phép ô tô đi qua, cắm các biển sau: a) Biển “tên cầu”; b) Biển “hạn chế tải trọng xe”; trường hợp có quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Biển báo hiệu, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
- Cầu đưa vào khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ, lắp đặt bảng hướng dẫn và các biện pháp bảo đảm an toàn khác, bao gồm:
- 1. Đối với cầu cho phép ô tô đi qua, cắm các biển sau:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau.
- 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Cầu khi đưa vào vận hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phò...
- 2. Cầu khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
- 3. Mọi tổ chức, cá nhân không được:
- Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- Left: Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ. Right: Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
- QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ. 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ. 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Đối với quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu: a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu
- 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu:
- a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông v...
- Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ.
- 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
- 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ. 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các loại cầu phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Cầu được đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác: a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên; cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên và các công trình cầu cấp II trở l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các loại cầu phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
- 1. Cầu được đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác:
- a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên
- Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ.
- 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ
- a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ. 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình cầu có thiết kế một bước hoặc hai bước) có trách nhiệm lập quy trình quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
- 1. Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:
- a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình cầu có thiết kế một bước hoặc hai bước) có trách nhiệm lập quy trình quản...
- Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ.
- 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
- a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
Left
Điều 7.
Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị. 1. Đường tỉnh a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 30 củ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm: 1. Quy định chung, bao gồm: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của quy trình; b) Hiệu lực áp dụng quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến việc lập qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
- Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm:
- 1. Quy định chung, bao gồm:
- Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị.
- 1. Đường tỉnh
- a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác cầu. 2. Đối với các cầu không thuộc trường hợp phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu
- 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác cầu.
- Đối với các cầu không thuộc trường hợp phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III của Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác.
- Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ.
- 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ. Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận cầu hoàn thành đầu tư xây dựng đưa vào vận hành khai thác 1. Trước khi đưa cầu vào vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Hoàn thành các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo quy định; b) Lắp đặt đầy đủ biển báo hiệu, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình an toàn theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiếp nhận cầu hoàn thành đầu tư xây dựng đưa vào vận hành khai thác
- 1. Trước khi đưa cầu vào vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm:
- a) Hoàn thành các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo quy định;
- Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ.
- Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Left
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu 1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu: a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới; b) Dầm (hoặc dàn, khung, vòm), mặt cầu, lan can tay vịn, gờ chắn bánh và các bộ phận kết cấu phần trên của cầu; c) Trụ tháp treo cáp chủ, cáp chủ, thanh treo hoặc dây treo (gọi chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu
- 1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu:
- a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới;
- Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
- 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản.
- 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ. 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Trước khi bàn giao đưa cầu vào vận hành khai thác ít nhất 10 ngày, Chủ đầu tư phải bàn giao cho Chủ quản lý sử dụng cầu các hồ sơ tài liệu sau: a) Quy trình bảo trì, trừ các trường hợp không phải lập quy trình bảo trì theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác cầu
- 1. Trước khi bàn giao đưa cầu vào vận hành khai thác ít nhất 10 ngày, Chủ đầu tư phải bàn giao cho Chủ quản lý sử dụng cầu các hồ sơ tài liệu sau:
- a) Quy trình bảo trì, trừ các trường hợp không phải lập quy trình bảo trì theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
- Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ.
- Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường...
- 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và cả năm, cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo về cơ sở hạ tầng do mình quản lý lên cơ quan cấp trên.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình bảo trì, khai khác công trình đường bộ. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và 10 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức giao thông 1. Người, phương tiện tham gia giao thông phải chấp hành quy định của Luật Giao thông đường bộ, biển báo hiệu và bảng hướng dẫn của cầu. 2. Chủ quản lý sử dụng cầu, Đơn vị quản lý cầu có trách nhiệm: a) Tổ chức, hướng dẫn người tham gia giao thông thực hiện đúng quy định tại khoản 1 Điều này; b) Tuyên truyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức giao thông
- 1. Người, phương tiện tham gia giao thông phải chấp hành quy định của Luật Giao thông đường bộ, biển báo hiệu và bảng hướng dẫn của cầu.
- 2. Chủ quản lý sử dụng cầu, Đơn vị quản lý cầu có trách nhiệm:
- Điều 12. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình bảo trì, khai khác công trình đường bộ.
- Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và 10 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới công trình đường bộ. a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt trước khi nghiệm...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tuần tra, theo dõi tình trạng cầu 1. Công tác tuần tra, theo dõi tình trạng cầu do Chủ quản lý sử dụng cầu tổ chức thực hiện thông qua các hình thức sau: a) Chủ quản lý sử dụng cầu trực tiếp tổ chức thực hiện công tác tuần tra, theo dõi tình trạng cầu; b) Chủ quản lý sử dụng cầu giao nhiệm vụ, ký hợp đồng để Đơn vị quản lý cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tuần tra, theo dõi tình trạng cầu
- 1. Công tác tuần tra, theo dõi tình trạng cầu do Chủ quản lý sử dụng cầu tổ chức thực hiện thông qua các hình thức sau:
- a) Chủ quản lý sử dụng cầu trực tiếp tổ chức thực hiện công tác tuần tra, theo dõi tình trạng cầu;
- Điều 13. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ.
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới công trình đường bộ.
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ. Quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Khoản 2, Điều 13 của quy định này xem xét phê duyệt điều chỉnh quy trình bảo trì côn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra kỹ thuật cầu 1. Kiểm tra kỹ thuật cầu là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của cầu. 2. Kiểm tra kỹ thuật bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: a) Kiểm tra kỹ thuật các bộ phận riêng của cầu treo dây võng: Kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiểm tra kỹ thuật cầu
- 1. Kiểm tra kỹ thuật cầu là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của cầu.
- 2. Kiểm tra kỹ thuật bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
- Điều 14. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ.
- Quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Kho...
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy trình khai thác công trình đường bộ. 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn của Tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, công năng, b...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh không đủ điều kiện thực hiện ở bước tuần tra theo dõi và kiểm tra kỹ thuật 1. Các khiếm khuyết, hư hỏng của công trình cầu được phát hiện, nhưng không đủ điều kiện sửa chữa ngay khi tuần tra, theo dõi cầu và kiểm tra kỹ thuật, Đơn vị quản lý cầu phải lập kế hoạch sửa chữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh không đủ điều kiện thực hiện ở bước tuần tra theo dõi và kiểm tra kỹ thuật
- Các khiếm khuyết, hư hỏng của công trình cầu được phát hiện, nhưng không đủ điều kiện sửa chữa ngay khi tuần tra, theo dõi cầu và kiểm tra kỹ thuật, Đơn vị quản lý cầu phải lập kế hoạch sửa chữa cô...
- 2. Chủ quản lý sử dụng cầu có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất công trình cầu theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và các quy định khác có liên quan.
- Điều 15. Quy trình khai thác công trình đường bộ.
- Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn của Tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt...
- Nội dung quy trình phải bao quát đầy đủ các quy định về tổ chức giao thông, tải trọng khai thác, tốc độ, thành phần xe, bố trí làn xe, trình tự lên xuống bến phà, cầu phao, trình tự vận hành thiết...
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài liệu phục vụ công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 1. Các tài liệu phục vụ công tác quản lý, bảo trì và khai thác công trình đường bộ, bao gồm các nội dung: a) Văn bản pháp lý liên quan như chủ trương xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; văn bản...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xử lý đối với cầu đang khai thác có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, xử lý sự cố công trình 1. Khi phát hiện hoặc nhận được thông báo cầu có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, Chủ quản lý sử dụng cầu phải thực hiện ngay các quy định sau: a) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Xử lý đối với cầu đang khai thác có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, xử lý sự cố công trình
- 1. Khi phát hiện hoặc nhận được thông báo cầu có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, Chủ quản lý sử dụng cầu phải thực hiện ngay các quy định sau:
- a) Kiểm tra cầu, kiểm định chất lượng cầu;
- Điều 16. Tài liệu phục vụ công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ.
- 1. Các tài liệu phục vụ công tác quản lý, bảo trì và khai thác công trình đường bộ, bao gồm các nội dung:
- a) Văn bản pháp lý liên quan như chủ trương xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý đối với công trình đường bộ hư hỏng không đảm bảo an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế. 1) Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình đường bộ có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, kiểm định đánh giá chất lượng cô...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trên cơ sở quy định tại Thông tư này, ban hành quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu; quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Trên cơ sở quy định tại Thông tư này, ban hành quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu; quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu t...
- 2. Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác cầu theo quy định của Thông t...
- Điều 17. Xử lý đối với công trình đường bộ hư hỏng không đảm bảo an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế.
- 1) Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình đường bộ có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, kiểm định đánh...
- chỉ đạo nhà thầu bảo trì thực hiện việc bảo dưỡng công trình
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ. 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước. a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập k...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện các trách nhiệm đối với việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy định của pháp luật.
- Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện các trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác các cầu trên địa bàn th...
- Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ.
- 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước.
- a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ. 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Đối với công trình BOT và công trình khác dự án khác, doanh nghiệp dự án căn cứ kế hoạch và c...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các quy định tại Điều 18 của Thông tư này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn. 3. Rà soát và tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác toàn bộ các cầu trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các quy định tại Điều 18 của Thông tư này.
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn.
- Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ.
- 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
- 2. Đối với công trình BOT và công trình khác dự án khác, doanh nghiệp dự án căn cứ kế hoạch và chi phí bảo trì quy định tại khoản 4 Điều 18 của Quy định này để tổ chức thực hiện, đảm bảo giao thông...
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, sửa chữa, đánh giá sự an toàn và quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ. Việc kiểm tra, sửa chữa, đánh giá sự an toàn của công trình đường bộ và quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20 và Điều 21 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác các cầu trên địa bàn theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp trên và quy định của pháp luật. 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc quyền sở hữu củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác các cầu trên địa bàn theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp trên và quy định của pháp luật.
- 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc quyền sở hữu của cộng đồng dân cư theo quy định của Thông tư này.
- Điều 20. Kiểm tra, sửa chữa, đánh giá sự an toàn và quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ.
- Việc kiểm tra, sửa chữa, đánh giá sự an toàn của công trình đường bộ và quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20 và Điều 21 Thông tư số 52/201...
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phạm vi đất dành cho đường bộ. 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu cầu 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu do cộng đồng làm Chủ quản lý sử dụng cầu. 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân và cơ quan nhà nước có thẩm quyền các cấp trong quản lý, vận hành khai thác cầu để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình, phòng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu cầu
- 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu do cộng đồng làm Chủ quản lý sử dụng cầu.
- 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân và cơ quan nhà nước có thẩm quyền các cấp trong quản lý, vận hành khai thác cầu để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình, phòng...
- Điều 21. Phạm vi đất dành cho đường bộ.
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Giới hạn hành lang an toàn công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ áp dụng theo quy định tại khoản 2, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP và tại các Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23 và Điều 24 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Xử lý chuyển tiếp Đối với các cầu đã đưa vào khai thác phải có quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư này, chậm nhất đến ngày 31/12/2014, Chủ quản lý sử dụng cầu phải hoàn thành việc xây dựng, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu. Trong thời gian chưa ban hành quy trình ri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các cầu đã đưa vào khai thác phải có quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư này, chậm nhất đến ngày 31/12/2014, Chủ quản lý sử dụng cầu phải hoàn th...
- Trong thời gian chưa ban hành quy trình riêng, việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải thực hiện theo các quy định tại Chương III của Thông tư này.
- Điều 22. Giới hạn hành lang an toàn công trình đường bộ.
- Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ áp dụng theo quy định tại khoản 2, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP và tại các Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22...
Left
Điều 23.
Điều 23. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Công trình thiết yếu là các công trình được xác định theo Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT, cụ thể: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh. b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ. c) Công trình viễn thông, điện...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.
- Điều 23. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 1. Công trình thiết yếu là các công trình được xác định theo Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT, cụ thể:
- a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Thẩm quyền cấp giấy phép thi công Trước khi khởi công công trình, chủ đầu tư dự án công trình phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến c...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tả...
- Điều 24. Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 1. Thẩm quyền cấp giấy phép thi công
- Trước khi khởi công công trình, chủ đầu tư dự án công trình phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến cơ quan q...
Left
Điều 25.
Điều 25. Đấu nối đường nhánh vào tỉnh lộ. 1. Đường nhánh đấu nối vào tỉnh lộ bao gồm: a) Đường quốc lộ mới quy hoạch. b) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; c) Đường dẫn ra vào các cửa hàng xăng dầu, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ trên tỉnh lộ. d) Đường chuyên dùng: Đường lâm nghiệp, đường vào khu khai thác mỏ, đường phục vụ thi cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ. Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Chủ đầu tư dự án công trình phải gửi hồ sơ đến Sở Giao thông Vận tải để được xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào tỉnh lộ, quy định hồ sơ chấp thuận cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của Sở Giao thông Vận tải, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo... phải thực hiện các thủ tục dưới đây: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH VỀ TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ 1. Công tác tuần đường: a) Nhân viên tuần đường được bố trí chuyên trách ở Đơn vị bảo trì đường bộ; b) Nhiệm vụ tuần đường bao gồm: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn và báo cáo kịp thời); b) Đối với công trình đường bộ: Thống kê, nắm rõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý. b) Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ; lập biên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường: a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm; b) Báo cáo kịp thời hành vi vi phạm, sự cố gây mất an toàn giao thông và kết quả xử lý ban đầu cho nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình độ, năng lực của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm 1. Nhân viên tuần đường có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5 (năm) trở lên; hiểu biết pháp luật, có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và giải thích pháp luật về giao thông đường bộ. 2. Tuần kiểm viên có trình độ chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tổ chức hoạt động tuần đường, tuần kiểm đường bộ 1. Nhân viên tuần đường phụ trách một đoạn tuyến hoặc công trình cầu, hầm phù hợp nội dung, nhiệm vụ tuần đường; chiều dài đoạn tuyến quy định như sau: a) Đường cấp I, II: từ 20 đến 25km/người. b) Đường cấp III: từ 25 đến 30km/người đối với đường qua đô thị; từ 30 đến 35km/người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trang phục, thiết bị phục vụ công tác tuần đường, tuần kiểm Thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 của Thông tư 47/2012/TT-BGTVT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ TẢI TRỌNG XE, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ, LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE BÁNH XÍCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hàng siêu trường, siêu trọng, phương tiện vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng. 1. Hàng siêu trường, hàng siêu trọng Quy định về hàng siêu trường, siêu trọng thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT. 2. Phương tiện vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Phương tiện vận chuyển hàng siêu trường, siêu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xe bánh xích gây hư hại mặt đường, xe quá tải, quá khổ giới hạn của đường bộ 1. Xe bánh xích gây hư hại mặt đường là loại xe di chuyển bằng bánh xích mà khi chạy trên đường, răng của bánh xích cắm trên mặt đường làm hư hại mặt đường. 2. Xe quá tải trọng của đường bộ là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có tổng trọng lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cấp phép lưu hành xe bánh xích gây hư hại mặt đường, xe quá tải, quá khổ 1. Chỉ cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích, xe quá tải, quá khổ trên từng đoạn đường, tuyến đường bộ cụ thể và trong những trường hợp đặc biệt, khi không còn phương án vận chuyển nào khác phù hợp hơn hoặc không thể sử dụng chủng loại phương tiện vận tải đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ và thời gian xét cấp giấy phép lưu hành 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lưu hành. a) Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe quá tải, quá khổ, xe bánh xích theo mẫu tại phụ lục số 06 và số 07 kèm theo Quy định này; kèm theo đơn có vẽ sơ đồ xe ghi đầy đủ các kích thước bao ngoài, khoảng cách các trục xe, chiều dài đuôi xe. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thẩm quyền công bố tải trọng và khổ giới hạn cầu đường 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải công bố tải trọng, khổ giới hạn cầu đường trên các tuyến tỉnh lộ và các công trình khác do Sở trực tiếp quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố tải trọng, khổ giới hạn cầu đường trên cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép lưu hành 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lưu hành cho xe bánh xích, xe quá tải, quá khổ kể cả xe thuộc loại siêu trường, siêu trọng hoạt động trên mạng lưới đường bộ do Sở quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và ủy thác của Bộ Giao thông vận tải. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải. a) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Trực tiếp quản lý hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác theo phân cấp của UBND tỉnh; hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư trong quá trình thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, các dự án đầu tư xây dựng công trình, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Sở Xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, quản lý và sử dụng các hồ sơ tài liệu liên quan đến công tác quản lý công trình đường bộ được quy định tại Điều 16 của Quy định này. 2. Tổ chức tuần tra, kiểm tra và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải tại Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII NGUỒN VỐN, THANH, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguồn vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ. 1. Đối với hệ thống tỉnh lộ được bố trí từ nguồn vốn của Ngân sách tỉnh, nguồn Quỹ bảo trì đường bộ và nguồn vốn khác. 2. Đối với đường đô thị được bố trí từ nguồn vốn của Ngân sách thành phố, thị xã, Quỹ bảo trì đường bộ và nguồn vốn khác. 3. Đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thanh toán, quyết toán 1. Việc thanh toán, quyết toán vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Thông tư liên tịch số 230/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của Liên bộ Tài chính - Giao thông vận tải về Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ. 2. Các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. PHỤ LỤC 1 Mẫu Đơn đề nghị xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Ban hành k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.