Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 14
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Website Chính phủ; - Cục K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020 (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND). 2. Quy định này áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Nguồn kinh phí a) Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương: Lồng ghép từ nguồn hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán 1. Hàng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020, các sở, ngành, UBND cấp huyện tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỤ THỂ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 91/2014/NQ-HĐND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế thực hiện hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm hướng dẫn, thu nhận hồ sơ, kiểm tra, nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ và quyết toán kinh phí đúng quy định đối với các nội dung sau: a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân kinh doanh mặt hàng rau, củ quả ứng dụng công nghệ cao hoặc sản xuất tại các cánh đồng l...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Các h ỗ trợ khác 1. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng quốc tế: Các đơn vị đăng ký và được các tổ chức có thẩm quyền trong nước và ngoài nước đánh giá, cấp giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến được hỗ trợ lần đầu 35 triệu đồng/đơn vị và được hỗ trợ 06 triệu đồng/đơn vị cho mỗi lần được các tổ c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cơ chế thực hiện hỗ trợ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm hướng dẫn, thu nhận hồ sơ, kiểm tra, nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ và quyết toán kinh phí đúng quy định đối với các nội dung sau:
  • a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân kinh doanh mặt hàng rau, củ quả ứng dụng công nghệ cao hoặc sản xuất tại các cánh đồng lớn trong tỉnh, có ki ốt cố định và kinh doanh thường xuyên tại các chợ, có hợp...
Added / right-side focus
  • Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng quốc tế:
  • Các đơn vị đăng ký và được các tổ chức có thẩm quyền trong nước và ngoài nước đánh giá, cấp giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến được hỗ trợ lần đầu 35 triệu đồng/đơn vị và...
  • Các tổ chức, đơn vị du nhập các quy trình, công nghệ mới để tạo ra sản phẩm xuất khẩu mới hoặc nâng cao chất lượng hàng hóa xuất khẩu, được hỗ trợ chi phí đào tạo, chuyển giao máy móc hoặc quy trìn...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm hướng dẫn, thu nhận hồ sơ, kiểm tra, nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ và quyết toán kinh phí đúng quy định đối với các nội dung sau:
  • a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân kinh doanh mặt hàng rau, củ quả ứng dụng công nghệ cao hoặc sản xuất tại các cánh đồng lớn trong tỉnh, có ki ốt cố định và kinh doanh thường xuyên tại các chợ, có hợp...
  • b) Hỗ trợ tổ chức, cá nhân thu mua nhung hươu trên địa bàn tỉnh, có hợp đồng tiêu thụ ổn định với các nhà máy chế biến nhung hươu, hoặc hệ thống phân phối nhung hươu trong và ngoài nước từ 02 năm t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ chế thực hiện hỗ trợ Right: Điều 7 . Các h ỗ trợ khác
Target excerpt

Điều 7 . Các h ỗ trợ khác 1. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng quốc tế: Các đơn vị đăng ký và được các tổ chức có thẩm quyền trong nước và ngoài nước đánh giá, cấp giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chấ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời gian nhận hồ sơ và xét hỗ trợ 1. Đối với các nội dung do Sở Công Thương và Sở Tài chính chủ trì thực hiện theo Khoản 2, Điều 4, Quy định này; thời gian xét hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân thực hiện 2 đợt trong năm: a) Đợt 1: - Thời gian nhận hồ sơ đợt 1: Bắt đầu từ ngày 01/6 đến hết ngày 15/6. - Xem xét hỗ trợ các nội dung...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách tỉnh bố trí hàng năm để thực hiện chính sách xuất khẩu. 2. Lồng ghép các nguồn vốn khác: Nguồn bổ sung có mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia từ ngân sách Trung ương bổ sung hàng năm cho tỉnh; nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh; nguồn kinh phí sự nghiệp đào tạo và các nguồn vốn hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời gian nhận hồ sơ và xét hỗ trợ
  • 1. Đối với các nội dung do Sở Công Thương và Sở Tài chính chủ trì thực hiện theo Khoản 2, Điều 4, Quy định này; thời gian xét hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân thực hiện 2 đợt trong năm:
  • - Thời gian nhận hồ sơ đợt 1: Bắt đầu từ ngày 01/6 đến hết ngày 15/6.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn ngân sách tỉnh bố trí hàng năm để thực hiện chính sách xuất khẩu.
  • 2. Lồng ghép các nguồn vốn khác: Nguồn bổ sung có mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia từ ngân sách Trung ương bổ sung hàng năm cho tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian nhận hồ sơ và xét hỗ trợ
  • 1. Đối với các nội dung do Sở Công Thương và Sở Tài chính chủ trì thực hiện theo Khoản 2, Điều 4, Quy định này; thời gian xét hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân thực hiện 2 đợt trong năm:
  • - Thời gian nhận hồ sơ đợt 1: Bắt đầu từ ngày 01/6 đến hết ngày 15/6.
Target excerpt

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách tỉnh bố trí hàng năm để thực hiện chính sách xuất khẩu. 2. Lồng ghép các nguồn vốn khác: Nguồn bổ sung có mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia từ ngân sách Trung ương bổ s...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình thực hiện hỗ trợ 1. Các nội dung do Sở Công Thương và Sở Tài chính chủ trì thực hiện theo Khoản 2, Điều 4, Quy định này, quy trình thực hiện hỗ trợ như sau: a) Các tổ chức, cá nhân căn cứ vào các nội dung đề nghị hỗ trợ theo Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND chuẩn bị và nộp 02 bộ hồ sơ theo Quy định này: 01 bộ về Sở Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các hồ sơ bắt buộc chung 1. Tờ trình đề nghị hỗ trợ của tổ chức, cá nhân (theo mẫu Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). 2. Bản sao một trong các loại giấy tờ sau (bản sao có đóng dấu treo của tổ chức, doanh nghiệp): a) Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc giấy chứng nhận đầu tư. b) Đối v...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm c ủ a các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Công Thương Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quan ban hành văn bản hướng dẫn chi tiết thự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các hồ sơ bắt buộc chung
  • 1. Tờ trình đề nghị hỗ trợ của tổ chức, cá nhân (theo mẫu Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
  • 2. Bản sao một trong các loại giấy tờ sau (bản sao có đóng dấu treo của tổ chức, doanh nghiệp):
Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm c ủ a các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Công Thương
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hồ sơ bắt buộc chung
  • 1. Tờ trình đề nghị hỗ trợ của tổ chức, cá nhân (theo mẫu Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
  • 2. Bản sao một trong các loại giấy tờ sau (bản sao có đóng dấu treo của tổ chức, doanh nghiệp):
Target excerpt

Điều 8 . Trách nhiệm c ủ a các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Công Thương Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ áp dụng chung cho các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp nông thôn sản xuất, chế biến trong tỉnh (Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ) 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị (Khoản 2, Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) a) Điều kiện được hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân xây dựng các cơ sở chế biến, bảo quản, hệ t...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hỗ tr ợ lãi suất đầu tư thực hiện dự án và thu mua d ự trữ hàng hóa nguyên l iệu p h ục vụ xuất khẩu 1. Hỗ trợ đầu tư dự án: Quá trình đầu tư dự án được hưởng các khoản hỗ trợ theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/03/2012 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về ban hành một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hỗ trợ áp dụng chung cho các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp nông thôn sản xuất, chế biến trong tỉnh (Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND )
  • 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị (Khoản 2, Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND)
  • a) Điều kiện được hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân xây dựng các cơ sở chế biến, bảo quản, hệ thống cửa hàng, ki ốt đảm bảo đúng quy định để phục vụ tiêu thụ sản phẩm sản xuất trong tỉnh, được quyết toá...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hỗ tr ợ lãi suất đầu tư thực hiện dự án và thu mua d ự trữ hàng hóa nguyên l iệu p h ục vụ xuất khẩu
  • Hỗ trợ đầu tư dự án:
  • 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư dự án sản xuất hàng xuất khẩu:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ áp dụng chung cho các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp nông thôn sản xuất, chế biến trong tỉnh (Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND )
  • 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị (Khoản 2, Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND)
  • a) Điều kiện được hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân xây dựng các cơ sở chế biến, bảo quản, hệ thống cửa hàng, ki ốt đảm bảo đúng quy định để phục vụ tiêu thụ sản phẩm sản xuất trong tỉnh, được quyết toá...
Rewritten clauses
  • Left: a) Điều kiện, nguyên tắc, quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ... Right: Quá trình đầu tư dự án được hưởng các khoản hỗ trợ theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/03/2012 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về ban hành một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà...
Target excerpt

Điều 6 . Hỗ tr ợ lãi suất đầu tư thực hiện dự án và thu mua d ự trữ hàng hóa nguyên l iệu p h ục vụ xuất khẩu 1. Hỗ trợ đầu tư dự án: Quá trình đầu tư dự án được hưởng các khoản hỗ trợ theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UB...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách áp dụng riêng đối với một số sản phẩm ưu tiên phát triển (Điều 7, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm rau, củ quả công nghệ cao hoặc sản xuất tại cánh đồng lớn (Khoản 1, Điều 7): a) Hỗ trợ chi phí xây dựng kho lạnh, mua xe lạnh (Điểm a, Khoản 1, Điều 7): - Điều kiện hỗ trợ: + Các tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân ngoại tỉnh tham gia tiêu thụ hàng hóa sản xuất trên địa bàn tỉnh (Điều 8, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Điều kiện hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân ngoại tỉnh có hệ thống tiêu thụ sản phẩm quy mô lớn có hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với các tổ chức, cá nhân sản xuất chế biến trong tỉnh từ 02 năm trở lên,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ xuất khẩu (Điều 9, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ quảng bá, giới thiệu và khai thác thông tin thị trường xuất khẩu (Điểm a, Điều 9) a) Hỗ trợ chi phí khai thác thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu: - Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: Báo cáo kết quả xuất khẩu 2 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Bãi bỏ Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Quy định này được áp dụng cho các nội dung hỗ trợ thực hiện từ ngày Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến hết năm 202...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Bãi bỏ Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Quy định này được áp dụng cho các nội dung hỗ trợ thực hiện từ ngày Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến hết năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này được áp dụng cho các nội dung hỗ trợ thực hiện từ ngày Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến hết năm 2020.
  • Đối với các nội dung đã thực hiện từ trước khi Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND có hiệu lực nhưng quyết toán, sử dụng sau khi ban hành Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND sẽ được xem xét, hỗ trợ đối với từn...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bãi bỏ Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Ban hành quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Target excerpt

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm các cơ quan liên quan 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai thực hiện đến các tổ chức, cá nhân có liên quan. b) Hàng năm lập kế hoạch các nhiệm vụ và dự toán nhu cầu hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm sản xuất trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi phát triển xuất khẩu giai đoạn 2009 - 2015 tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huy...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân được thành lập và đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, thực hiện sản xuất, kinh doanh và có trụ sở chính hoặc chi nhánh tại địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi chung là đơn vị).
Điều 2 Điều 2 . Phạm v i điều chỉnh 1. Hoạt động sản xuất, kinh doanh xuất khẩu hàng hóa trực tiếp hoặc ủy thác xuất khẩu các mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng khuyến khích xuất khẩu của tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định này). 2. Các hoạt động chỉ đạo, hỗ trợ, hướng dẫn của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh nhằm đẩy mạnh thực hiện Đề...
Điều 3. Điều 3. Giả i thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ, từ viết tắt sau đây được hiểu như sau: 1. Xuất khẩu hàng hóa: Là việc đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam và nhận thanh toán theo quy định của pháp luật (không bao gồm xuất khẩu hàng hóa vào các khu kinh tế, khu chế xuất và các khu vực đặc biệt trong nước). 2. Ủ y thác xuất...
Chương II Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CỦA TỈNH