Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020
62/2014/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND, ngày 18/10/2010 của HĐND tỉnh Phú Yên về Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015
91/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND, ngày 18/10/2010 của HĐND tỉnh Phú Yên về Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND, ngày 18/10/2010 của HĐND tỉnh Phú Yên về Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước
- giai đoạn 2011-2015
- V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi tiết 6, điểm 2.1 khoản 2 mục II của “Phụ lục quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 tỉnh Phú Yên” kèm theo Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND, cụ thể như sau: “- Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách được phân bổ cho các huyện, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi tiết 6, điểm 2.1 khoản 2 mục II của “Phụ lục quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 tỉnh Phú Yên”...
- Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách được phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố chiếm 50
- 55% tổng nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách trung ương cân đối cho tỉnh sau khi trừ khoản trả nợ vay các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh mương, trạm bơm đ...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Website Chính phủ; - Cục K...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua và áp dụng cho năm ngân sách 2014 và 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua và áp dụng cho năm ngân sách 2014 và 2015.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Website Chính phủ;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020 (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND). 2. Quy định này áp dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Phú Yên khóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất tron...
- 2. Quy định này áp dụng cho các đối tượng được quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND; bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Nguồn kinh phí a) Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương: Lồng ghép từ nguồn hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán 1. Hàng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020, các sở, ngành, UBND cấp huyện tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỤ THỂ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 91/2014/NQ-HĐND
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm hướng dẫn, thu nhận hồ sơ, kiểm tra, nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ và quyết toán kinh phí đúng quy định đối với các nội dung sau: a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân kinh doanh mặt hàng rau, củ quả ứng dụng công nghệ cao hoặc sản xuất tại các cánh đồng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian nhận hồ sơ và xét hỗ trợ 1. Đối với các nội dung do Sở Công Thương và Sở Tài chính chủ trì thực hiện theo Khoản 2, Điều 4, Quy định này; thời gian xét hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân thực hiện 2 đợt trong năm: a) Đợt 1: - Thời gian nhận hồ sơ đợt 1: Bắt đầu từ ngày 01/6 đến hết ngày 15/6. - Xem xét hỗ trợ các nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình thực hiện hỗ trợ 1. Các nội dung do Sở Công Thương và Sở Tài chính chủ trì thực hiện theo Khoản 2, Điều 4, Quy định này, quy trình thực hiện hỗ trợ như sau: a) Các tổ chức, cá nhân căn cứ vào các nội dung đề nghị hỗ trợ theo Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND chuẩn bị và nộp 02 bộ hồ sơ theo Quy định này: 01 bộ về Sở Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hồ sơ bắt buộc chung 1. Tờ trình đề nghị hỗ trợ của tổ chức, cá nhân (theo mẫu Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). 2. Bản sao một trong các loại giấy tờ sau (bản sao có đóng dấu treo của tổ chức, doanh nghiệp): a) Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc giấy chứng nhận đầu tư. b) Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ áp dụng chung cho các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp nông thôn sản xuất, chế biến trong tỉnh (Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ) 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị (Khoản 2, Điều 6, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) a) Điều kiện được hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân xây dựng các cơ sở chế biến, bảo quản, hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách áp dụng riêng đối với một số sản phẩm ưu tiên phát triển (Điều 7, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm rau, củ quả công nghệ cao hoặc sản xuất tại cánh đồng lớn (Khoản 1, Điều 7): a) Hỗ trợ chi phí xây dựng kho lạnh, mua xe lạnh (Điểm a, Khoản 1, Điều 7): - Điều kiện hỗ trợ: + Các tổ chức, cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân ngoại tỉnh tham gia tiêu thụ hàng hóa sản xuất trên địa bàn tỉnh (Điều 8, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Điều kiện hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân ngoại tỉnh có hệ thống tiêu thụ sản phẩm quy mô lớn có hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với các tổ chức, cá nhân sản xuất chế biến trong tỉnh từ 02 năm trở lên,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ xuất khẩu (Điều 9, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ quảng bá, giới thiệu và khai thác thông tin thị trường xuất khẩu (Điểm a, Điều 9) a) Hỗ trợ chi phí khai thác thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu: - Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: Báo cáo kết quả xuất khẩu 2 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Bãi bỏ Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Quy định này được áp dụng cho các nội dung hỗ trợ thực hiện từ ngày Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến hết năm 202...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND, ngày 18/10/2010 của HĐND tỉnh Phú Yên về Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND, ngày 18/10/2010 của HĐND tỉnh Phú Yên về Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước
- giai đoạn 2011-2015
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Bãi bỏ Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Quy định này được áp dụng cho các nội dung hỗ trợ thực hiện từ ngày Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến hết năm 2020.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm các cơ quan liên quan 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai thực hiện đến các tổ chức, cá nhân có liên quan. b) Hàng năm lập kế hoạch các nhiệm vụ và dự toán nhu cầu hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm sản xuất trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.