Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
21/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc chuyển giao Bệnh viện đa khoa Cần Thơtừ Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về Bộ Y tế quản lý
22/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chuyển giao Bệnh viện đa khoa Cần Thơtừ Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về Bộ Y tế quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chuyển giao Bệnh viện đa khoa Cần Thơtừ Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về Bộ Y tế quản lý
- Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chuyển giao Bệnh viện đa khoa Cần Thơ thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về Bộ Y tế quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chuyển giao Bệnh viện đa khoa Cần Thơ thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về Bộ Y tế quản lý.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Y tế tổ chức chỉ đạo thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nguyên trạng Bệnh viện đa khoa Cần Thơ; trong quá trình thực hiện bàn giao, mọi hoạt động khám, chữa bệnh của Bệnh viện vẫn phải bảo đảm bình thường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Y tế tổ chức chỉ đạo thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nguyên trạng Bệnh viện đa khoa Cần Thơ
- trong quá trình thực hiện bàn giao, mọi hoạt động khám, chữa bệnh của Bệnh viện vẫn phải bảo đảm bình thường.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐÀO XUÂN QUÍ KẾ HOẠCH Thực hiện Chiến Lược quốc gia phòng, chống HI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bộ trưởng các Bộ: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại
Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại 10.000 12.000 12.000 14.000 14.000 62.000 62.000 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS 4.500 74.400 78.600 81.600 84.000 323.100 130.000 100.000 93.100 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình
Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình 18.500 18.500 18.500 18.500 18.500 92.500 92.500 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS
Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS 3.900 14.430 15.210 15.990 16.380 65.910 25.000 20.000 20.910 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con
Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con - 5.000 5.000 10.000 10.000 30.000 30.000 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục
Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục 7.000 10.000 10.000 15.000 15.000 57.000 57.000 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình an toàn truyền máu
Chương trình an toàn truyền máu 4.100 6.000 6.000 7.600 7.600 31.300 31.300 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế
Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế 67.200 67.200 70.300 73.400 73.400 351.500 351.500 10 Hoạt động khác: mua trang thiết bị, hoá chất, sinh phẩm và thuốc phòng chống HIV/AIDS 200.000 300.000 300.000 400.000 400.000 1.600.000 800.000 800.000 11 Đào tạo cán bộ - 104.000 104.000 104.000 104.000 416.000 - 416.000 Tống cộng 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.