Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bản “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội tỉnh Cà Mau”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành một số quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành một số quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bản “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội tỉnh Cà Mau”
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội của tỉnh Cà Mau”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Kinh phí hỗ trợ sử dụng nguồn thu của Qũy "Đền ơn đáp nghĩa" các cấp trong tỉnh, Qũy "Đền ơn đáp nghĩa" Trung ương và trích từ ngân sách địa phương nguồn đảm bảo xã hội hàng năm.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Kinh phí hỗ trợ sử dụng nguồn thu của Qũy "Đền ơn đáp nghĩa" các cấp trong tỉnh, Qũy "Đền ơn đáp nghĩa" Trung ương và trích từ ngân sách địa phương nguồn đảm bảo xã hội hàng năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội của tỉnh Cà Mau”. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi cục trưởng Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm giám sát quá trình thực hiện quy định này, tổng hợp tình hình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh mang thuận lợi, khó khăn trong quá trình tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TB&XH, Giám đốc Sở Tài chính, Thành viên Ban quản lý Quỹ " Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TB&XH, Giám đốc Sở Tài chính, Thành viên Ban quản lý Quỹ " Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Chi cục trưởng Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm giám sát quá trình thực hiện quy định này, tổng hợp tình hình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh mang thuận lợi, khó...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký./. QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘI KIỂM TRA PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI CỦA TỈNH CÀ MAU (Ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội tỉnh Cà Mau được thành lập theo Quyết định số 51/QĐ-CTUB ngày 31/03/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau, có nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Đội Kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội đặt tại Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội, sử dụng con dấu và tài khoản của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội. Kinh phí hoạt động của Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội do ngân sách Nhà nước cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức Đội kiểm tra gồm có: 1. Đội trưởng; từ 1 đến 2 đội phó và các đội viên. 2. Trong trường hợp cần thiết, Đội kiểm tra có thể trưng dụng cộng tác viên phục vụ cho hoạt động của Đội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đội kiểm tra hoạt động theo nguyên tắc chỉ tuân theo pháp luật đảm bảo tính chính xác, kịp thời, dân chủ, khách quan và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Đội kiểm tra có nhiệm vụ kiểm tra, truy quét, triệt phá các tụ điểm, băng nhóm tệ nạn xã hội; 2. Phối hợp các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện Pháp lệnh phòng, chống mại dâm; tham mưu cho Ban chỉ đạo phòng, chống tệ nạn xã hội của tỉnh chỉ đạo và giải quyết các vấn đề về phòng, chống tệ nạn xã hội....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong thời gian qui định, Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm lập, hoàn chỉnh hồ sơ, ra quyết định xử lý hoặc đề xuất, kiến nghị các cơ quan chức năng quyết định xử lý theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp vi phạm có tính chất nghiêm trọng, phức tạp thì Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội phải báo cáo đề xuất xin ý kiến chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đội kiểm tra thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo định kỳ tháng, quí, năm với Thường trực Ban Chỉ đạo và Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đội trưởng Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội: 1. Căn cứ vào chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt hoặc khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, Đội trưởng Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội có quyền quyết định tổ chức các cuộc kiểm tra. 2. Xây dựng kế hoạch chung, kế hoạch cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đội phó Đội kiểm tra Phòng, chống tệ nạn xã hội giúp Đội trưởng thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Đội trưởng; chịu trách nhiệm trước Đội trưởng và trước pháp luật về phần việc được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các thành viên Đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch và chấp hành sự phân công của Đội trưởng. 2. Chủ động, sáng tạo, thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ được phân công. 3. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Đội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thành viên Đội kiểm tra được quyền sử dụng thẻ kiểm tra do UBND tỉnh cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khi tiến hành kiểm tra, thành viên Đội kiểm tra phải xuất trình thẻ kiểm tra, nêu lý do kiểm tra và yêu cầu đối tượng được kiểm tra tạo điều kiện thuận lợi cho Đội hoàn thành nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mỗi thành viên Đội kiểm tra thực hiện nhiệm vụ theo đúng sự phân công của Đội trưởng. Khi làm việc với đối tượng kiểm tra, phải có ít nhất 02 thành viên của Đội kiểm tra. 1. Nội dung kiểm tra phải được lập biên bản theo đúng qui định (Kể cả trường hợp không vi phạm). 2. Nếu tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ vi phạm phải l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cộng tác viên của đội kiểm tra phòng, chống tệ nạn xã hội: 1. Cộng tác viên do Đội trưởng Đội kiểm tra trưng tập. 2. Cộng tác viên thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Đội trưởng Đội kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đội trưởng và các thành viên của Đội phải thực hiện nghiêm túc những kỷ luật được qui định trong Pháp lệnh cán bộ, công chức; Pháp lệnh phòng chống tham nhũng và những qui định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đội kiểm tra và các thành viên Đội kiểm tra có thành tích xuất sắc trong nhiệm vụ được giao sẽ được khen thưởng theo qui định chung của Nhà nước. Việc khen thưởng do Đội trưởng Đội kiểm tra đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những thành viên Đội kiểm tra vi phạm trong thi hành nhiệm vụ thì tùy theo mức độ nặng, nhẹ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Qui chế này được áp dụng cho hoạt động của Đội kiểm tra được thành lập theo Quyết định số: 51/QĐ-CTUB ngày 31/03/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Các thành viên của Đội kiểm tra có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các qui định của qui chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện qui chế này, nếu có vấn đề phát sinh, cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp thì đề xuất trình UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.