Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thuỷ sản, Thủ trưởng các cấp, các ngành các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh tôm giống trên địa bàn toàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1- Quy định này nhằm điều chỉnh các hoạt động có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2- Quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống (sau đây gọi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích thuật ngữ: 1- Chất thải sản xuất: là các chất rắn, lỏng, khí, bụi được thải ra bên ngoài trong quá trình sản xuất cũng như vệ sinh, xử lý nhà trại, nhà xưởng, hồ bể và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất tôm giống. 2- Hoá chất: là tất cả các sản phẩm hoá học được dùng để xử lý, cải tạo môi trường, phòng và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các tổ chức, cá nhân sống trên địa bàn tỉnh Cà Mau, tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm thực hiện đầy đủ, đúng các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Địa điểm xây dựng cơ sở: Địa điểm xây dựng của cơ sở phải nằm trong vùng quy hoạch theo đúng Quyết định số 01/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quy hoạch trại tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 312/QĐ-CTUB ngày 22/5/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đánh giá tác động môi trường: Các dự án đầu tư, các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau phải thực hiện bước đánh giá tác động môi trường theo Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về hướng dẫn lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quản lý và xử lý nước thải: Các cơ sở phải đáp ứng các yêu cầu sau đây trong việc quản lý và xử lý nước thải: 1- Bể chứa nước thải, hệ thống xử 1ý nước thải được thiết kế và xây dựng đảm bảo đáp ứng công suất xử lý đạt yêu cầu đối với nước thải công nghiệp theo tiêu chuẩn quy định TCVN 5945:1995 (cột B) và TCVN 6984:2001 đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quản lý và xử lý chất thải rắn: 1- Khi thu gom các chất thải rắn được sử dụng trong sản xuất như: bao bì, vỏ thuốc, vỏ chai lọ và các vật dụng khác đều phải có dụng cụ chứa đựng thích hợp và định kỳ xử lý tiêu huỷ đúng quy định. 2- Nhà nước khuyến khích các cơ sở áp dụng, cải tiến công nghệ sản xuất giống theo phương pháp tuần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Quản lý, sử dụng hoá chất, thuốc thú y thuỷ sản: Các loại hoa chất, thuốc thu y thuy sản, che phẩm sinh học, thức ăn thuỷ sản... sử dụng trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải được cơ quan Nhà nước co thẩm quyền công nhận, cho phép và bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ của người và vật nuôi. Không được sử dụng các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Giám sát môi trường: 1- Cơ sở phải thực hiện giám sát môi trường phù hợp với nội dung đã đề ra trong kế hoạch giám sát môi trường (bao gồm các thông số ô nhiễm và báo cáo định kỳ). 2- Cơ sở phải có tài liệu ghi chép quá trình giám sát môi trường gồm: các yếu tố cần quan sát; việc sử dụng các loại hoá chất, thuốc; kế hoạch thu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trách nhiệm của cơ sở: 1- Tạo điều kiện thuận lợi, cung cấp kịp thời và đầy đủ tài liệu cho các cơ quan chức năng có thẩm quyền đến kiểm tra tại cơ sở khi có yêu cầu. 2- Tuyên truyền, vận động công nhân của cơ sở, nhân dân trong khu vực thực hiện tốt các quy định trong việc quản lý, bảo vệ môi trường. Chấp hành đúng các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản: 1- Xây dựng kế hoạch, triển khai và chỉ đạo thực hiện các hoạt động quản lý, bảo vệ môi trường; xử lý dịch bệnh trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2- Phối hợp với các cơ quan chuyên môn kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này. 3- Định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: 1- Hướng dẫn chủ đầu tư dự án, cơ sở lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và thực hiện Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường. 2- Hướng dẫn chủ đầu tư dự án, cơ sở thực hiện các phương án xử lý ô nhiễm môi trường, giám sát môi trường và thực hiện báo cáo định kỳ tình hình môi trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này và các quy định khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống sẽ được khen thưởng theo quy định chung của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này tuy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 121/2004/NĐ-CP ngày 12/5/2004 của Chính phu quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; Nghị định số 70/2003/NĐ-CP ngày 17/6/2003 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Chi cục An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Chi cục) là tổ chức hành chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cà Mau, giúp Giám đốc Sở Y tế tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm; thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về an toàn thực phẩm, thực hiện kiểm...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu giúp Giám đốc Sở Y tế trình cấp có thẩm quyền ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngắn hạn, dài hạn, kế hoạch hoạt động và quy chế phối hợp liên ngành trong lĩnh vực an toàn thực phẩm. 2. Trình Giám đốc Sở Y tế ban hành kế hoạch hằng năm, chương trình, đề án, dự án...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Chi cục, gồm: Chi cục trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng. 2. Không thành lập phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Chi cục; các công chức (nhóm công chức) phụ trách từng lĩnh vực làm việc theo chế độ chuyên viên.
Điều 4. Điều 4. Biên chế 1. Biên chế công chức của Chi cục được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và trong tổng biên chế công chức của Sở Y tế được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm. 2. Việc tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức của Chi cục thực hiện theo phân cấp quản lý, phù hợp với tiêu chuẩn ng...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động 1. Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Y tế và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục . 2. Phó Chi cục trưởng giúp Chi cục trưởng phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác chuyên môn, chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước p...
Điều 6 Điều 6 . Mối quan hệ công tác với các cơ quan, đơn vị 1. Mối quan hệ công tác giữa Chi cục với Cục An toàn thực phẩm thuộc Bộ Y tế là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành; thực hiện nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch dài hạn và hàng năm do Cục An toàn thực phẩm đề ra; chịu s...
Điều 7 Điều 7 . Hiệu lực và t rách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản đến Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...