Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình
04/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
12/2007/TTLT/BXD-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình Right: Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phất sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với sở Xây dựng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các Giám đốc sở: Thông tin và Truyền thônơ-Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trạm thông tin di động trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đầu tư xâỳ dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã có.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khu vực phái xin giấy phép xây dựng 1. Khu vực phái xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1: Tại tất cả các khu vực thuộc địa bàn tỉnh. 2. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2: Bao gồm khu vực Thành phố (kể cả nội thành, ngoại thành), thị trấn, thị tứ; khu công nghiệp, khu và điểm du lịch, khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối vói thiết kế trạm BTS loại 2 1. Trước khi khao sát, thiết kế phái kiểm tra khả năng chịu lực của công trình (đã được thám định chất lượng) để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ ckim bao an toàn cho khu vực xung quanh. 2. Việc thiết kế trạm và phương án thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dụng đối với trạm BTS loại ! gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép Xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư Liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận Quyền sử dụn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép Xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư Liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông.
- b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; Hợp dồng thuê vị trí dặt trạm với chủ sử dụng đất, trong đó có cam kết đảm báo an toàn cho công trình và các công tr...
- Left: 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dụng đối với trạm BTS loại ! gồm: Right: Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và thẩm quvền cấp giấy phép xây dựng 1. Nội dung Giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch sô 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngàv 11/12/2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Điều 7. Nội dung và thẩm quvền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Nội dung Giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3
- đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch sô 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngàv 11/12/2007 của Bộ Xây dựng
- Left: a) Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng trạm BTS loại 1 trên địa bàn Thành phố (kể cả nội thành và ngoại thành). Right: Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải cấp giấy phép xây dựng Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phái cấp Giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Chí lắp đặt trạm trên các công trình có hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và cấp phép xây dựng. 2. Có...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
- Điều 8. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải cấp giấy phép xây dựng
- Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phái cấp Giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Chí lắp đặt trạm trên các công trình có hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và cấp phép xây dựng.
Left
Chương 3
Chương 3 THANH TRA, KlỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng trạm BTS 1. Sở Thông tin và Truyền thông, sỏ' Xây dựng căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm các hoạt động xây dụng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn toàn tinh theo các quy định hiện hành của pháp luật. 2. UBND các huyện, thành phố có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và Quy định này, thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền Thông: - Chủ trì phối hợp với sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tính theo Quy định này; Niêm yết công khai tại cơ quan được giao nhiệm vụ cấp phép xây dựng về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm BTS để các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.