Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình
04/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề
03/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề
- Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phất sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phất sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với sở Xây dựng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Giao cho sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với sở Xây dựng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao cho Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các Giám đốc sở: Thông tin và Truyền thônơ-Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trạm thông tin di động trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn làng nghề. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn làng nghề.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Nguyễn Duy Việt
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- các Giám đốc sở: Thông tin và Truyền thônơ-Xây dựng
- Left: ngày 18/6/2008 của UBND tỉnh) Right: ngày 07/4/2008 của UBND tỉnh Thái Bình)
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích 1. Nhầm vận động nhân dân các địa phương trong tinh xây dựng, phát triển nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới san xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, góp phần giải quyết việc làm cho người lao động, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. 2. Tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhầm vận động nhân dân các địa phương trong tinh xây dựng, phát triển nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới san xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, góp phần giải quyết việc làm cho người...
- 2. Tạo điều kiện thuận lợi để làng nghề gắn với các hoạt động văn hoá, du lịch, giao lưu kinh tế.
- 3. Làm cơ sở để xây dựng, xét duyệt, xông nhận, khen thưởng làng na hề.
- Quy định này quy định cụ thể về cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Mục đích
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đầu tư xâỳ dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Qui định này qui định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Qui định này qui định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đầu tư xâỳ dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã có.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số khái niệm 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến hiện nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Nghề mới là nghề mới được du nhập hoặc chưa có trên địa bàn tính. 3. Làng nghề là làng (thôn) có ngành nghề công nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số khái niệm
- 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến hiện nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền.
- 2. Nghề mới là nghề mới được du nhập hoặc chưa có trên địa bàn tính.
- Điều 3. Phân loại công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động
- 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
- 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã có.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khu vực phái xin giấy phép xây dựng 1. Khu vực phái xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1: Tại tất cả các khu vực thuộc địa bàn tỉnh. 2. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2: Bao gồm khu vực Thành phố (kể cả nội thành, ngoại thành), thị trấn, thị tứ; khu công nghiệp, khu và điểm du lịch, khu vực...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí công nhận làng nghề 1. Tiêu chí công nhạn làng nghề: Làng nghề được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau: a) Có tối thiểu 30% số hộ hoặc 50% số lao động làm ngành, nghề công nghiệp xây dựng, tiểu thủ công nghiệp. b) Có tỷ trọng giá trị sản xuất từ ngành nghề công nghiệp, xây dựng, tiểu thủ công nghiệp chiếm tối thiểu 50%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí công nhận làng nghề
- 1. Tiêu chí công nhạn làng nghề: Làng nghề được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau:
- a) Có tối thiểu 30% số hộ hoặc 50% số lao động làm ngành, nghề công nghiệp xây dựng, tiểu thủ công nghiệp.
- Điều 4. Khu vực phái xin giấy phép xây dựng
- 1. Khu vực phái xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1: Tại tất cả các khu vực thuộc địa bàn tỉnh.
- 2. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2: Bao gồm khu vực Thành phố (kể cả nội thành, ngoại thành), thị trấn, thị tứ
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối vói thiết kế trạm BTS loại 2 1. Trước khi khao sát, thiết kế phái kiểm tra khả năng chịu lực của công trình (đã được thám định chất lượng) để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ ckim bao an toàn cho khu vực xung quanh. 2. Việc thiết kế trạm và phương án thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xét, công nhận làng nghề 1. Trình tự xét công nhận: - UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có làng nghề đủ tiêu chí công nhận làng nghề theo Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề theo Mục 2 Điều này, gửi văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) về UBND huyện, thành phố. - UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự xét, công nhận làng nghề
- 1. Trình tự xét công nhận:
- - UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có làng nghề đủ tiêu chí công nhận làng nghề theo Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề theo Mục 2 Điều này...
- Điều 5. Yêu cầu đối vói thiết kế trạm BTS loại 2
- 1. Trước khi khao sát, thiết kế phái kiểm tra khả năng chịu lực của công trình (đã được thám định chất lượng) để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ ckim bao an toàn cho khu vực...
- 2. Việc thiết kế trạm và phương án thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình
Left
Chương 2
Chương 2 CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỤNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
- CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỤNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dụng đối với trạm BTS loại ! gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép Xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư Liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận Quyền sử dụn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền lợi của làng nghề 1. Được UBND tỉnh cấp bằng công nhận làng nghề kèm theo tiền thưởng từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh, mức tiền thưởng theo qui định của pháp luật và của UBND tỉnh. 2. Được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nu hề nông thôn theo quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh. 3. Những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền lợi của làng nghề
- 1. Được UBND tỉnh cấp bằng công nhận làng nghề kèm theo tiền thưởng từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh, mức tiền thưởng theo qui định của pháp luật và của UBND tỉnh.
- 2. Được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nu hề nông thôn theo quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dụng đối với trạm BTS loại ! gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép Xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư Liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và thẩm quvền cấp giấy phép xây dựng 1. Nội dung Giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch sô 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngàv 11/12/2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thu hồi danh hiệu làng nghề Hàng năm UBND huyện, thành phố kiểm tra, xem xốt các làng nghề, nếu sau 03 năm liền không đạt các tiêu chí như qui định tại Điều 4 của Qui định này, lập danh sách gửi Sở Công Thương để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, thu hồi danh hiệu làng nghề đã cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thu hồi danh hiệu làng nghề
- Hàng năm UBND huyện, thành phố kiểm tra, xem xốt các làng nghề, nếu sau 03 năm liền không đạt các tiêu chí như qui định tại Điều 4 của Qui định này, lập danh sách gửi Sở Công Thương để tổng hợp trì...
- Điều 7. Nội dung và thẩm quvền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Nội dung Giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3
- đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch sô 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngàv 11/12/2007 của Bộ Xây dựng
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải cấp giấy phép xây dựng Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phái cấp Giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Chí lắp đặt trạm trên các công trình có hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và cấp phép xây dựng. 2. Có...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và xã đối vói làng nghề 1. Xây dựng quy hoạch phát triển nghề, làng nghề phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của tỉnh, của huyện, thành phố. 2. Tổ chức tuyên truyền, vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng phát triển ngành nghề. 3. Xây dựng phát triển làng nghề, động viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và xã đối vói làng nghề
- 1. Xây dựng quy hoạch phát triển nghề, làng nghề phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của tỉnh, của huyện, thành phố.
- 2. Tổ chức tuyên truyền, vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng phát triển ngành nghề.
- Điều 8. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải cấp giấy phép xây dựng
- Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phái cấp Giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Chí lắp đặt trạm trên các công trình có hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và cấp phép xây dựng.
Left
Chương 3
Chương 3 THANH TRA, KlỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THANH TRA, KlỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng trạm BTS 1. Sở Thông tin và Truyền thông, sỏ' Xây dựng căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm các hoạt động xây dụng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn toàn tinh theo các quy định hiện hành của pháp luật. 2. UBND các huyện, thành phố có...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của làng nghề 1. Tích cực đẩu tư, mở rộng sản xuất, quan tâm cải tiến công nghệ, ứng dụng tiến bô khoa học, công nghệ vào sản xuất nhằm đa dạng hoá mẫu mã, nâng cao chất lượng sản phẩm để nâng cao năng lực cạnh tranh, mở rộng thị trường. Nắm bắt kịp thời nhu cầu thi trường để sản xuất mặt hàng mới, du nhập nghề mới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của làng nghề
- Tích cực đẩu tư, mở rộng sản xuất, quan tâm cải tiến công nghệ, ứng dụng tiến bô khoa học, công nghệ vào sản xuất nhằm đa dạng hoá mẫu mã, nâng cao chất lượng sản phẩm để nâng cao năng lực cạnh tra...
- Nắm bắt kịp thời nhu cầu thi trường để sản xuất mặt hàng mới, du nhập nghề mới đồng thời chú trọng đảm báo môi trường sinh thái, duy trì sự phát triển bền vũng.
- Điều 9. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng trạm BTS
- Sở Thông tin và Truyền thông, sỏ' Xây dựng căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm các hoạt động xây dụng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn toàn ti...
- 2. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, định kỳ hàng năm báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng và UBND tính về thực trạng các trạm BTS
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và Quy định này, thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phân công nhiệm vụ 1. Sở Công Thương: Chủ trì phối hợp với các sở, ban. ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố tiến hành sơ kết, tổng kết việc du nhập phát triển nghề, làng nghề gắn với công tác tổng kết hoạt động ngành nghề của địa phương. 2. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố theo chức năng nhiệm vụ, quyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phân công nhiệm vụ
- Sở Công Thương:
- Chủ trì phối hợp với các sở, ban.
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và Quy định này, thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nh...
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền Thông: - Chủ trì phối hợp với sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tính theo Quy định này; Niêm yết công khai tại cơ quan được giao nhiệm vụ cấp phép xây dựng về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm BTS để các đơn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Mọi khiếu nại tố cáo liên quan đến làng nghề được xem xét giải quyết theo Luật Khiếu nại tố cáo. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mọi khiếu nại tố cáo liên quan đến làng nghề được xem xét giải quyết theo Luật Khiếu nại tố cáo.
- 1. Sở Thông tin và Truyền Thông:
- Chủ trì phối hợp với sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tính theo Quy định này
- Niêm yết công khai tại cơ quan được giao nhiệm vụ cấp phép xây dựng về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm BTS để các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng trạm BTS tr...
- Left: Điều 11. Tổ chức thực hiện Right: Điều 11. Điều khoản thi hành
- Left: các dơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về sở Thông tin và Truyền thông, sở Xây dựng tổng hợp, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Right: 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.